4th Job Basics
Các kỹ năng của nghề cấp 4 sẽ sử dụng thêm cơ chế Hoạt năng (Activity Point / AP)

Khi trở thành nghề cấp 4, người chơi sẽ có thêm một bảng Hệ Số (Traits Point) mới, nằm bên dưới bảng Chỉ Số (Stats Point)

6 Hệ Số mới bao gồm:
| Hệ số chính | Ý nghĩa | Tạm dịch | Chỉ số ảnh hưởng (xem Hệ Số phụ) | Ghi chú |
| POW | Power | Uy lực |
|
Phân biệt với STR (Strength / Sức mạnh) Tăng sát thương hệ vật lý. |
| STA | Stamina | Bền bỉ |
|
Phân biệt với VIT (Vitality / Sinh lực) Tăng khả năng kháng sát thương vật lý. |
| WIS | Wisdom | Thông thái |
|
Phân biệt với INT (Intelligent / Trí tuệ) |
| SPL | Spell | Pháp lực |
|
Phân biệt với magical damage (sát thương phép thuật) Tăng sát thương hệ phép thuật. |
| CON | Concentration | Tập trung |
|
Tăng chuẩn xác, né tránh và hỗ trợ sát thương. |
| CRT | Creative | Tài hoa |
|
Tăng khả năng hồi máu và sát thương chí mạng. |
| Hệ số phụ | Ý nghĩa | Tạm dịch | Mô tả |
| P.ATK | Physical Attack Power | Sát thương uy lực | Tăng thêm % sát thương vật lý cuối cùng từ các chỉ số và trang bị. |
| S.MATK | Magical Spell Power | Sát thương pháp lực | Tăng thêm % sát thương phép thuật cuối cùng từ các chỉ số và trang bị. |
| RES | Physical Resistance | Kháng vật lý | Giảm % sát thương vật lý nhận vào (tối đa 50%), trước khi áp dụng các công thức giảm sát thương vật lý khác. |
| MRES | Magical Resistance | Kháng ma thuật | Giảm % sát thương phép thuật nhận vào (tối đa 50%), trước khi áp dụng các công thức giảm sát thương phép thuật khác. |
| H.PLUS | Heal Plus | Hồi máu ưu việt | Tăng % hiệu ứng hồi máu cuối cùng, áp dụng sau các công thức tăng hiệu ứng tăng % hồi máu khác. |
| C.RATE | Critical Rate | Chí mạng hoàn hảo | Tăng giới hạn của đòn chí mạng. (Chí mạng thông thường với 0 C.RATE là 140% sát thương gây ra, mỗi 1 C.RATE sẽ tăng thêm 1% sát thương gây ra) Hệ số này khác với chỉ số CRIT (tỉ lệ % ra đòn đánh chí mạng) |
| NHÁNH CƠ BẢN | |||||
| Hiệp Sĩ Rồng Thiêng Dragon Knight |
Phù Thủy Tối Thượng Arch Mage |
Thánh Y Cardinal |
Kỹ Sư Miester |
Tử Thần Thập Tự Shadow Cross |
Xạ Thủ Bão Tố Windhawk |
![]() |
|||||
| Vệ Binh Vương Triều Imperial Guard |
Nguyên Tố Sư Elemental Master |
Thẩm Sư Inquisitor |
Nhà Sinh Vật Học Biologist |
Ma Tặc Abyss Chaser |
Nhạc Sư & Vũ Sư Troubadour & Trouvere |
![]() |
|||||
| NHÁNH MỞ RỘNG | |||||
| Thiên Đế Sky Emperor |
Chú Hồn Sư Soul Ascetic |
Ảnh Trụ & Vu Nữ Shinkiro & Shiranui |
Cảnh Binh Night Watch |
Tập Sự Đa Cấp Hyper Novice |
Dã Linh Sư Alitea |
![]() |
![]() |
||||
| Ngự Linh Sư Spirit Handler |
|||||
Tác giả: Wudex