Biologist


Người chơi Nhà Di Truyền Học khi đạt cấp độ 200/70 có thể thực hiện nhiệm vụ chuyển nghề để trở thành Nhà Sinh Vật Học.
Nhà Sinh Vật Học có thể chế tạo thêm nhiều vật phẩm mới và triệu hồi các loài thực vật hỗ trợ chiến đấu.
Các kỹ năng của Nhà Sinh Vật Học có sự đa dạng về thuộc tính và chức năng, đồng thời cường hóa cho các kỹ năng ở cấp trước đó.
| Tập Sự Novice | Thương Gia | Giả Thuật Gia | Sinh Hóa Sư | Nhà Di Truyền Học | Nhà Sinh Vật Học |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Đang cập nhật
Tên và mô tả của các kỹ năng được tạm dịch một cách biến thể để phù hợp với ngữ cảnh của nhân vật trong trò chơi và giúp người đọc dễ hiểu hơn.
| Kỹ năng | Cấp độ | AP | Loại | Mô tả |
Pha Chế Sinh Hoá | 5 | - | Đặc biệt | Chế tạo các loại vật phẩm mới, cấp độ kỹ năng ảnh hưởng tới số lượng thành phẩm tạo thành. |
Sinh Học Đại Cương | 10 | - | Nội tại | Gia tăng chỉ số cho các loài cây được triệu hồi: MaxHP, MaxSP, DEF, MDEF, ATK, FLEE |
Axít Thổ Phù | 5 | +4~5 | Vật lý | Tiêu hao Earth Acid Bottle x 2 Ném axít vào mục tiêu, gây 7 lần sát thương tầm xa lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. Vùng phản ứng: Gây sát thương liên tục cho mục tiêu đứng bên trên, phạm vi 1 ô. |
Axít Phong Hoá | 5 | +4~5 | Vật lý | Tiêu hao Gale Acid Bottle x 2 Ném axít vào mục tiêu, gây 7 lần sát thương tầm xa lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. Vùng phản ứng: Gây sát thương liên tục cho mục tiêu đứng bên trên, phạm vi 1 ô. |
Axít Băng Lãnh | 5 | +4~5 | Vật lý | Tiêu hao Icicle Acid Bottle x 2 Ném axít vào mục tiêu, gây 7 lần sát thương tầm xa lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. Vùng phản ứng: Gây sát thương liên tục cho mục tiêu đứng bên trên, phạm vi 1 ô. |
Axít Hoả Sinh | 5 | +4~5 | Vật lý | Tiêu hao Flame Acid Bottle x 2 Ném axít vào mục tiêu, gây 7 lần sát thương tầm xa lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. Vùng phản ứng: Gây sát thương liên tục cho mục tiêu đứng bên trên, phạm vi 1 ô. |
Báo Cáo Nghiên Cứu | 1 | -100 | Hỗ trợ | Tăng 50% sát thương của các kỹ năng Axít Thổ Phù Axít Phong Hoá, Axít Băng Lãnh & Axít Hoả SinhĐồng thời vật phẩm tiêu hao yêu cầu của các kỹ năng trên -1 Tăng thêm sát thương vật lý gây ra lên chủng loài và thuộc tính ![]() |
Thảo Châm | 5 | +20 | Hỗ trợ | Tiêu hao Advanced Plant Bottle x 1 Triệu hồi một bụi gai nhỏ hỗ trợ chiến đấu. |
Mộc Binh | 5 | +20 | Hỗ trợ | Tiêu hao Advanced Plant Bottle x 2 Triệu hồi một chiến binh gỗ hỗ trợ chiến đấu. Khi Mộc Binh được triệu hồi, kỹ năng |
Mộc Tiên | 5 | +20 | Hỗ trợ | Tiêu hao Advanced Plant Bottle x 2 Triệu hồi một chiến binh gỗ hỗ trợ chiến đấu. Khi Mộc Tiên được triệu hồi, gia tăng sát thương của
|
Diêm Thụ | 5 | -60~100 | Hỗ trợ | Tiêu hao Advanced Plant Bottle x 3 Triệu hồi một loại cây từ địa ngục để hỗ trợ chiến đấu. Khi Mộc Tiên được triệu hồi, nó sẽ thỉnh thoảng rải phấn lên người dùng, giúp tăng 20% sát thương tầm xa, sát thương vật lý gây ra lên chủng loài |
Bột Nổ | 5 | +2 | Vật lý | Tung bột nổ ra xung quanh vị trí đang đứng, gây 3 lần sát thương cận chiến lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. Gây 5 lần sát thương nếu sử dụng dưới trạng thái Báo Cáo Nghiên Cứu.Sát thương tỉ lệ theo cấp độ cơ bản và POW của người chơi. |
Gai Hỗn Mang | 10 | +2 | Vật lý | Triệu hồi một dây gai tấn công mục tiêu, gây 3 lần sát thương tầm xa lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. |
Bảo Dưỡng Tối Thượng | 5 | +20 | Hỗ trợ | Tiêu hao Advanced Glistening Coat x 3 Sử dụng kỹ năng |
Bảo Dưỡng Phụ Trang | 4 | +2 ~ +3 | Hỗ trợ | Tiêu hao Advanced Glistening Coat x 1 Bảo dưỡng các Phụ Trang (Shadow Equipment) của bản thân và một thành viên trong tổ đội. |
Bột Huyền Bí | 5 | - | Vật lý | Ném bột vào một mục tiêu, gây sát thương cận chiến lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. Sau khi sử dụng, người dùng sẽ nhận được hiệu ứng cho phép sử dụng Pháo Phấn Hoa trong 60 giây.Sát thương tỉ lệ theo cấp độ cơ bản và POW của người chơi. |
Pháo Phấn Hoa | 5 | +2 | Vật lý | Chỉ có thể sử dụng trong hiệu ứng của Bột Huyền Bí Ném bột vào một mục tiêu, gây sát thương cận chiến lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. |
Xem chi tiết tại đây.
| Vật phẩm | Nguyên liệu | Mô tả |
Flame Acid Bottle | Beaker x 1 Acid Bottle x 1 Bottle Grenade x 1 Scarlet Point x 2 | Sử dụng cho kỹ năng |
Icicle Acid Bottle | Beaker x 1 Acid Bottle x 1 Bottle Grenade x 1 Indigo Point x 2 | Sử dụng cho kỹ năng |
Gale Acid Bottle | Beaker x 1 Acid Bottle x 1 Bottle Grenade x 1 Yellow Wish Point x 2 | Sử dụng cho kỹ năng |
Earth Acid Bottle | Beaker x 1 Acid Bottle x 1 Bottle Grenade x 1 Lime Green Point x 2 | Sử dụng cho kỹ năng |
Advanced Plant Bottle | Beaker x 1 Plant Bottle x 10 Mandragora Flowerpot x 5 Blood Sucker Seed x 2 Thorn Seed x 2 | |
Advanced Glistening Coat | Beaker x 1 Glistening Coat x 10 Empty Bottle x 5 | Sử dụng cho kỹ năng |
Eye Cleaner | Beaker x 1 Holy Water x 5 Empty Bottle x 10 Green Herb x 3 White Herb x 3 | Chữa trị trạng thái Khiếm thị. Khiếm thị: Giảm tầm nhìn, FLEE & né tránh hoàn hảo |
Ear Cleaner | Beaker x 1 Holy Water x 5 Empty Bottle x 10 Green Herb x 3 Blue Herb x 2 | Chữa trị trạng thái Khiếm thính. Khiếm thính: không thể sử dụng kỹ năng, tốc độ ra đòn giảm. |
Refreshing Tonic | Beaker x 1 Holy Water x 5 Empty Bottle x 10 Royal Jelly x 3 Yggdrasil Berry x 2 | Chữa trị trạng thái Ngất ngư Ngất ngư: Giảm CRIT và tốc độ di chuyển. |
Lucky Water | Beaker x 1 Holy Water x 5 Green Herb x 3 Clover x 10 | Chữa trị trạng thái Đen đủi Đen đủi: Giảm HIT và có tỉ lệ tri triển kỹ năng thất bại. |
Strong Antidote | Beaker x 1 Holy Water x 5 Empty Bottle x 10 Green Herb x 10 Poison Bottle x 3 | Chữa trị trạng thái Nhiễm trùng. Nhiễm trùng: Nhận thêm sát thương thuộc tính |
Compressed Fire Extinguisher | Beaker x 1 Holy Water x 5 Empty Bottle x 10 Crystal Blue x 5 Iron x 3 | Chữa trị trạng thái Bỏng rát. Bỏng rát: Thuộc tính trở thành |
High Calorie Chocolate | Beaker x 1 Holy Water x 5 Empty Bottle x 10 Yggdrasil Seed x 5 Royal Jelly x 3 Cacao x 3 | Chữa trị trạng thái Chán nản Chán nản: Gia tăng SP tiêu hao khi dùng kỹ năng, đồng thời bị rút SP liên tục. |
Refined Holy Water | Beaker x 1 Holy Water x 5 Empty Bottle x 10 Royal Jelly x 3 | Chữa trị trạng thái Tội lỗi Tội lỗi: Hồi HP khi nhận sát thương phép thuật, nhận thêm sát thương vật lý từ mọi nguồn. |
Xem chi tiết tại đây.
| Vũ khí | ASPD |
Tay không | 156 |
Khiên | -4 |
Dao găm | -10 |
Kiếm một tay | -4 |
Rìu một tay | -8 |
Rìu hai tay | -11 |
Chùy | -4 |
Tác giả: Wudex