| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Bookworm Card |
INT +2, VIT +1. MaxHP +10%
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
![]() Roaming Spellbook Card |
INT +3. MaxHP +5%, MaxSP +5%
Vị trí: Trang sức |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Spell Addicted Plaga Card |
Khi gắn vào vũ khí Gậy: Tinh luyện vũ khí đạt +10 trở lên: Tinh luyện vũ khí đạt +14 trở lên: Vị trí: Vũ khí |
![]() Spell Addicted Sanare Card |
INT +2, DEX +1. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
![]() Sharp Spell Card |
DEX +2, AGI +1. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
![]() Powerful Spell Card |
STR +2, INT +1. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Sewage Cramp Card |
STR +2, DEX +1. MaxHP +10% Sát thương
Vị trí: Trang sức |
![]() Sewage Venenum Card |
AGI +2, DEX +1. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
![]() Sewage Waterfall Card |
AGI +2, INT +1. MaxHP +10% Sát thương
Vị trí: Trang sức |
![]() Elite Bellare Card |
AGI +2, INT +1. MaxHP +10% Sát thương
Vị trí: Trang sức |
![]() Released Spell Card |
INT +2, INT +1. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
![]() Spell Addicted Dolor Card |
INT +2, VIT +1. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Broken Omega Cleaner Card |
DEX +2, VIT +1. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
![]() Broken Beta Guards Card |
VIT +3. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Azure Princess Card |
MATK +15. Vị trí: Giày |
![]() Bath Manager Card |
INT +3. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
![]() Broken Cleaner Card |
STR +3. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
![]() Boiling Water Marc Card |
Sát thương phép thuộc tính Mỗi 2 độ tinh luyện của giày: Vị trí: Giày |
![]() Boiling Water Phen Card |
STR +2, VIT +1. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
![]() Boiling Water Piranha Card |
MATK +2%. Khi kết hợp cùng Khi kết hợp cùng Sát thương phép lên quái vật thuộc tính Vị trí: Trang sức |
![]() Boiling Water Swordfish Card |
DEX +2, AGI +1. MaxHP +10% Sát thương
Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
|
| Thẻ bài | Mô tả |
![]() Sweety Card |
Sát thương Vị trí: Vũ khí |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Boss Pitaya Card |
Hiệu ứng hồi phục của Vị trí: Trang sức |
![]() Red Pitaya Card |
Khi gắn vào vũ khí Gậy: Tinh luyện vũ khí đạt +10 trở lên: Tinh luyện vũ khí đạt +14 trở lên: Vị trí: Vũ khí |
![]() Yellow Pitaya Card |
Sát thương nhận vào từ thuộc tính Mỗi độ tinh luyện của măng tô: sát thương phép thuộc tính
Khi kết hợp cùng Vị trí: Măng tô |
![]() Blue Pitaya Card |
Khi gắn vào vũ khí Gậy: Tinh luyện vũ khí đạt +10 trở lên: Tinh luyện vũ khí đạt +14 trở lên: Vị trí: Vũ khí |
![]() Purple Pitaya Card |
Sát thương nhận vào từ thuộc tính Mỗi độ tinh luyện của măng tô: sát thương phép thuộc tính
Khi kết hợp cùng Vị trí: Măng tô |
![]() Green Pitaya Card |
LUK +2, INT +1. MaxHP +10%
Khi kết hợp cùng Mỗi 2 độ tinh luyện của vũ khí: Vị trí: Trang sức |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Red Pepper Card |
Sát thương phép thuật lên quái vật chủng loài Sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính Vị trí: Áo giáp |
![]() Senior Red Pepper Card |
Sát thương phép thuật lên quái vật chủng loài Sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính Vị trí: Áo giáp |
![]() Assistant Bot Card |
INT +2 Vị trí: Giày |
![]() Senior Assistant Bot Card |
Khi gắn vào vũ khí Thương: Mỗi 2 độ tinh luyện của loại vũ khí trên: Vị trí: Vũ khí |
![]() Special Alnoldi Card |
STR +2 Vị trí: Giày |
![]() Senior Special Alnoldi Card |
Khi gắn vào vũ khí Kiếm hai tay: Mỗi độ tinh luyện của loại vũ khí trên: Tinh luyện của vũ khí đạt +11 trở lên: Vị trí: Vũ khí |
![]() Dry Rafflesia Card |
AGI +2 Vị trí: Giày |
![]() Senior Dry Rafflesia Card |
FLEE +5 Vị trí: Măng tô |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Silva Papilia Card |
Sát thương từ quái vật Thường -20%. Vị trí: Khiên |
![]() Gran Papilia Card |
Sát thương từ quái vật Trùm -25%. Vị trí: Khiên |
![]() Aries Card |
AGI +2 Vị trí: Giày |
![]() Senior Aries Card |
MATK +5
Vị trí: Măng tô |
![]() Verporta Card |
STR +2 Vị trí: Giày |
![]() Verporte Card |
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +5% Tinh luyện +7 trở lên: Vị trí: Giày |
![]() Broken Gardener Beta Card |
LUK +2 Vị trí: Giày |
![]() Greater Broken Gardener Beta Card |
Khi gắn vào vũ khí Sách: Mỗi độ tinh luyện của loại vũ khí trên: Tinh luyện +10 trở lên: Vị trí: Vũ khí |
![]() Papila Card |
DEX +2 Vị trí: Giày |
![]() Senior Papila Card |
LUK +2 Vị trí: Giày |
![]() Papila Cae Card |
DEX +2 Vị trí: Giày |
![]() Senior Papila Cae Card |
Khi gắn vào vũ khí Nhạc cụ hoặc Roi: MATK +20 Tinh luyện +10 trở lên: Vị trí: Vũ khí |
![]() Papila Ruba Card |
INT +2 Vị trí: Giày |
![]() Senior Papila Ruba Card |
Khi gắn vào vũ khí Kiếm hai tay: Mỗi 2 độ tinh luyện của loại vũ khí trên: Vị trí: Vũ khí |
Tác giả: Wudex