| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Dolor Card | Sát thương vật lý lên quái vật chủng loài Vị trí: Trang sức | ![]() Mutant Dolor Card | Khi gắn vào vũ khí Sát đao: CRIT +7, ATK +15 Nếu vũ khí đạt tinh luyện +10 trở lên: sát thương vật lý lên quái vật kích thước Lớn +15% Vị trí: Vũ khí |
![]() Plaga Card | Sát thương phép thuộc tính Tinh luyện +9 trở lên: sát thương phép thuộc tính Vị trí: Mũ | ![]() Mutant Plaga Card | Khi gắn vào vũ khí Thiết thủ: HIT +20, ATK +15 Nếu vũ khí đạt tinh luyện +10 trở lên: sát thương vật lý lên quái vật kích thước Lớn +15% Vị trí: Vũ khí |
![]() Heart Hunter Sanare Card | Kỹ năng hồi máu +2% Tinh luyện +9 trở lên: kỹ năng hồi máu +3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên: kỹ năng hồi máu +5% thêm. Vị trí: Vũ khí | ![]() Mutant Heart Hunter Sanare Card | MATK +10 Tinh luyện +9 trở lên: Vị trí: Mũ |
![]() Heart Hunter Bellare Card | Khi gắn vào vũ khí Súng lục: HIT +20, sát thương tầm xa +5% Nếu vũ khí đạt tinh luyện +10 trở lên: sát thương Vị trí: Vũ khí | ![]() Mutant Heart Hunter Bellare Card | Khi gắn vào vũ khí Súng máy: HIT +20, sát thương tầm xa +5% Nếu vũ khí đạt tinh luyện +10 trở lên: sát thương Vị trí: Vũ khí |
![]() Twin Caput Card | DEF +50 Vị trí: Áo giáp | ![]() Mutant Twin Caput Card | Sát thương vật lý lên quái vật chủng loài Vị trí: Trang sức |
![]() Venenum Card | Sát thương vật lý lên quái vật chủng loài Vị trí: Măng tô | ![]() Mutant Venenum Card | Sát thương phép thuật lên quái vật chủng loài Vị trí: Măng tô |
![]() R48-85-Bestia Card | Sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính Vị trí:Áo giáp
| ||
| Thẻ bài | Mô tả |
![]() Miguel Card | Sát thương chí mạng +20% Vị trí: Giày |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() E-EA2S Card | Tốc độ phục hồi HP tự nhiên +10% Vị trí: Trang sức | ![]() E-EA1L Card | Sát thương phép thuật thuộc tính Vị trí: Vũ khí |
![]() EL-A17T Card | Khi tấn công vật lý cận chiến, có tỉ lệ tự động thi triển Hỏa Ngục cấp 3 lên mục tiêu đang tấn công. Vị trí: Trang sức | ||
Tác giả: Wudex