Midđle

Pháo Đài Trên Không

Sky Fortress

  • Bởi   Wudex
  • Chủ nhật, 21 Tháng Bảy 2024
  • Lượt xem 1149
Skyf
Mục lục

Huớng dẫn


Thông tin chung
Cấp độ 145+
Thời gian thử thách 60 phút
Thời gian tái sử dụng 3 ngày
Đã làm nhiệm vụ

[Nhiệm vụ phụ EP 16.1] Căn Phòng Ký Ức


Lưu ý: Hãy chuẩn bị  Yggdrasil Leaf và  Token Of Siegfried trong hành trang để hỗ trợ đồng đội và phòng trường hợp bị MVP hạ gục nhé.


/navi prt_q 249/79 Chuẩn bị tổ đội và nói chuyện với Scientist Doyeon tại bản đồ Invaded Prontera hướng 4 giờ.

Nói chuyện với cổng dịch chuyển gần đó để tiến vào phó bản.

Sau khi tiến vào trong Stefan.J.E.Wolf sẽ chào đón bạn bằng một phiên bản yếu ớt của hắn và các lâu la xác chết. Hãy hạ gục tất cả các quái vật xuất hiện.

Sau khi hoàn thành phần chào sân, một cánh cổng tiến lên pháo đài sẽ được mở.

Từ đây bạn có 2 lựa chọn:

  • Bỏ qua tất cả quái vật trên đường đi và tiến đến đỉnh cao nhất của pháo đài để chiến đấu với Stefan.
  • Tiêu diệt các quái vật trên đường đi để có cơ hội nhận được  Sky Fortress Key mở các ô cửa trên tường trong pháo đài.

    Sau khi mở cửa, bạn sẽ được dẫn đến 1 trong 3 căn phòng ngẫu nhiên  chứa đầy quái vật.
    Hãy tiêu diệt hết bọn chúng và đi đến cuối căn phòng để mở rương kho báu.
       
  • Sẽ có tỉ lệ bạn vào được căn phòng của trùm phụ (Mini Boss) Immortal Wind Ghost hoặc Immortal Cursed Knight.
    Chúng cũng có tỉ lệ rơi ra thẻ bài hoặc những vật phẩm vô cùng giá trị.

Sau khi tiêu diệt hết tất cả quái vật trên đường đi, tiến đến tầng thượng của pháo đài, Stefan.J.E.Wolf (MVP) đang đợi bạn.

Lưu ý: Khi chiến đấu với hắn, sẽ có những trận động đất xung quanh bản đồ.
Động đất sẽ báo hiệu bằng những làn sóng màu tím. Sau chốc lát nó sẽ xảy ra ngay vị trí đó
Hãy tránh xa những chỗ ấy nếu bạn không muốn bị mất mạng.

Sau khi tiêu diệt Stefan, hãy thoát ra bằng ở lỗ đen trung tâm bản đồ.
Nói chuyện với Scientist Doyeon để hoàn thành phó bản.


Quái vật


Quái vật
Stefan.J.E.Wolf (MVP) Immortal Cursed Knight Immortal Wind Ghost
Máu 20,000,000 10,000,000 10,000 
Chủng loài race demon
Thuộc tính
Kích thước Lớn Lớn Vừa
Quái vật
Immortal Cursed Zombie Immortal Zombie Assault Immortal Fortress Legio Immortal Zombie Soldier
Máu 405,694 405,694 405,694 405,694
Chủng loài race demon
Thuộc tính
Kích thước Vừa Vừa Vừa Vừa
Quái vật
Immortal Angry Shadow Immortal Death Shadow Immortal Nightmare Shadow Sky Fortress Key Keeper
Máu 388,054 423,330  423,330  423,332 
Chủng loài race demon race demon race demon
Thuộc tính
Kích thước Vừa Lớn Lớn Vừa

Trang bị


Vũ khí Vicious Mind


Các quái vật trong phó bản đều có tỉ lệ rơi ra vũ khí Vicious Mind với cường hoá ngẫu nhiên có sẵn.

Vũ khí Cường hoá ngẫu nhiên
Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3

 Vicious Mind Two-Handed Sword [1]
 Vicious Mind Lance [1]
1400.png Vicious Mind Spear [1]
28008.png Vicious Mind Katar [1]
1800.png Vicious Mind Knuckle [1]

  • Sát thương vật lý lên thuộc tính bất kì +1~20%.
  • Không bị giảm sát thương từ kích thước quái vật.
  • Không thể bị phá huỷ.
  • ATK +1~10%
  • Vũ khí mang thuộc tính bất kì, trừ Vũ khí mang thuộc tính bất kì, trừ 
  • Sát thương vật lý lên chủng loài bất kì +1~20%. +1~20%
  • Sát thương vật lý lên quái vật hệ Trùm +1~20%
  • Sát thương vật lý lên quái vật hệ Thường +1~20%
  • Xuyên 1~30% DEF  chủng loài bất kì
  • Xuyên 1~30% DEF quái vật hệ Trùm
  • Xuyên 1~30% DEF quái vật hệ Thường
  • STR +3~10
  • AGI +3~10
  • LUK +3~10
  • ATK +1~50
  • CRIT +1~20
  • Độ trễ đòn đánh -1~5%
  • ASPD +1~5
  • Sát thương chí mạng +1~20%

13328.png Vicious Mind Huuma Shuriken [1]
28605.png Vicious Mind Book [1]
28706.png Vicious Mind Dagger [1]

  • STR +3~10
  • AGI +3~10
  • INT +3~10
  • ATK +1~50
  • MATK +1~50
  • ASPD +1~5%
  • ASPD +1~5
  • Độ trễ kỹ năng -1~20%
  • Tri triển biến thiên -1~20%

28107.png Vicious Mind Two-Handed Axe [1]
16041.png Vicious Mind Mace [1]
13455.png Vicious Mind Sabre [1]

  • Sát thương vật lý lên thuộc tính bất kì +1~20%.
  • Không bị giảm sát thương từ kích thước quái vật.
  • Không thể bị phá huỷ.
  • ATK +1~10%
  • Vũ khí mang thuộc tính bất kì, trừ Vũ khí mang thuộc tính bất kì, trừ 
  • STR +3~10
  • DEX +3~10
  • ATK +3~50
  • CRIT +1~20
  • ASPD +1~5
  • Sát thương chí mạng +1~20%
  • Sát thương tầm xa +1~20%

1900.png  Vicious Mind Violin [1]
1996.png Vicious Mind Wire [1]
13128.png Vicious Mind Revolver [1]
18121.png Vicious Mind Bow [1]

  • Sát thương vật lý lên thuộc tính bất kì +1~20%.
  • Không bị giảm sát thương từ kích thước quái vật.
  • Không thể bị phá huỷ.
  • ATK +1~10%
  • AGI +3~10
  • DEX +3~10
  • LUK +3~10
  • ATK +1~50
  • CRIT +1~20
  • Độ trễ đòn đánh -1~5%
  • Sát thương chí mạng +1~20%
  • Sát thương tầm xa +1~20%

1600.png Vicious Mind Rod [1]
2026.png Vicious Mind Staff [1]

  • Sát thương phép lên thuộc tính bất kì +1~20%.
  • Kỹ năng hồi máu +1~20%
  • MATK +1~10%
  • Sát thương phép lên chủng loài bất kì +1~20%. +1~20%
  • Sát thương phép lên quái vật hệ Trùm +1~20%
  • Sát thương phép lên quái vật hệ Thường +1~20%
  • Xuyên 1~30% MDEF  chủng loài bất kì
  • Xuyên 1~30% MDEF quái vật hệ Trùm
  • Xuyên 1~30% MDEF quái vật hệ Thường
  • DEX +3~10
  • INT +3~10
  • MATK +1~50
  • Độ trễ kỹ năng -1~20%
  • SP tiêu hao khi dùng kỹ năng -1~10%
  • Tri triển biến thiên -1~20%

Vật phẩm khác


Vật phẩm Mô tả Rơi từ

 Sunflower Boy [2]

INT+ 5. MATK +320
Mỗi 1 tinh luyện, độ trễ kỹ năng -1%
Mỗi 2 tinh luyện, MATK + 1%
Không thể bị phá huỷ.


Loại: Gậy hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 150
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Phù Thuỷ Dị Giáo

Stefan.J.E.Wolf (MVP)
Immortal Wind Ghost

 Lindy Hop [2]

Mỗi 1 tinh luyện, độ trễ đòn đánh -1%
Mỗi 2 tinh luyện, ATK + 1%
Không thể bị phá huỷ.


Loại: Gậy hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 340
Nặng: 340
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ, Hộ Vệ Hoàng Gia

Stefan.J.E.Wolf (MVP)
Immortal Cursed Knight

 Juliette D Rachel [2]

Mỗi 1 tinh luyện, độ trễ đòn đánh -1%
Mỗi 2 tinh luyện, ATK + 1%
Không thể bị phá huỷ.


Loại: Gậy hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 300
Nặng: 250
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Sát Thủ Tử Thần

Stefan.J.E.Wolf (MVP)

 Thẻ bài


Thẻ bài Mô tả Thẻ bài Mô tả

  Immortal Cursed Knight Card

ATK + 10%
Khi tấn công vật lý, có 2% tỉ lệ tự động thi triển  Đại Khai Hoả Phá


Vị trí: Vũ khí


 Immortal Wind Ghost Card

MATK +10%
Khi tấn công phép thuật, có 1% tỉ lệ tự động thi triển  Mây Độc


Vị trí: Vũ khí


  Stephen Jack Ernest Wolf Card

Khi tấn công vật lý, có 3% tỉ lệ nhận 300 FLEE trong 10 giây.
Khi tân công phép thuật, có 2.5% tỉ lệ nhận tốc độ di chuyển tối ưu trong 10 giây.
Khi nhận sát thương vật lý, có 3.5% tỉ lệ tự động thi triển  Hoả Hành
Khi nhận sát thương phép thuật, có 8% tỉ lệ tự động thi triển  Lôi Hành

Khi kết hợp với  Immortal Cursed Knight Card: ASPD + 1
Khi kết hợp với  Immortal Wind Ghost Card: thi triển biến thiên -10%.


Vị trí: Giày

 

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây