Midđle

Phế Tích Glast Heim - Chế Độ Thử Thách

OGH Challenge Mode

  • Bởi   Wudex
  • Thứ năm, 24 Tháng Tư 2025
  • Lượt xem 1655
oghcm
Mục lục

Giới thiệu


Thông tin chung
NPC
Oscar
Toạ độ
/navi glast_01 143/288
Cấp độ 170+
Thời gian thử thách 60 phút
Thời gian tái sử dụng 3 ngày
Đã làm nhiệm vụ Phế tích Glast Heim (Khó)
Old Glast Heim (Hard Mode)

Cấp độ thử thách


Sau khi bước vào bản đồ phó bản, bạn có thể lựa chọn cấp độ của thử thách bằng cách nói chuyện với Oscar.

  • Phó bản này có tổng cộng 10 cấp độ thử thách, từ 1 đến 10.
  • Bạn sẽ bắt đầu từ cấp 1 và sẽ mở khoá được các cấp độ cao hơn, tuỳ theo số lần bạn đã hoàn thành phó bản này.
  • Bạn cũng có thể tham gia vào cấp độ thử thách cao hơn nếu người trưởng nhóm đã mở khoá và lựa chọn cấp độ cao hơn.

Mỗi cấp độ thử thách sẽ ảnh hưởng tới :

  • Sát thương của tất cả quái vật trong phó bản sẽ tăng gấp X lần (X = cấp độ của thử thách).
  • Máu của quái MVP: (450,000,000 + 150,000,000 * X), trừ cấp độ 10 là 2,000,000,000 HP.
  • Máu của Mutated Thorn: (5 + X * 4) HP
  • Gia tăng cơ chế hồi máu của quái MVP (300,000 * X) HP mỗi 2 giây.
  • Nhiều kỹ năng của quái vật và cơ chế được thêm vào khi cấp độ thử thách tăng cao.
  • Hoàn thành cấp độ X sẽ nhận được X điểm tương ứng để mở khoá cấp độ cao hơn. Ví dụ bạn có thể hoàn thành 100 lần cấp độ 1 để mở khoá cấp độ 10.
  • Tất nhiên phần thưởng cũng sẽ gia tăng theo cấp độ thử thách.
Cấp độ Điểm số mở khoá Máu MVP Phần thưởng
 Temporal Fragment  Sealed Temporal Circlet  Temporal Gemstone  Temporal Spell
1 - 600,000,000 1~15 1~5 0 0
2 5 750,000,000 1~20 1~6 0 0
3 11 900,000,000 1~25 2~7 1~3 0
4 18 1,050,000,000 1~30 2~8 1~4 0
5 26 1,200,000,000 2~30 3~9 1~4 1~3
6 35 1,350,000,000 2~30 3~10 1~5 3~7
7 45 1,500,000,000 3~30 4~10 2~5 5~11
8 60 1,650,000,000 3~30 4~10 2~6 8~16
9 80 1,800,000,000 4~30 5~10 2~6 11~22
10 100 2,000,000,000 4~30 5~10 2~7 14~28

Sau khi tiêu diệt được Phantom Amdarais / Himmelmez; Oscar sẽ tặng thêm  Sealed Temporal Circlet tuỳ vào mức độ thể hiện của tổ đội người chơi.


Hướng dẫn


Giai đoạn 1:

  • Sau khi trưởng nhóm lựa chọn cấp độ thử thách, phó bản sẽ được kích hoạt.
  • Tổ đội của bạn sẽ bị phân tách và được dịch chuyển sang hai khu vực hai bên (cam và xanh lam).
  • Mỗi bên sẽ có 50 quái vật và bạn phải tiêu diệt hết tất cả chúng.
  • Người chơi phải tiêu diệt ít nhất 47 quái vật để của một bên để mở khóa cổng thông hành ra hành lang.
  • Nếu một trong hai bên vẫn còn quái vật, cánh cổng sẽ dẫn bạn sang phía khu vực bên còn lại để hỗ trợ đồng đội tiêu diệt quái vật.

Giai đoạn 2:

  • Sau khi đánh bại một bên quái vật, có khả năng Oscar sẽ thông báo tin nhắn sau: “Một thứ kinh tởm gì đó đã xuất hiện ở lối đi trung tâm.” 
  • Root Corruption Prime sẽ xuất hiện ở hành lang trung tâm và nó phải bị tiêu diệt trong vòng 30 giây.
  • Nếu không giết kịp, Prime Corruption Root sẽ giết chết tất cả thành viên trong nhóm trong phạm vi 15×15 ô và sau đó Oscar sẽ thanh tẩy nó.
  • Số lượng Prime Corruption Root sinh ra tùy thuộc vào độ khó của thử thách. 

Giai đoạn 3 (MVP):

  • Tiến đến cuối hành lang, nơi bạn sẽ gặp Oscar, anh ấy sẽ mở cổng dịch chuyển tổ đội bước vào khu vực cuối cùng.
  • Ở khu vực này, bạn sẽ phải chiến đấu với Phantom Amdarais (90~95%) hoặc Phantom Himmelmez (5~10%).
  • Chỉ số, chủng loài, thuộc tính, kích thước và kỹ năng của cả hai đều có sự khác biệt lớn, hãy chuẩn bị thật tốt cho tất cả tình huống.  

Quái vật


Quái vật
Mutating White Knight Mutating Khalitzburg Cursed Raydric Cursed Raydric Archer
Máu 2,450,483 2,401,358 2,362,114 2,394,654
Chủng loài
Thuộc tính
Kích thước Lớn Vừa Vừa Vừa
Quái vật
Cursed Butler (Ghoul) Cursed Butler (Zombie) Mutated Thorn Prime Corruption Root
Máu 2,360,625 2,306,607 50 36,760,359
Chủng loài race demon
Thuộc tính
Kích thước Vừa Vừa Vừa Lớn
Quái vật
Phantom Amdarais (MVP) Phantom Himmelmez (MVP)
Máu 600,000,000 ~ 2,000,000,000 600,000,000 ~ 2,000,000,000
Chủng loài race demon
Thuộc tính
Kích thước Lớn Vừa

Cơ chế phó bản


Lưu ý: thông tin tổng hợp từ nhiều nguồn, có thể có sự khác biệt tuỳ vào từng máy chủ.

Cơ chế Cấp độ thử thách Mô tả
Kháng Tổ Đội 1+ Trước khi lựa chọn cấp độ thử thách, Oscar sẽ đếm số lượng thành viên trong tổ đội.
Nếu có bất kì thành viên nào đăng xuất, bất tỉnh hoặc chưa vào bên trong phó bản, MVP sẽ luôn nhận 1 sát thương.
Hiệu ứng này sẽ mất tác dụng khi tất cả thành viên trong tổ đội còn sống bên trong phó bản.
Tái Đấu 1+ Nếu tất cả thành viên trong tổ đội đều bất tỉnh quá 5 phút, Oscar sẽ thanh tẩy MVP giúp bạn.
Bạn có thể triệu hồi lại bằng cách nói chuyện với Oscar.
Không Dễ Dãi 1+ Nếu bạn dẫn MVP đi quá xa khu vực chiến đấu cho phép, Oscar sẽ thông báo bạn phải đem nó trở lại chỗ cũ trong 30 giây hoặc sẽ phải Tái Đấu.
Người chơi phâi đứng chiến đấu trong khu vực của kỹ năng  Thập Tự Hắc Ám.
Hồ Máu 1+ MVP tự động hồi phục (300,000 * X) HP mỗi 2 giây.
Hút Máu 1+ Sau khi MVP gây sát thương, nó sẽ hồi lại HP tương ứng với một phần sát thương đã gây ra.
Dịch Chuyển Ngẫu Nhiên 1+ Nếu MVP nhận một lượng sát thương lớn trong một khoảng thời gian ngắn, nó sẽ ngẫu nhiên dịch chuyển tất cả thành viên trong tổ đội trong khu vực chiến đấu.
Cấp độ thử thách càng cao, tỉ lệ xảy ra của cơ chế này cũng sẽ gia tăng.
 Tường Lửa 1+ Xuất hiện tường lửa có thể đẩy bạn đi rất xa.
Có thể ngăn chặn bằng kỹ năng  Vùng Phi Phép Thuật.
 Đại Địa Chấn (1) 1+  Địa Chấn xuất phát từ MVP và lan rộng ra theo hình chữ thập.
Có thể ngăn chặn bằng kỹ năng  Vùng Phi Phép Thuật.
 Đại Địa Chấn (2) 1+

 Địa Chấn xuất phát từ MVP, sau đó lan thành hình vuông quanh nó và lan rộng ra theo hình chữ thập.
Có thể ngăn chặn bằng kỹ năng  Vùng Phi Phép Thuật.

 Miễn Nhiễm Thuộc Tính 1+ Trong 30 giây, MVP sẽ miễn nhiễm sát thương từ một thuộc tính.
MVP sẽ luôn ưu tiên thuộc tính nó kháng yếu nhất: 
  • Phantom Amdarais sẽ chọn miễn nhiệm thuộc tính
  • Phantom Himmelmez sẽ chọn miễn nhiệm thuộc tính
Có thể dùng  Hóa Giải hoặc  Triệt Phép để xoá hiệu ứng này.
 Thập Tự Tử Thần 1+ Khi HP của MVP dưới 90%, các ô Mutated Thorn sẽ xuất hiện.
Sau 5 giây, tất cả Mutated Thorn còn sống sẽ ẩn mình và thi triển Thập Tự Tử Thần trong 10 giây. Bathory card will assist in surviving.
Bạn có thể sử dụng áo giáp hệ  để tránh đi sát thương của kỹ năng.
Hoặc đơn giản hơn là hãy đứng ở ô giữa 4 con Mutated Thorn và bạn sẽ tránh khỏi kỹ năng của chúng.
 Thập Tự Hắc Ám 1+ Kỹ năng riêng của Phantom Amdarais.
Nó sẽ tri triển Thập Tự Hắc Ám xung quanh và đi theo nó (phiên bản thuộc tính  của  Thập Tự Trận).
 Đổi Thành Xác Sống 1+ Kỹ năng riêng của Phantom Amdarais.
Thuộc tính MVP thay đổi từ sang
 Grand Cross 1+ Kỹ năng riêng của Phantom Himmelmez.
Nó sẽ tri triển  Thập Tự Trận xung quanh và đi theo nó.
 Đổi Thành Bóng Tối 1+ Kỹ năng riêng của Phantom Himmelmez.
Thuộc tính MVP thay đổi từ sang
 Hoả Thần Trận 1+  Mưa Thiên Thạch rơi ngẫu nhiên theo hình dấu + hoặc hình chữ x
Có thể ngăn chặn bằng kỹ năng  Vùng Phi Phép Thuật.
 Hơi Thở Ác Ma 1+ Gây sát thương vật lý thuộc tính lên tất cả người chơi trong phạm vi 13x13 ô và áp dụng một hiệu ứng bất lợi.
 Xoá Sạch 1+ Xoá hết tất cả hiệu ứng của kỹ năng mặt đất trong phạm vi 9×9 ô quanh MVP. Kỹ năng này có thể xoá đi  Vùng Phi Phép Thuật .
 Phản Đòn 1+ Phản lại một phần sát thương cận chiến từ người chơi.
Bạn có thể dùng  Triệt Phép ,  Màn Đêm Vô Định hoặc Golden X để loại bỏ hiệu ứng này.
Triệu Hồi Kiếm Sĩ 1+ Xảy ra khi MVP dưới 70% HP, triệu hồi  Mutating Khalitzburg.
Triệu Hồi Hiệp Sĩ 1+ Xảy ra khi MVP dưới 50% HP, triệu hồi  Mutating White Knight.
Triệu Hồi Cung Thủ 1+ Xảy ra khi MVP dưới 30% HP, triệu hồi Cursed Raydric Archer.
 Nỗi Đau Tột Cùng 3+ Xảy ra khi MVP dưới 70% HP. MVP sẽ có màu vàng và sẽ trả lại sát thương nhận vào cho tất cả người chơi trên màn hình trong thời gian hiệu ứng.
Phương pháp tốt nhất là tất cả dừng tấn công khi con Mutating Khalitzburg đầu tiên xuất hiện.
Thời gian hiệu ứng là 10 giây, 30 giây sau sẽ hồi lại, tức người chơi sẽ có 20 giây trống để tấn công MVP nếu tính toán chính xác.
Có thể dùng  Màn Đêm Vô Định hoặc  Hắc Trảo để loại bỏ hiệu ứng này.
 Triệt Phép và Golden X không có tác dụng.
Tử Thần Trợ Giúp 3+ Reaper Yanku xuất hiện như là NPC và chậm rãi tiến đến MVP.
Khi nó chạm vào MVP, cơ chế Hồ Máu sẽ giảm đi 50,000 HP mỗi 2 giây khi sát thương của nó sẽ được gia tăng.
Hiệu ứng này có thể cộng dồn liên tục.
 Sức Ép Trọng Trường 9+ Thi triển một bùa hại lên người chơi, giảm %HP của người chơi mỗi giây.
Hiệu ứng này có thể giết chết bạn, hãy trang bị hồi máu đầy đủ.
Vòng Tròn Tai Ương 9+ Một vòn tròn màu xanh sẽ xuất hiện trong khu vực chiến đấu.
Trong vòng 1 phút, người chơi phải dẫn MVP vào bên trong vòng tròn.
Nếu không, MVP sẽ nổi giận và gia tăng rất nhiều sát thương.

Trao đổi vật phẩm


 Vật phẩm Nguyên liệu NPC Toạ độ

 Circlet of Time [1]

 Sealed Temporal Circlet x 5


HUGINN2001

glast_01 141/291
 Mutating White Knight Card  Temporal Spell x 50
 Mutating Khalitzburg Card  Temporal Spell x 70
 Royal Guardian Weapon [2] (ngẫu nhiên)  Temporal Gemstone x 2
 Temporal Fragment x 20

MUNINN2003

glast_01 139/291

  Royal Guardian Weapon [2] (tự chọn)

 Temporal Spell x 20
  • Bạn cũng có thể phân tách  Sealed Temporal Circlet thành các nguyên liệu khác cho quá trình cường hoá.
  • Nếu bạn may mắn, việc phân tách   Sealed Temporal Circlet có thể nhận được nguyên liệu lên tới gấp 4 lần. 
Nguyên liệu Số lượng Tỉ lệ
 Temporal Fragment 4 78.93%
8 11.28%
12 1.42%
16 0.41%
 Temporal Gemstone 1 5.87%
2 1.35%
3 0.34%
4 0.07%
 Temporal Spell 1 0.20%
2 0.07%
3 0.07%
4 0.01%

Trang bị


Circlet of Time


Xem cường hóa   Circlet of Time [1] tại đây

Vật phẩm Mô tả

 Circlet of Time (Rune Knight) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: MaxHP +250 
Mỗi 3 tinh luyện: MaxSP + 2%. Sát thương  Hơi Thở Rồng Lửa &  Hơi Thở Rồng Nước +15%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương tầm xa +5%
Tinh luyện +11 trở lên: độ trễ kỹ năng -5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ


 Circlet of Time (Royal Guard) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: độ trễ đòn đánh -3%. Sát thương  Vô Ảnh Kích &  Liên Hoàn Thương +15%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương tầm xa +5%
Tinh luyện +11 trở lên: M\ATK +5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia


 Circlet of Time (Warlock) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: thi triển biến thiên -3%. Sát thương  Băng Hàn &  Lôi Kết +20%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương phép thuộc tính +5%
Tinh luyện +11 trở lên: MATK +5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Phù Thuỷ Dị Giáo


 Circlet of Time (Sorcerer) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: thi triển biến thiên -3%. Sát thương  Bụi Tinh Thể &  Sóng Siêu Linh +20%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương phép thuộc tính +5%
Tinh luyện +11 trở lên: MATK +5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Thuật Sư


 Circlet of Time (Ranger) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: sát thương chí mạng +5%. Sát thương  Hồng Tâm Tiễn &  Bão Tên +20%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương tầm xa +5%
Tinh luyện +11 trở lên: giảm 1 giây hồi lại  Bão Tên


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Xạ Thủ


 Circlet of Time (WandererMaestro) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: thi triển biến thiên -3%. Sát thương  Nốt Cao Trào &  Nốt Nhạc Rung Động +20%
Mỗi 4 tinh luyện: Sát thương phép thuộc tính  +7%
Tinh luyện +11 trở lên: MATK +5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhạc Trưởng & Vũ Thần


 Circlet of Time (Mechanic) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: độ trễ đòn đánh -2%. Sát thương  Cú Đấm Cơ Giới &  Pháo Cơ Giới +10%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương tầm xa +5%
Tinh luyện +11 trở lên: độ trễ kỹ năng -5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Thợ Máy


 Circlet of Time (Genetic) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: độ trễ đòn đánh -2%. Sát thương  Nấm Nổ &  Xe Đẩy Xoay Vòng +20%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương lên tất cả kích thước +2%
Tinh luyện +11 trở lên: độ trễ kỹ năng -5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhà Di Truyền Học


 Circlet of Time (Glt. Cross) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: độ trễ đòn đánh -2%. Sát thương  Chém Xoay &  Phản Kích +20%
Mỗi 4 tinh luyện: ATK +2%
Tinh luyện +11 trở lên: độ trễ kỹ năng -5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Sát Thần Thập Tự


 Circlet of Time (ShadowChaser) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: độ trễ đòn đánh -2%. Sát thương  Án Tử &  Bom Thế Thân +30%
Mỗi 4 tinh luyện: ATK +2%
Tinh luyện +11 trở lên: độ trễ kỹ năng -5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hắc Tặc


 Circlet of Time (Archbishop) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: thi triển biến thiên -3%. Sát thương  Hoá Kiếp +20%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương phép thuộc tính  +7%
Tinh luyện +11 trở lên: MATK +5% 


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Giám Mục


 Circlet of Time (Sura) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: MaxHP +2%. Sát thương  Hổ Hình Quyền +10% &  Tiêu Hồn Chưởng +20%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương tầm xa +5%
Tinh luyện +11 trở lên: ATK +5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Quyền Sư


 Circlet of Time (Star Emperor) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: độ trễ đòn đánh -2%. Sát thương   Lạc Tinh Trận +30%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương lên tất cả kích thước +2%
Tinh luyện +11 trở lên: ATK +5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tinh Đế


 Circlet of Time (Soul Reaper) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: thi triển biến thiên -5%. Sát thương  Nhập Ma &  Linh Pháp - Phá +20%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương phép thuộc tính  +7%
Tinh luyện +11 trở lên: MATK +5% 


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhiếp Hồn Sư


 Circlet of Time (Rebellion) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: độ trễ đòn đánh -2%. Sát thương   Phát Bắn Hư Vô &  Bắn Điên Loạn +20%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương tầm xa +5%
Tinh luyện +11 trở lên: độ trễ kỹ năng -5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Phiến Quân


 Circlet of Time (Kagerou) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: độ trễ đòn đánh -2%. Sát thương   Tiêu Trảm &  Phi Tiêu Nổ +20%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương lên tất cả kích thước +2%
Tinh luyện +11 trở lên: ATK +5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Ảnh Sư & U Nữ


 Circlet of Time (Oboro) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: độ trễ đòn đánh -2%. Sát thương   Băng Thương &  Phong Liềm +30%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương phép thuộc tính  &  +5%
Tinh luyện +11 trở lên: MATK +5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Ảnh Sư & U Nữ


 Circlet of Time (Super Novice) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK + 10, MATK +10
Mỗi 3 tinh luyện: độ trễ đòn đánh -4%, thi triển biến thiên -4%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương chí mạng +5%, sát thương phép tất cả thuộc tính +5%
Tinh luyện +11 trở lên: độ trễ kỹ năng -5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tập Sự Siêu Cấp


 Circlet of Time (Doram) [1]

Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15
Mỗi 3 tinh luyện: độ trễ đòn đánh -2%. Sát thương   Gà Mổ Thóc &  Mưa Bạc Hà +20%
Mỗi 4 tinh luyện: sát thương tầm xa +5% và sát thương phép thuộc tính  +7%
Tinh luyện +11 trở lên: độ trễ kỹ năng -5%


Nhóm: Giáp cấp 1
Vị trí: Mũ (Trên)
DEF: 10
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Triệu Hồi Sư


Vũ khí Royal & Guardian Knight


Vật phẩm Mô tả

 Guardian Knight Claymore [2]

ATK +5%
Mỗi 1 tinh luyện: ATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: CRIT +5, sát thương chí mạng +25%
Tinh luyện +11 trở lên: vũ khí không thể bị phá huỷ. Sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 20% sát thương chí mạng trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Kiếm hai tay cấp 4
ATK: 280
Nặng: 400
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ


 Guardian Knight Spear [2]

Mỗi 1 tinh luyện: sát thương tầm xa +1%
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Vô Ảnh Kích +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Thương một tay cấp 4
ATK: 205
Nặng: 400
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia


 Guardian Knight Jewel Sword [2]

MATK +180
Mỗi 1 tinh luyện: MaxHP +1%, sát thương  Thập Tự Trận +2%
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Khiên Ấn +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng nhận 7% ATK & 7% MATK trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý và phép thuật lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Kiếm một tay cấp 4
ATK: 130
Nặng: 400
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia


 Royal Magician Wand [2]

MATK +180. Không thể bị phá huỷ.
Sát thương phép thuộc tính  +5%.
Mỗi 1 tinh luyện: MATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Hoả Thạch &  Hoả Ngục +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương phép thuật lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
MATK +30
Khi tấn công phép thuật, có tỉ lệ nhận hiệu ứng nhận 10% sát thương phép thuộc tính  &  trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương phép thuật lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Gậy một tay cấp 4
ATK: 80
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Phù Thuỷ Dị Giáo


 Royal Magician Staff [2]

MATK +270. MATK +5%. Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 1 tinh luyện: MATK +5
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Sóng Địa Tầng &  Lôi Kết +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương phép thuật lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
MATK +30
Khi tấn công phép thuật, có tỉ lệ nhận hiệu ứng nhận 10% sát thương phép thuộc tính  &  trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương phép thuật lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Gậy hai tay cấp 4
ATK: 100
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Phù Thuỷ Dị Giáo


 Royal Sage Book [2]

MATK +170. Không thể bị phá huỷ.
Sát thương phép thuộc tính  &  +5%.
Mỗi 1 tinh luyện: MATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Bụi Tinh Thể &  Lôi Giáo +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương phép thuật lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
MATK +30
Khi tấn công phép thuật, có tỉ lệ nhận hiệu ứng nhận 10% sát thương phép thuộc tính  &  trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương phép thuật lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Sách cấp 4
ATK: 90
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Thuật Sư


 Guardian Knight Archer Bow [2]

Sát thương tầm xa +15%
Mỗi 1 tinh luyện: ATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Hồng Tâm Tiễn +25%, độ trễ kỹ năng -12%
Tinh luyện +11 trở lên: giảm 1 giây hồi của  Hồng Tâm Tiễn. Sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Cung cấp 4
ATK: 190
Nặng: 170
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Xạ Thủ


 Royal Cello [2]

MATK +180. Không thể bị phá huỷ.
Sát thương phép thuộc tính  +10%.
Mỗi 1 tinh luyện: MATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Nốt Cao Trào &  Nốt Nhạc Rung Động +20%. Giảm 1 giây hồi của  Nốt Cao Trào.
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương phép thuật lên chủng loài  &  +20%. Giảm thêm 1 giây hồi của  Nốt Cao Trào.

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
MATK +30
Khi tấn công phép thuật, có tỉ lệ nhận hiệu ứng nhận 10% sát thương phép thuộc tính  trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương phép thuật lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Nhạc cụ cấp 4
ATK: 90
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhạc Trưởng


 Royal Whip [2]

MATK +180. Không thể bị phá huỷ.
Sát thương phép thuộc tính  +10%.
Mỗi 1 tinh luyện: MATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Nốt Cao Trào &  Nốt Nhạc Rung Động +20%. Giảm 1 giây hồi của  Nốt Cao Trào.
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương phép thuật lên chủng loài  &  +20%. Giảm thêm 1 giây hồi của  Nốt Cao Trào.

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
MATK +30
Khi tấn công phép thuật, có tỉ lệ nhận hiệu ứng nhận 10% sát thương phép thuộc tính  trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương phép thuật lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Roi cấp 4
ATK: 90
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Vũ Thần


 Royal Pillar [2]

ATK +5%. Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 1 tinh luyện: sát thương tầm xa +1%
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Cú Đấm Cơ Giới &  Pháo Cơ Giới +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Chuỳ cấp 4
ATK: 220
Nặng: 500
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Thợ Máy


 Guardian Knight Battle Axe [2]

ATK +5%. Không thể bị phá huỷ.
Sát thương nhận vào từ kích thước Nhỏ Vừa -10%.
Mỗi 1 tinh luyện: sát thương tầm xa +1%
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương   Rìu Xoáy &  Dung Nham Tuôn Trào +20%. Giảm 1 giây hồi lại   Rìu Xoáy
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Rìu hai tay cấp 4
ATK: 270
Nặng: 500
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Thợ Máy


 Guardian Knight Axe [2]

ATK +5%. Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 1 tinh luyện: sát thương tầm xa +1%
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Vung Rìu +20%.
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Rìu một tay cấp 4
ATK: 210
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Thợ Máy


 Royal Alchemy Staff [2]

ATK +5%. Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 1 tinh luyện: ATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Gai Cuồng Loạn +30%. Giảm 1 giây hồi lại  Gai Cuồng Loạn
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Chuỳ cấp 4
ATK: 200
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhà Di Truyền Học


 Royal Syringe [2]

ATK +5%. Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 1 tinh luyện: sát thương tầm xa +1%
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Nấm Nổ &  Xe Đẩy Thần Công +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Chuỳ cấp 4
ATK: 210
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhà Di Truyền Học


 Royal Katar [2]

ATK +5%. 
Mỗi 1 tinh luyện: ATK +5
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Chém Xoay &  Ghim Xoáy +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 20% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Sát đao cấp 4
ATK: 200
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Sát Thủ Tử Thần


 Royal Gladius (R) [2]

ATK +5%. 
Khi kết hợp với Royal Gladius (L) [3]
Mỗi 2 tinh luyện của bộ: ATK +7
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 18+: sát thương  Phản Kích &  Thập Tự Kích +20%
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 22+: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +30%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng nhận 10% ATK trong 10 giây.

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1] & Royal Gladius (L) [3]
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 40+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Dao găm cấp 4
ATK: 210
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Sát Thần Thập Tự

 
Royal Gladius (L) [3]

Dùng để kết hợp với Royal Gladius (R) [2]


Nhóm: Dao găm cấp 4
ATK: 100
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Sát Thần Thập Tự


 Royal Magician Dagger [2]

MATK +170. MATK +5%.
Mỗi 1 tinh luyện: MATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương phép thuộc tính  &  +15%.
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương phép thuật lên chủng loài  &  +20%.

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
MATK +30
Khi tấn công phép thuật, có tỉ lệ nhận hiệu ứng nhận 10% sát thương phép thuộc tính  &  trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương phép thuật lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Dao găm cấp 4
ATK: 200
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hắc Tặc


 Guardian Knight Crossbow [2]

Sát thương tầm xa +15%
Mỗi 1 tinh luyện: ATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Tam Xạ Tiễn +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Cung cấp 4
ATK: 180
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hắc Tặc


 Royal Cleric Staff [2]

MATK +170. MATK +5%. Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 1 tinh luyện: MATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Hoá Kiếp +20%.
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương phép thuật lên chủng loài  &  +20%.

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
MATK +30
Khi tấn công phép thuật, có tỉ lệ nhận hiệu ứng nhận 10% sát thương phép thuộc tính  trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương phép thuật lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Gậy một tay cấp 4
ATK: 100
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Giám Mục


 Royal Knuckle [2]

Sát thương tầm xa +15%
Mỗi 1 tinh luyện: ATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Cửu Dương Thần Công +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%. Giảm 1 giây hồi lại  Cửu Dương Thần Công

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Thiết thủ cấp 4
ATK: 180
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Quyền Sư


 Royal Revolver [2]

Sát thương tầm xa +15%
Mỗi 1 tinh luyện: ATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Vũ Điệu Hoả Thần +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%. Giảm 5 giây hồi lại  Đạn Gia Tốc

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Súng lục cấp 4
ATK: 150
Nặng: 70
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Phiến Quân


 Royal Huuma Shuriken [2]

Sát thương tầm xa +15%. Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 1 tinh luyện: ATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Tiêu Trảm +20%
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%. Giảm 2 giây hồi lại  Tiêu Trảm

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng gây thêm 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Thiết thủ cấp 4
ATK: 180
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhẫn Giả


 Royal Foxtail [2]

MATK +350. MATK +5%. Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 1 tinh luyện: ATK +4, MATK +4
Tinh luyện +9 trở lên: sát thương  Gà Mổ Thóc &  Mưa Bạc Hà +20%.
Tinh luyện +11 trở lên: sát thương vật lý lên chủng loài  &  +20%.

Khi kết hợp với  King Schmidt's Suit [1] &  King Schmidt's Manteau [1]
ATK +30, MATK +30
Khi tấn công vật lý, có tỉ lệ nhận hiệu ứng nhận 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Khi tấn công phép thuật, có tỉ lệ nhận hiệu ứng nhận 10% MATK trong 10 giây.
Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30+
Sát thương vật lý và phép thuật lên thuộc tính  &  +20%


Nhóm: Gậy một tay cấp 4
ATK: 275
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Triệu Hồi Sư


Thẻ bài


Thẻ bài Mô tả Thẻ bài Mô tả


 Phantom of Himmelmez Card

Sát thương phép thuộc tính  và  +100%.
Sát thương nhận vào từ tất cả thuộc tính +30%.


Vị trí: Măng tô

 


 Phantom of Amdarais Card

MaxHP + 10%, MaxSP + 5%.


Nếu kết hợp với  Amdarais Card:
Sát thương vật lý lên tất cả chủng loài +5%, MATK +5%.


Nếu kết hợp với  Realized Amdarais Card:
Sát thương vật lý lên tất cả chủng loài +5%, MATK +5%.


Vị trí: Giày


 Mutating White Knight Card

MATK +15.
Sát thương phép lên kích thước Vừa Lớn +20%.

Nếu kết thợp với Mutated  Mutating Khalitzburg Card:
Giảm 5% sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ kích thước Vừa Lớn.


Vị trí: Vũ khí


 Mutating Khalitzburg Card

MDEF +10.
Giảm 25% sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ kích thước Vừa Lớn.


Vị trí: Khiên


 Cursed Raydric Archer Card

Tăng 5% sát thương vật lý lên chủng loài race demon

Vị trí: Trang sức (Phải)


 Cursed Raydric Card
 

Tăng 5% sát thương vật lý lên chủng loài 

Khi kết hợp với  Cursed Raydric Archer Card:
Tăng thêm 5% sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon

Vị trí: Trang sức (Trái)


 Prime Corruption Root Card

ATK +30, MATK +30


Khi kết hợp với  Realized Corruption Root Card:
Sát thương phép thuộc tính  và  +30%.


Vị trí: Măng tô


 Cursed Butler Card

Tốc độ phục hồi HP tự nhiên +30%


Khi kết hợp với  Zombie Card: MaxHP + 15%


Vị trí: Trang sức


Tính năng khác


Lưu ý: Một số máy chủ sẽ có thể không có tính năng này


1. Cường hoá Temporal Boots [1] sẽ không còn phá huỷ vật phẩm mà sẽ chỉ mất nguyên liệu cường hoá.
2. Có hai cách tẩy cường hoá của  Temporal Boots [1] :

Nguyên liệu Đặc Điểm
Cách 1  Temporal Fragment x 10
 Contaminated Magic x 3
70% thành công.
30% thất bại, trang bị mất vĩnh viễn.
Cách 2  Powerful Dimensional Essence x 1 100% thành công

 

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây