OGH Challenge Mode
| Thông tin chung | |
| NPC | Oscar |
| Toạ độ | ![]() /navi glast_01 143/288 |
| Cấp độ | 170+ |
| Thời gian thử thách | 60 phút |
| Thời gian tái sử dụng | 3 ngày |
| Đã làm nhiệm vụ | Phế tích Glast Heim (Khó) Old Glast Heim (Hard Mode) |
Sau khi bước vào bản đồ phó bản, bạn có thể lựa chọn cấp độ của thử thách bằng cách nói chuyện với Oscar.
Mỗi cấp độ thử thách sẽ ảnh hưởng tới :
| Cấp độ | Điểm số mở khoá | Máu MVP | Phần thưởng | |||
| 1 | - | 600,000,000 | 1~15 | 1~5 | 0 | 0 |
| 2 | 5 | 750,000,000 | 1~20 | 1~6 | 0 | 0 |
| 3 | 11 | 900,000,000 | 1~25 | 2~7 | 1~3 | 0 |
| 4 | 18 | 1,050,000,000 | 1~30 | 2~8 | 1~4 | 0 |
| 5 | 26 | 1,200,000,000 | 2~30 | 3~9 | 1~4 | 1~3 |
| 6 | 35 | 1,350,000,000 | 2~30 | 3~10 | 1~5 | 3~7 |
| 7 | 45 | 1,500,000,000 | 3~30 | 4~10 | 2~5 | 5~11 |
| 8 | 60 | 1,650,000,000 | 3~30 | 4~10 | 2~6 | 8~16 |
| 9 | 80 | 1,800,000,000 | 4~30 | 5~10 | 2~6 | 11~22 |
| 10 | 100 | 2,000,000,000 | 4~30 | 5~10 | 2~7 | 14~28 |
Sau khi tiêu diệt được Phantom Amdarais / Himmelmez; Oscar sẽ tặng thêm Sealed Temporal Circlet tuỳ vào mức độ thể hiện của tổ đội người chơi.

Giai đoạn 1:
Giai đoạn 2:
Giai đoạn 3 (MVP):
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Mutating White Knight | Mutating Khalitzburg | Cursed Raydric | Cursed Raydric Archer | |
| Máu | 2,450,483 | 2,401,358 | 2,362,114 | 2,394,654 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Kích thước | Lớn | Vừa | Vừa | Vừa |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Cursed Butler (Ghoul) | Cursed Butler (Zombie) | Mutated Thorn | Prime Corruption Root | |
| Máu | 2,360,625 | 2,306,607 | 50 | 36,760,359 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Kích thước | Vừa | Vừa | Vừa | Lớn |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ||
| Phantom Amdarais (MVP) | Phantom Himmelmez (MVP) | |||
| Máu | 600,000,000 ~ 2,000,000,000 | 600,000,000 ~ 2,000,000,000 | ||
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ||
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ||
| Kích thước | Lớn | Vừa | ||
Lưu ý: thông tin tổng hợp từ nhiều nguồn, có thể có sự khác biệt tuỳ vào từng máy chủ.
| Cơ chế | Cấp độ thử thách | Mô tả |
|---|---|---|
| Kháng Tổ Đội | 1+ | Trước khi lựa chọn cấp độ thử thách, Oscar sẽ đếm số lượng thành viên trong tổ đội. Nếu có bất kì thành viên nào đăng xuất, bất tỉnh hoặc chưa vào bên trong phó bản, MVP sẽ luôn nhận 1 sát thương. Hiệu ứng này sẽ mất tác dụng khi tất cả thành viên trong tổ đội còn sống bên trong phó bản. |
| Tái Đấu | 1+ | Nếu tất cả thành viên trong tổ đội đều bất tỉnh quá 5 phút, Oscar sẽ thanh tẩy MVP giúp bạn. Bạn có thể triệu hồi lại bằng cách nói chuyện với Oscar. |
| Không Dễ Dãi | 1+ | Nếu bạn dẫn MVP đi quá xa khu vực chiến đấu cho phép, Oscar sẽ thông báo bạn phải đem nó trở lại chỗ cũ trong 30 giây hoặc sẽ phải Tái Đấu. Người chơi phâi đứng chiến đấu trong khu vực của kỹ năng Thập Tự Hắc Ám. |
| Hồ Máu | 1+ | MVP tự động hồi phục (300,000 * X) HP mỗi 2 giây. |
| Hút Máu | 1+ | Sau khi MVP gây sát thương, nó sẽ hồi lại HP tương ứng với một phần sát thương đã gây ra. |
| Dịch Chuyển Ngẫu Nhiên | 1+ | Nếu MVP nhận một lượng sát thương lớn trong một khoảng thời gian ngắn, nó sẽ ngẫu nhiên dịch chuyển tất cả thành viên trong tổ đội trong khu vực chiến đấu. Cấp độ thử thách càng cao, tỉ lệ xảy ra của cơ chế này cũng sẽ gia tăng. |
Tường Lửa | 1+ | Xuất hiện tường lửa có thể đẩy bạn đi rất xa. Có thể ngăn chặn bằng kỹ năng Vùng Phi Phép Thuật. |
Đại Địa Chấn (1) | 1+ | Địa Chấn xuất phát từ MVP và lan rộng ra theo hình chữ thập.Có thể ngăn chặn bằng kỹ năng Vùng Phi Phép Thuật. |
Đại Địa Chấn (2) | 1+ |
|
Miễn Nhiễm Thuộc Tính | 1+ | Trong 30 giây, MVP sẽ miễn nhiễm sát thương từ một thuộc tính. MVP sẽ luôn ưu tiên thuộc tính nó kháng yếu nhất:
Hóa Giải hoặc Triệt Phép để xoá hiệu ứng này. |
Thập Tự Tử Thần | 1+ | Khi HP của MVP dưới 90%, các ô Mutated Thorn sẽ xuất hiện. Sau 5 giây, tất cả Mutated Thorn còn sống sẽ ẩn mình và thi triển Thập Tự Tử Thần trong 10 giây. Bathory card will assist in surviving.Bạn có thể sử dụng áo giáp hệ để tránh đi sát thương của kỹ năng.Hoặc đơn giản hơn là hãy đứng ở ô giữa 4 con Mutated Thorn và bạn sẽ tránh khỏi kỹ năng của chúng. |
Thập Tự Hắc Ám | 1+ | Kỹ năng riêng của Phantom Amdarais. Nó sẽ tri triển Thập Tự Hắc Ám xung quanh và đi theo nó (phiên bản thuộc tính của Thập Tự Trận). |
Đổi Thành Xác Sống | 1+ | Kỹ năng riêng của Phantom Amdarais. Thuộc tính MVP thay đổi từ sang![]() |
Grand Cross | 1+ | Kỹ năng riêng của Phantom Himmelmez. Nó sẽ tri triển Thập Tự Trận xung quanh và đi theo nó. |
Đổi Thành Bóng Tối | 1+ | Kỹ năng riêng của Phantom Himmelmez. Thuộc tính MVP thay đổi từ sang![]() |
Hoả Thần Trận | 1+ | Mưa Thiên Thạch rơi ngẫu nhiên theo hình dấu + hoặc hình chữ xCó thể ngăn chặn bằng kỹ năng Vùng Phi Phép Thuật. |
Hơi Thở Ác Ma | 1+ | Gây sát thương vật lý thuộc tính lên tất cả người chơi trong phạm vi 13x13 ô và áp dụng một hiệu ứng bất lợi. |
Xoá Sạch | 1+ | Xoá hết tất cả hiệu ứng của kỹ năng mặt đất trong phạm vi 9×9 ô quanh MVP. Kỹ năng này có thể xoá đi Vùng Phi Phép Thuật . |
Phản Đòn | 1+ | Phản lại một phần sát thương cận chiến từ người chơi. Bạn có thể dùng Triệt Phép , Màn Đêm Vô Định hoặc |
| Triệu Hồi Kiếm Sĩ | 1+ | Xảy ra khi MVP dưới 70% HP, triệu hồi Mutating Khalitzburg. |
| Triệu Hồi Hiệp Sĩ | 1+ | Xảy ra khi MVP dưới 50% HP, triệu hồi Mutating White Knight. |
| Triệu Hồi Cung Thủ | 1+ | Xảy ra khi MVP dưới 30% HP, triệu hồi Cursed Raydric Archer. |
Nỗi Đau Tột Cùng | 3+ | Xảy ra khi MVP dưới 70% HP. MVP sẽ có màu vàng và sẽ trả lại sát thương nhận vào cho tất cả người chơi trên màn hình trong thời gian hiệu ứng. Phương pháp tốt nhất là tất cả dừng tấn công khi con Mutating Khalitzburg đầu tiên xuất hiện. Thời gian hiệu ứng là 10 giây, 30 giây sau sẽ hồi lại, tức người chơi sẽ có 20 giây trống để tấn công MVP nếu tính toán chính xác. Có thể dùng Màn Đêm Vô Định hoặc Hắc Trảo để loại bỏ hiệu ứng này. Triệt Phép và |
| Tử Thần Trợ Giúp | 3+ | Reaper Yanku xuất hiện như là NPC và chậm rãi tiến đến MVP. Khi nó chạm vào MVP, cơ chế Hồ Máu sẽ giảm đi 50,000 HP mỗi 2 giây khi sát thương của nó sẽ được gia tăng. Hiệu ứng này có thể cộng dồn liên tục. |
Sức Ép Trọng Trường | 9+ | Thi triển một bùa hại lên người chơi, giảm %HP của người chơi mỗi giây. Hiệu ứng này có thể giết chết bạn, hãy trang bị hồi máu đầy đủ. |
| Vòng Tròn Tai Ương | 9+ | Một vòn tròn màu xanh sẽ xuất hiện trong khu vực chiến đấu. Trong vòng 1 phút, người chơi phải dẫn MVP vào bên trong vòng tròn. Nếu không, MVP sẽ nổi giận và gia tăng rất nhiều sát thương. |
| Vật phẩm | Nguyên liệu | NPC | Toạ độ |
|---|---|---|---|
|
| glast_01 141/291 | ||
Royal Guardian Weapon [2] (ngẫu nhiên) |
MUNINN2003 | glast_01 139/291 | |
| |
| Nguyên liệu | Số lượng | Tỉ lệ |
|---|---|---|
| 4 | 78.93% | |
| 8 | 11.28% | |
| 12 | 1.42% | |
| 16 | 0.41% | |
| 1 | 5.87% | |
| 2 | 1.35% | |
| 3 | 0.34% | |
| 4 | 0.07% | |
| 1 | 0.20% | |
| 2 | 0.07% | |
| 3 | 0.07% | |
| 4 | 0.01% |
Xem cường hóa
Circlet of Time [1] tại đây
| Vật phẩm | Mô tả |
Circlet of Time (Rune Knight) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: MaxHP +250 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Royal Guard) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Warlock) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Sorcerer) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Ranger) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (WandererMaestro) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Mechanic) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Genetic) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Glt. Cross) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (ShadowChaser) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Archbishop) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Sura) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Star Emperor) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Soul Reaper) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Rebellion) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Kagerou) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Oboro) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: MATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Super Novice) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK + 10, MATK +10 Nhóm: Giáp cấp 1 |
Circlet of Time (Doram) [1] | Mỗi 2 tinh luyện: ATK +15 Nhóm: Giáp cấp 1 |
| Vật phẩm | Mô tả |
Guardian Knight Claymore [2] | ATK +5% Nhóm: Kiếm hai tay cấp 4 |
Guardian Knight Spear [2] | Mỗi 1 tinh luyện: sát thương tầm xa +1% Nhóm: Thương một tay cấp 4 |
Guardian Knight Jewel Sword [2] | MATK +180 Nhóm: Kiếm một tay cấp 4 |
Royal Magician Wand [2] | MATK +180. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Gậy một tay cấp 4 |
Royal Magician Staff [2] | MATK +270. MATK +5%. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Gậy hai tay cấp 4 |
Royal Sage Book [2] | MATK +170. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Sách cấp 4 |
Guardian Knight Archer Bow [2] | Sát thương tầm xa +15% Nhóm: Cung cấp 4 |
Royal Cello [2] | MATK +180. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Nhạc cụ cấp 4 |
Royal Whip [2] | MATK +180. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Roi cấp 4 |
Royal Pillar [2] | ATK +5%. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Chuỳ cấp 4 |
Guardian Knight Battle Axe [2] | ATK +5%. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Rìu hai tay cấp 4 |
Guardian Knight Axe [2] | ATK +5%. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Rìu một tay cấp 4 |
Royal Alchemy Staff [2] | ATK +5%. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Chuỳ cấp 4 |
Royal Syringe [2] | ATK +5%. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Chuỳ cấp 4 |
Royal Katar [2] | ATK +5%. Nhóm: Sát đao cấp 4 |
Royal Gladius (R) [2] | ATK +5%. Nhóm: Dao găm cấp 4 |
Royal Gladius (L) [3] | Dùng để kết hợp với Nhóm: Dao găm cấp 4 |
Royal Magician Dagger [2] | MATK +170. MATK +5%. Nhóm: Dao găm cấp 4 |
Guardian Knight Crossbow [2] | Sát thương tầm xa +15% Nhóm: Cung cấp 4 |
Royal Cleric Staff [2] | MATK +170. MATK +5%. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Gậy một tay cấp 4 |
Royal Knuckle [2] | Sát thương tầm xa +15% Nhóm: Thiết thủ cấp 4 |
Royal Revolver [2] | Sát thương tầm xa +15% Nhóm: Súng lục cấp 4 |
Royal Huuma Shuriken [2] | Sát thương tầm xa +15%. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Thiết thủ cấp 4 |
Royal Foxtail [2] | MATK +350. MATK +5%. Không thể bị phá huỷ. Nhóm: Gậy một tay cấp 4 |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
| Sát thương phép thuộc tính Vị trí: Măng tô
| ![]() Phantom of Amdarais Card | MaxHP + 10%, MaxSP + 5%.
Vị trí: Giày | |
![]() Mutating White Knight Card | MATK +15. Nếu kết thợp với Mutated Vị trí: Vũ khí | ![]() Mutating Khalitzburg Card | MDEF +10. Vị trí: Khiên |
![]() Cursed Raydric Archer Card | Tăng 5% sát thương vật lý lên chủng loài Vị trí: Trang sức (Phải) | ![]() Cursed Raydric Card | Tăng 5% sát thương vật lý lên chủng loài Khi kết hợp với Vị trí: Trang sức (Trái) |
| ATK +30, MATK +30
Vị trí: Măng tô | ![]() Cursed Butler Card | Tốc độ phục hồi HP tự nhiên +30%
Vị trí: Trang sức |
Lưu ý: Một số máy chủ sẽ có thể không có tính năng này
1. Cường hoá
Temporal Boots [1] sẽ không còn phá huỷ vật phẩm mà sẽ chỉ mất nguyên liệu cường hoá.
2. Có hai cách tẩy cường hoá của
Temporal Boots [1] :
| Nguyên liệu | Đặc Điểm | |
| Cách 1 | Temporal Fragment x 10 Contaminated Magic x 3 | 70% thành công. 30% thất bại, trang bị mất vĩnh viễn. |
| Cách 2 | Powerful Dimensional Essence x 1 | 100% thành công |
Tác giả: Wudex