Midđle

Nhà Hát Ma Ám Niflheim

Nilfheim Opera House

  • Bởi   Lyse
  • Thứ hai, 14 Tháng Bảy 2025
  • Lượt xem 463
Nhà Hát Ma Ám Niflheim
Mục lục

Giới thiệu


Cấp độ yêu cầu:

  • Tầng 1: 200+
  • Tầng 2: 240+

NPC: 

  • Tầng 1/navi niflheim 149/121
  • Tầng 2/navi nif_dun01 146/36


Nhiệm vụ hàng ngày


NPC: /navi niflheim 164/102

Nhiệm vụ Phần thưởng
  • 15,642,570 B.EXP, 10,949,790 J.EXP
  • 10,756,120 B.EXP, 7,541,880 J.EXP
  • Nói chuyện với /navi nif_dun01 140/202
  • 10,000,000 B.EXP, 7,500,000 J.EXP
  • 52,440,000 B.EXP, 21,575,600 J.EXP
  • 38,464,000 B.EXP, 18,995,880 J.EXP
  • Nói chuyện với /navi nif_dun02 249/221
  • Nói chuyện với /navi nif_dun02 37/221
  • ? B.EXP, ? J.EXP

Quái vật


Các quái vật có tỉ lệ rớt  Etel Dust và Vũ khí Relapse


Tầng 1


Quái vật
Ghost Cube Lude Gal Brutal Murderer Gan Ceann
Máu 12,735,150 12,840,680 13,909,270 11,785,610
Chủng loài
Thuộc tính
Kích thước Nhỏ Nhỏ Lớn Vừa

Tầng 2


Quái vật
Grote Disguiser Blue Moon Loli Ruri Pierrotzoist Death Witch (MVP)
Máu 47,842,600 42,030,800 46,338,500 38,506,310 398,856,250
Chủng loài race demon race demon race demon race demon
Thuộc tính
Kích thước Lớn Vừa Lớn Vừa Lớn

Trang bị


Vật phẩm Rớt từ
 Relapse Axe [2] Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2
 Relapse Blade [2] Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2
 Relapse Book [2] Chỉ quái vật ở tầng 2
 Relapse Cross [2] Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2
 Relapse Dagger [2] Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2
 Relapse Edge [2] Chỉ quái vật ở tầng 2
 Relapse Katar [2] Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2
 Relapse Plant [2] Chỉ quái vật ở tầng 2

Thẻ bài


Thẻ bài Mô tả Thẻ bài Mô tả

 Ghost Cube Card

Khi được trang bị bởi nhánh nghề Tập sự, MaxHP +1500, ATK +10%

 

Khi kết hợp với  Lude Gal Card và được trang bị bởi nhánh nghề Tập sự: Đòn tấn công vật lý có tỉ lệ nhỏ nhận hiệu ứng:
Luôn gây 100% sát thương lên mọi kích thước trong 7 giây.


Vị trí: Trang sức


 Grote Card

Thi triển biến thiên +5%

Với mỗi cấp độ tinh luyện, thi triển biến thiên -1%

 

Tinh luyên +9 trở lên, MDEF +8, sát thương phép thuật nhận vào từ kích thước Nhỏ -1%

Tinh luyên +11 trở lên, sát thương phép thuật nhận vào từ kích thước Nhỏ -2%


Vị trí: Mũ


 Lude Gal Card

Khi được trang bị bởi nhánh nghề Tập sự, MaxSP +500, MATK +10%

 

Khi kết hợp với  Ghost Cube Card và được trang bị bởi nhánh nghề Tập sự: Đòn tấn công phép thuật có tỉ lệ nhỏ nhận hiệu ứng:
Sát thương phép thuật thuộc tính  và  +40% trong 7 giây.


Vị trí: Trang sức


 Disguiser Card

Thi triển biến thiên +5%

Với mỗi cấp độ tinh luyện, thi triển biến thiên -1%

 

Tinh luyên +9 trở lên, sát thương tầm xa +1%

Tinh luyên +11 trở lên, sát thương tầm xa +2%


Vị trí: Mũ


 Brutal Murderer Card

ATK +15

 

Sát thương vật lý lên kích thước Vừa +15%

 

Cấp độ cơ bản 200 trở lên, Sát thương vật lý lên kích thước Vừa +25%

 

Khi kết hợp với  Bloody Murderer Card:
Sát thương vật lý lên kích thước Vừa +30%


Vị trí: Vũ khí


 Blue Moon Loli Ruri Card

Thi triển biến thiên +5%

Với mỗi cấp độ tinh luyện, thi triển biến thiên -1%

 

Tinh luyên +9 trở lên, kỹ năng hồi phục +3%

Tinh luyên +11 trở lên, kỹ năng hồi phục +5%


Vị trí: Mũ


 Gan Ceann Card

ATK +15

 

Sát thương vật lý lên kích thước Lớn +15%

 

Cấp độ cơ bản 200 trở lên, Sát thương vật lý lên kích thước Lớn +25%

 

Khi kết hợp với  Dullahan Card:
Sát thương vật lý lên kích thước Lớn +30%


Vị trí: Vũ khí


 Pierrotzoist Card

Thi triển biến thiên +5%

Với mỗi cấp độ tinh luyện, thi triển biến thiên -1%

 

Tinh luyên +9 trở lên, sát thương phép thuật thuộc tính  +1%

Tinh luyên +11 trở lên, sát thương phép thuật thuộc tính  +2%


Vị trí: Mũ


 Death Witch Card

MATK +10%

Sát thương phép thuật lên quái vật chủng loài race demon và  +50%

SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +50%


Vị trí: Giày

Tác giả: Lyse

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây