Midđle

Mộng Cảnh Biển Sâu

Illusion of Underwater

  • Bởi   Lyse
  • Thứ năm, 09 Tháng Một 2025
  • Lượt xem 349
Mộng Cảnh Biển Sâu
Mục lục

Giới thiệu


Cấp độ yêu cầu:

  • Tầng 1: 140+
  • Tầng 2: 180+

NPC: 

  • Tầng 1/navi izlude 131/54
  • Tầng 2: /navi iz_d04_i 130/231


Nhiệm vụ


Nhiệm vụ chính


Nhiệm vụ hàng ngày


Nhiệm vụ Phần thưởng

Quái vật


Các quái vật có tỉ lệ rớt ra trang bị Mộng cảnh biển sâu,  Underwater Refine Box và  Illusion Stone
MVP sẽ xuất hiện khi một lượng lớn quái vật bị tiêu diệt.


Tầng 1


Quái vật
Abysmal Sropho Abysmal Merman Abysmal Obeaune Abysmal Marse Abysmal Deviace Abysmal Witch (MVP)
Máu 336,823 337,534 340,238 335,141 348,355 78,368,745
Chủng loài race demon
Thuộc tính
Kích thước Vừa Vừa Vừa Nhỏ Vừa Lớn

Tầng 2


Quái vật
Abysmal Sedora Abysmal Swordfish Abysmal Phen Abysmal Strouf Abysmal King Dramoh Abysmal Kraken (MVP)
Máu 2,875,143 2,997,411 2,897,158 2,967,419 3,115,698 81,289,587
Chủng loài
Thuộc tính
Kích thước Vừa Lớn Vừa Lớn Lớn Lớn

Trang bị


Vật phẩm Nguyên liệu Rớt từ
 Illusion Electric Eel [2]  Electric Eel [2] +9
 Illusion Stone x 120
 Abysmal Starfish x 150
Abysmal Sropho
Abysmal Witch (MVP)
 Illusion Electric Guitar [2]

 Electric Guitar +9
​ Illusion Stone x 120
 Abysmal Starfish x 150

Abysmal Sedora
Abysmal Kraken (MVP)
 Illusion Brionac [2]

 Brionac +9
​ Illusion Stone x 120
 Abysmal Fish Tail x 150

Abysmal Strouf
Abysmal Kraken (MVP)
 Illusion Katar of Frozen Icicle [2]

 Katar of Frozen Icicle [3] +9
 Illusion Stone x 120
 Abysmal Crab x 150

Abysmal Deviace
Abysmal Witch (MVP)
 Illusion Death Guidance [2]

 Death Guidance [2] +9
 Illusion Stone x 120
 Rotten Abysmal Fish x 150

Abysmal King Dramoh
Abysmal Kraken (MVP)
 Illusion Zephyrus [2]

 Zephyrus [3] +9
 Illusion Stone x 120
 Abysmal Sea Shell x 150

Abysmal Merman
Abysmal Witch (MVP)
 Illusion Saint Robe [1]

 Saint's Robe [1] +9
 Illusion Stone x 90
 Abyssal Essence x 20
 Abysmal Fish Tail x 100

Abysmal Obeaune
Abysmal Kraken (MVP)
 Illusion Saphien's Armor of Ocean [1]

 Saphien's Armor of Ocean [1] +9
 Illusion Stone x 90
 Abyssal Essence x 20
 Abysmal Crab x 100

Abysmal Marse
Abysmal Witch (MVP)
 Illusion Chain Mail [1]

 Chain Mail [1] +9
 Illusion Stone x 90
 Abyssal Essence x 20
 Abysmal Starfish x 100

Abysmal Phen
Abysmal Witch (MVP)
 Illusion Morrigane's Helm [1]

 Morrigane's Helm +9
 Illusion Stone x 100
 Abyssal Essence x 50
 Abysmal Crab x 100

Abysmal Kraken (MVP)
 Illusion Morrigane's Manteau [1]

 Morrigane's Manteau +9
 Illusion Stone x 100
 Abyssal Essence x 50
 Rotten Abysmal Fish x 100

Abysmal Kraken (MVP)
 Illusion Morrigane's Pendant [1]

 Morrigane's Pendant
 Illusion Stone x 100
 Abyssal Essence x 50
 Abysmal Fish Tail x 100
 Abysmal Kraken Tentacle x 15

Abysmal Witch (MVP)
 Illusion Morrigane's Belt [1]

 Morrigane's Belt
 Illusion Stone x 100
 Abyssal Essence x 50
 Abysmal Sea Shell x 100
 Abysmal Witch's Crown x 15

Abysmal Witch (MVP)

Thẻ bài


Thẻ bài Mô tả Thẻ bài Mô tả

 Abysmal Sropho Card

Sát thương phép thuật thuộc tính  +3%

 

Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép thuật thuộc tính  +2%

 

Tinh luyện +11 trở lên, sát thương phép thuật thuộc tính  +5%


Vị trí: Vũ khí


 Abysmal Sedora Card

Tỉ lệ chí mạng khi tấn công chủng loài  +30%

 

Khi kết hợp với  Sedora Card:
Sát thương chí mạng +15%


Vị trí: Vũ khí


 Abysmal Merman Card

Mỗi 15 STR gốc, ATK +4

 

Khi kết hợp với  Abysmal King Dramoh Card:
Sát thương chí mạng +15%


Vị trí: Giày


 Abysmal Swordfish Card

Kháng thuộc tính  +10%

 

Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính  +10%

 

Khi kết hợp với  Swordfish Card:
MATK +3%


Vị trí: Mũ


 Abysmal Obeaune Card

MATK +30

 

Khi kết hợp với  Boiling Piranha Card:
Sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính  +15%


Vị trí: Trang sức


 Abysmal Phen Card

Kháng thuộc tính  +15%

 

Với mỗi cấp độ tinh luyện, sát thương phép thuật thuộc tính  +3%

 

Khi kết hợp với  Abysmal Obeaune Card:
Kháng thuộc tính  +5%


Vị trí: Áo choàng


 Abysmal Marse Card

Sát thương nhận vào từ quái vật thuộc tính  -15%

 

Sát thương nhận vào từ quái vật chủng loài  -15%


Vị trí: Khiên


 Abysmal Strouf Card

MaxHP +10%, MaxSP +5%

 

Tinh luyện +9 trở lên, sát thương lên quái vật thuộc tính  +5%

Khi kết hợp với  Abysmal Deviace Card:
ATK +30

Khi kết hợp với  Abysmal Sropho Card:
MATK +30


Vị trí: Áo giáp


 Abysmal Deviace Card

Sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính  +5%
Sát thương vật lý lên quái vật chủng loài  +5%

Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính  +5%

Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương vật lý lên quái vật chủng loài  +5%


Vị trí: Vũ khí


 Abysmal King Dramoh Card

MaxHP -5%

 

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +1%

 

Khi kết hợp với  King Dramoh Card:
STR +4, MaxHP +15%


Vị trí: Mũ


 Abysmal Witch Card

Sát thương phép thuật thuộc tính  và  +100%

Nhận thêm 30% sát thương từ tất cả thuộc tính


Vị trí: Áo choàng


 Abysmal Kraken Card

Sát thương tầm xa +25%

 

Tấn công hoàn hảo +5


Vị trí: Vũ khí

Tác giả: Lyse

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây