Illusion of Luanda
Cấp độ yêu cầu: 160+
NPC: /navi beach_dun2 244/251
| Nhiệm vụ | Phần thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Các quái vật có tỉ lệ rớt ra trang bị Mộng cảnh Hang đá,
Luanda Refine Box và Illusion Stone
Mộng cảnh có 2 nhóm quái vật luân phiên nhau. MVP sẽ xuất hiện khi một lượng lớn quái vật bị tiêu diệt.
Khi MVP bị tiêu diệt, mộng cảnh sẽ thay đổi nhóm quái vật.
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Ancient Tri Joint | Ancient Megalith | Ancient Stalactic Golem | Ancient Tao Gunka (MVP) | |
| Máu | 694,500 | 708,500 | 725,400 | 19,280,000 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Kích thước | Nhỏ | Lớn | Lớn | Lớn |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Ancient Wootan Shooter | Ancient Stone Shooter | Ancient Wootan Fighter | Ancient Wootan Defender (MVP) | |
| Máu | 702,100 | 692,500 | 725,500 | 20,154,000 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Kích thước | Vừa | Vừa | Vừa | Lớn |
| Vật phẩm | Nguyên liệu | Rớt từ |
Illusion Tablet [2] | Tablet [1] +9 Fragile Worm x 100 | Ancient Tri Joint Ancient Wootan Shooter Ancient Wootan Fighter Ancient Tao Gunka (MVP) |
Illusion Hunter Bow [2] |
| Ancient Megalith Ancient Stone Shooter Ancient Stalactic Golem Ancient Wootan Defender (MVP) |
Illusion Goibne's Helm [1] |
| Ancient Tao Gunka (MVP) |
Illusion Goibne's Armor [1] |
| Ancient Tao Gunka (MVP) |
Illusion Goibne's Spaulders [1] |
| Ancient Wootan Defender (MVP) |
Illusion Goibne's Greaves [1] |
| Ancient Wootan Defender (MVP) |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Ancient Tri Joint Card | ATK +30, MaxHP -1% Vị trí: Vũ khí | ![]() Ancient Wootan Shooter Card | Mỗi 10 DEX gốc, sát thương của cung +1%, ASPD +1%
Nếu DEX gốc đạt 120+, ATK +40 Vị trí: Áo choàng |
![]() Ancient Megalith Card | MATK +30, MaxSP -1% Vị trí: Vũ khí | ![]() Ancient Stone Shooter Card | Mỗi 10 LUK gốc, sát thương chí mạng +1%, ASPD +1%
Nếu LUK gốc đạt 120+, sát thương chí mạng +5% Vị trí: Áo choàng |
| Mỗi 10 VIT gốc, Max HP +150, ASPD +1%
Nếu VIT gốc đạt 120+, độ trễ kỹ năng -3% Vị trí: Áo choàng | Sát thương chí mạng +10% CRI +5 Vị trí: Vũ khí | ||
| Xuyên 30% DEF quái vật hệ Trùm
Tinh luyện +10 trở lên, xuyên thêm 20% DEF quái vật hệ Trùm Vị trí: Mũ | Giảm 30% sát thương từ quái vật hệ Trùm
Tinh luyện +10 trở lên, giảm thêm 20% sát thương từ quái vật hệ Trùm Vị trí: Khiên |
Tác giả: Lyse