Sage


Người chơi Pháp Sư khi đạt cấp độ nghề 40 trở lên có thể thực hiện nhiệm vụ chuyển nghề để trở thành Hiền Triết.
Say đắm với lượng kiến thức khổng lồ của vũ trụ, Hiền Triết tìm tòi về ma thuật cổ xưa và vận dụng chúng theo một cách riêng biệt.
Bộ kỹ năng của Hiền Triết có thiên hướng hỗ trợ và đặc biệt có thể sử dụng phép thuật để chống lại phép thuật.
Hiền Triết có thể chuyển nghề thành Học Giả khi đạt cấp độ cơ bản và cấp độ nghề tối đa.
| Tập Sự Novice | Pháp Sư | Hiền Triết | Học Giả | Thuật Sư | Nguyên Tố Sư |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Bước 1: /navi yuno_in03 154/35 Di chuyển đến Học viện Hiền Triết ở góc 2 giờ thành phố Juno và tìm Staff of the Academy để đăng ký chuyển nghề.
| Cách 1 |
|
| Cách 2 |
|
| Cách 3 |
Bước 2: /navi yuno_in03 107/176 Di chuyển vào bên trong hành lang và đi vào căn phòng bên trái tìm Written Test Professor.
| Bộ | Câu hỏi | Đáp án |
| 1 | Choose the item that the Magical Tool Merchant in Geffen does not sell. | Mantle |
| Choose the jewel that the Morroc Jewel Merchant does not sell. | Garnet | |
| Choose the item that the Gift Merchant in Prontera does not sell. | Bouquet | |
| 2 | Choose the city where users cannot purchase a Stiletto from an NPC. | Prontera |
| Choose the city where users cannot purchase Blade from an NPC. | Al De Baran | |
| Choose the city where users cannot purchase Monster's Feed from an NPC. | Al De Baran | |
| 3 | Choose the closest city to Turtle Island. | Alberta |
| Choose the closest city to Glast Heim. | Geffen | |
| Choose the closest city to the Maze. | Prontera | |
| 4 | Choose the monster that is a different type than the others. | Marin |
| Choose the monster that is a different type than the others. | Penomena | |
| Choose the monster that is a different type than the others. | Aster | |
| 5 | Choose the monster that has a different attribute. | Smokie |
| Choose the monster with a different attribute than the others. | Giearth | |
| Choose the monster that has a different attribute than the others. | Metaller | |
| 6 | Choose the monster that is different sized. | Drake |
| Choose the monster that is different sized than the others. | Argos | |
| Choose the monster that is different sized than the others. | Raydric | |
| 7 | Choose the monster which does not drop "Yggdrasil Leaf". | Marduk |
| Choose the monster which does not drop "Phracon". | Peco Peco Egg | |
| Choose the monster which doesn't drop "Alcohol". | Poison Spore | |
| 8 | Choose the NPC that is irrelevant to the Priest job change quest. | Sir Windsor |
| Choose the NPC that is irrelevant to the Knight job change quest. | Thomas Servantes | |
| Choose the NPC that is irrelevant to the Blacksmith job change quest. | Barcadi | |
| 9 | Choose the NPC that is not a citizen of Morroc. | Antonio |
| Choose the NPC that is not a citizen of Prontera. | Pina | |
| Choose the NPC that is not a citizen of Al De Baran. | GOD-POING | |
| 10 | Choose the Kafra lady who has gorgeous blue hair. | Pavianne |
| Choose the Kafra lady who is the youngest one among the staff. | Curly Sue | |
| Choose the right name for the Kafra lady who wears glasses. | Leilah | |
| 11 | How much SP is spent to use Level 7 Thunderstorm? | 59 |
| Choose the skill that is irrelevant to learning Fire Wall, the Mage skill. | Level 4 Napalm Beat | |
| Choose the correct SP consumption and the number of evasions when using Safety Wall Level 6. | SP 40, 7 Times | |
| 12 | Choose the right amount of damage reduction and SP consumption of the Energy Coat skill when the caster's remaining SP is 50%. | Damage - 18% SP 2% |
| How much SP can be restored when learning SP recovery at Level 6 (without being affected by INT)? | 18 | |
| Choose the correct amount of magic attack for Napalm Beat Level 6. | MATK * 1.3 | |
| 13 | Choose property that is irrelevant to "Bolt" type skills for the Mage Class. | Earth |
| How many INT points can a Mage receive as a bonus at Job Level 33? | 4 | |
| Choose the catalyst stone for Mage Solution no. 4, which is used for the Mage job change quest. | Diamond | |
| 14 | Choose the right chance and attack strength for Level 7 Double Attack, the Thief skill. | 35% / 140% |
| Choose the correct SP consumption and skill duration for Improve Concentration Level 5 (Archer skill). | 45/80 Sec | |
| Choose the correct attack strength and SP consumption for Bash Level 6 (Swordsman skill). | 280% / 15 | |
| 15 | Choose the skill that is irrelevant to learning Claymore Trap, the Hunter skill. | Remove Trap |
| Choose the skill that is irrelevant to learning Magnus Exorcismus, the Priest skill. | Divine Protection | |
| Choose skill that is irrelevant to learning Maximize Power, the Blacksmith skill. | Skin Tempering | |
| 16 | Choose the correct defense and ability of Wedding Veil. | 0 / MDEF +5 |
| Choose the correct defense and ability of Bunny Band. | 2 / LUK +2 | |
| What is the correct defense rate and ability of Cute Ribbon? | 1 / SP +20 | |
| 17 | Choose the class that cannot equip Saint Robe. | Thief |
| Choose the class that cannot equip Coat. | Novice (hoặc Mage) | |
| Choose the class that cannot equip Padded Armor. | Archer | |
| 18 | Choose the item that cures all abnormal status and restores full HP and SP at the same time. | Yggdrasil Berry |
| Choose the abnormal status that cannot be cured by Green Potion. | Curse | |
| Choose the item that is not an ingredient for Blue Dyestuffs. | Karvodailnirol | |
| 19 | When the world was created by the god Odin, what did he use for the material? | The Heart of Ymir |
| Who rules the Rune-Midgarts kingdom right now? | Tristram the 3rd | |
| Choose the correct name for the ancient kingdom that disappeared somewhere in Geffen. | Geffenia | |
| 20 | Choose the metal that was rumored to bring fortune and fame to a person with the destiny. | Emperium |
| Choose the correct name for the tree that became the source of life of this world. | Yggdrasil | |
| Choose the god of Crusaders. | Odin |
Bước 3: /navi yuno_in03 169/178 Tìm Practical Examination Professor ở căn phòng bên phải hành lang.
| Vòng | Quái vật | Lưu ý |
| 1 | Fabre | Tiêu diệt hết tất cả |
| Chonchon | Tiêu diệt hết tất cả | |
| 2 | Lunatic | Tiêu diệt hết tất cả |
| 3 | Whisper | Chỉ cần tiêu diệt con ở trung tâm. |
Bước 4: Sau khi hoàn thành thử thách, nói chuyện lại với Practical Examination Professor.
Từ bước này, ông ta sẽ gửi bạn đến chỗ của 1 trong 3 người giáo sư khác để nghiên cứu và viết luận văn. Hãy chú ý tên của người giáo sư mà ông ta nhắc đến.
| Khoá học | NPC | Toạ độ |
| Lịch sử - Bước 5a Giáo sư Saphien Layless | ![]() | /navi yuno_in03 62/176 |
| Vật lý - Bước 5b | ![]() | /navi yuno_in03 240/30 |
| Sinh học - Bước 5c Giáo sư Lucius Celsus | ![]() | /navi yuno_in03 32/102 |
| Bộ vật phẩm viết luận văn (Cả 3 khoá học) |
| |
Khoá học lịch sử / Giáo sư Saphien Layless
Bước 5a: /navi yuno_in03 62/176 Tìm History Professor trong căn phòng bên trái cuối hành lang của Học viện phép thuật.
1. Mang đến cho ông ấy bất kỳ vật phẩm nào liên quan đến Yggdrasil:
2. Tiếp tục mang đến cho ông ấy bộ vật phẩm viết luận văn.
3. Điền vào các chỗ còn trống trong bài luận văn. Lưu ý, sẽ có 2 phiên bản khác nhau tuỳ theo từng máy chủ.
Nếu trả lời quá lâu hoặc chọn sai đáp án, bạn sẽ phải tìm lại bộ vật phẩm viết luận văn để làm lại bài mới.
| Câu hỏi | Đáp án |
| 1 | A giant snake Jormungandr |
| 2 | Utgard, where titans live |
| 3 | Midgard, where humans live |
| 4 | Asgard, where gods live |
| 5 | A giant ash tree |
| 6 | Asgard, Jotunnheim, Nifflheim |
| 7A | Can restore half of total HP and SP (Nếu NPC đề cập đến Yggdrasil Seed) |
| 7B | Can restore full of total HP and SP (Nếu NPC đề cập đến s Yggdrasil Berry) |
4. Sau khi hoàn thành luận văn, bạn nhận được
Book [3]. Chuyển đến bước Tốt nghiệp.
Khoá học vật lý / Giáo sư Aebecee George
Bước 5b: /navi yuno_in03 240/30 Tìm Physics Professor bên trong Đài thiên văn ở hướng 12 giờ 30 của thành phố Juno.
1. Ông ta sẽ đưa cho bạn
Crystal Blue /
Green Live /
Wind of Verdure và yêu cầu bạn mang đến một số vật phẩm sau:
Stone x 30 (có thể xin từ các Đạo Chích đã học kỹ năng
Nhặt Đá)
Crystal Arrow x 50 (có thể nhờ các Cung Thủ đã học kỹ năng
Tạo Tên tạo ra từ
Crystal Blue)
Stone Arrow x 50 (có thể nhờ các Cung Thủ đã học kỹ năng
Tạo Tên tạo ra từ
Green Live)
Wind Arrow x 50 (có thể nhờ các Cung Thủ đã học kỹ năng
Tạo Tên tạo ra từ
Wind of Verdure)
Holy Water x 1 (có thể nhờ các Tu Sĩ đã học kỹ năng
Thánh Thủy tạo ra từ
Empty Bottle)
2. Tiếp tục mang đến cho ông ấy bộ vật phẩm viết luận văn.
3. Điền vào các chỗ còn trống trong bài luận văn. Lưu ý, sẽ có 2 phiên bản khác nhau tuỳ theo từng máy chủ.
Nếu trả lời quá lâu hoặc chọn sai đáp án, bạn sẽ phải tìm lại bộ vật phẩm viết luận văn để làm lại bài mới.
| Câu hỏi | Đáp án |
| 1 | Water, Earth, Fire and Wind |
| 2 | Magic with wind property is strong against water |
| 3 | However, that does not work on the opposite case. |
| 4 | You must apply different types of property by the situation or place. |
| 5 | You never know the limits of magic. |
| 6 | It is not suggested to be too addicted to magic spells. |
| 7 | Only pertinent uses of magic, as well as rest |
| 8 | will guarantee you a safe battle. |
| 9 | Forming a party with people of different classes |
| 10 | is considered the best way to ready for battle. |
4. Sau khi hoàn thành luận văn, bạn nhận được
Book [3]. Chuyển đến bước Tốt nghiệp.
Khoá học sinh học / Giáo sư Lucius Celsus
Bước 5c: /navi yuno_in03 32/102 Tìm Biology Professor bên trong Viện sinh học ở hướng 1 giờ của thành phố Juno.
1. Ông ta sẽ yêu cầu bạn mang tới 2 bộ vật phẩm thuộc 2 nhóm quái vật, mỗi bộ thuộc một nhóm.
| Nhóm | Bộ vật phẩm | Nguyên liệu |
![]() | 1 | Mermaid's Heart x 5 Nipper x 5 Clam Flesh x 5 |
| 2 | Tentacle x 5 Single Cell x 5 Fish Tail x 5 | |
| 3 | Sharp Scale x 5 Nipper x 5 Tendon x 5 | |
![]() | 1 | Cobweb x 5 Shell x 5 Insect Feelers x 5 |
| 2 | Rainbow Shell x 5 Insect Peeling x 5 Mantis Scythe x 5 | |
| 3 | Snail's Shell x 5 Horn x 5 Moth Dust x 5 |
2. Tiếp tục mang đến cho ông ấy bộ vật phẩm viết luận văn.
3. Tiếp tục nói chuyện với ông ấy để hoàn thành luận văn. Ông ta sẽ giúp bạn để hoàn thành nó mà không cần lựa chọn hội thoại nào cả.
4. Sau khi hoàn thành luận văn, bạn nhận được
Book [3]. Chuyển đến bước Tốt nghiệp.
Tốt nghiệp
/navi yuno_in02 38/61 Tìm Dean of the Academy tại Lâu đài Hiền Triết ở hướng 11 giờ thành phố Juno. Ông ta sẽ chuyển nghề cho bạn thành Hiền Triết.
/navi yuno_in03 176/24 Nói chuyện với Mischna gần cổng vào Học viện Hiền Triết ở góc 2 giờ thành phố Juno.
| Thu thập vật phẩm | Phần thưởng |
Rainbow Shell x 12 Scorpion Tail x 10 Snail's Shell x 10 Horn x 7 Blank Scroll x 4 | Học được kỹ năng Tạo Giấy Nguyên Tố |
Sau khi học được kỹ năng
Tạo Giấy Nguyên Tố, bạn có thể tiếp tục nói chuyện với ông ấy để học các kỹ năng hoán thuật.
| Vật phẩm yêu cầu | Kỹ năng yêu cầu | Phần thưởng |
Red Blood x 20 Payon Solution x 1 Morocc Solution x 1 | Yểm Bùa Lửa | Học được kỹ năng Hoán Hoả |
Crystal Blue x 20 Payon Solution x 1 Morocc Solution x 1 | Yểm Bùa Nước | Học được kỹ năng Hoán Thuỷ |
Wind of Verdure x 20 Payon Solution x 1 Morocc Solution x 1 | Yểm Bùa Gió | Học được kỹ năng Hoán Phong |
Green Live x 20 Payon Solution x 1 Morocc Solution x 1 | Yểm Bùa Đất | Học được kỹ năng Hoán Thổ |
Các NPC hỗ trợ khác:
| NPC | Toạ độ | Mô tả |
![]() | /navi yuno_in03 176/22 |
|
![]() | /navi geffen_in 171/123 |
|
![]() | /navi pay_arche 122/100 |
|
![]() | /navi moc_ruins 91/150 |
|
Tên và mô tả của các kỹ năng được tạm dịch một cách biến thể để phù hợp với ngữ cảnh của nhân vật trong trò chơi và giúp người đọc dễ hiểu hơn.
| Kỹ năng cơ bản | |||
| Kỹ năng | Cấp độ | Loại | Mô tả |
Cảm Quan | 1 | Hỗ trợ | Xem thông tin chỉ số thuộc tính của mục tiêu, nếu đang trong một tổ đội, toàn bộ thành viên đều sẽ được nhìn thấy thông tin đó. |
Ham Học | 10 | Nội tại | Tăng cường sát thương và tốc độ đánh khi sử dụng vũ khí loại Sách. |
Ngự Long Thuật | 5 | Nội tại | Tăng cường hiểu biết của bản thân về chủng tộc quái vật |
Yểm Bùa Lửa | 5 | Hỗ trợ | Ểm thuộc tính |
Yểm Bùa Nước | 5 | Hỗ trợ | Ểm thuộc tính |
Yểm Bùa Gió | 5 | Hỗ trợ | Ểm thuộc tính |
Yểm Bùa Đất | 5 | Hỗ trợ | Ểm thuộc tính |
Địa Chông | 5 | Phép thuật | Triệu hồi địa chông tấn công mọi kẻ địch trong vùng ảnh hưởng gây sát thương phép thuộc tính |
Địa Chấn | 5 | Phép thuật | Điều khiển mặt đất để gây sát thương phép thuộc tính |
Tự Do Niệm Phép | 10 | Nội tại | Cho phép di chuyển và tấn công khi đang niệm chú. |
Tự Động Niệm Phép | 10 | Hỗ trợ | Sau khi sử dụng, có tỉ lệ tự động thi triển phép thuật khi đang tấn công vật lý. |
Hấp Thụ Ma Lực | 5 | Đặc biệt | Hấp thụ một phần sát thương phép nhận vào và hồi phục lại SP. |
Huỷ Phép | 5 | Đặc biệt | Khi sử dụng, làm gián đoạn niệm chú của bản thân để hồi lại một phần lớn lượng SP mà kỹ năng đó tiêu thụ. |
Phá Phép | 5 | Đặc biệt | Sử dụng để làm gián đoạn thi triển phép thuật của mục tiêu. Có thể làm gián đoạn thi triển của quái vật Trùm. |
Triệt Phép | 10 | Đặc biệt | Xóa bỏ phần lớn bùa lợi và hiệu ứng của mục tiêu. |
Miệng Núi Lửa | 5 | Hỗ trợ | Tạo một khu vực đất núi lửa ở vị trí chỉ định, tăng cường sát thương thuộc tính |
Vùng Băng Giá | 5 | Hỗ trợ | Tạo một khu vực đất băng giá ở vị trí chỉ định, tăng cường sát thương thuộc tính |
Vùng Tâm Bão | 5 | Hỗ trợ | Tạo một khu vực đất gió bão ở vị trí chỉ định, tăng cường sát thương thuộc tính |
Vùng Phi Phép Thuật | 5 | Đặc biệt | Tạo một khu vực ngăn chặn phép thuật, ngăn cản mọi kỹ năng chỉ định xuống dưới đất lên đó. |
Úm Ba La Xì Bùa | 10 | Đặc biệt | Mỗi lần thi triển sẽ niệm chú một kỹ năng ngẫu nhiên bất kỳ. |
| Kỹ năng phụ | |||
| Kỹ năng | Cấp độ | Loại | Mô tả |
Tạo Giấy Nguyên Tố | 1 | Đặc biệt | Tạo một giấy nguyên tố. Có 4 nguyên tố để lựa chọn: |
Hoán Hoả | 1 | Đặc biệt | Tiêu thụ một cuộn giấy nguyên tố hệ |
Hoán Thuỷ | 1 | Đặc biệt | Tiêu thụ một cuộn giấy nguyên tố hệ |
Hoán Phong | 1 | Đặc biệt | Tiêu thụ một cuộn giấy nguyên tố hệ |
Hoán Thổ | 1 | Đặc biệt | Tiêu thụ một cuộn giấy nguyên tố hệ |
| Vật phẩm | Nguyên liệu |
Elemental Converter (Fire) | Blank Scroll x 1 Red Blood x 1 |
Elemental Converter (Water) | Blank Scroll x 1 Crystal Blue x 1 |
Elemental Converter (Wind) | Blank Scroll x 1 Wind of Verdure x 1 |
Elemental Converter (Earth) | Blank Scroll x 1 Green Live x 1 |
| Vũ khí | ASPD |
Tay không | 151 |
Khiên | -10 |
Dao găm | -8 |
Gậy một tay | -10 |
Gậy hai tay | -10 |
Sách | +2 |
Tác giả: Wudex