Midđle

Trang bị Safety

  • Bởi   Wudex
  • Thứ tư, 17 Tháng Bảy 2024
  • Lượt xem 339
Trang bị Safety
Mục lục

Trang bị


Vật phẩm Mô tả

 Claw Sword [2]

ATK +15%, CRIT +5.


Tinh luyện +7 trở lên, sát thương chí mạng +25%, độ trễ đòn đánh -10%
Tinh luyện +9 trở lên, khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 25% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 5 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, CRIT +7, độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Kiếm hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 300
Nặng: 350
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ


 Blocking Spear [2]

ATK +10%.
Sát thương  Vô Ảnh Kích +10%.


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +40, độ trễ đòn đánh -10%
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương  Vô Ảnh Kích +15% thêm. 
Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Thương một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 300
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia


 Detecting Staff [2]

MATK +330
MATK +10%


Tinh luyện +7 trở lên, MATK +60, thi triển biến thiên -10%.
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép thuộc tính  +15%.
Khi tấn công phép thuật có tỉ lệ nhận thêm 20% sát thương phép lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Gậy hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 180
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Phù Thủy Dị Giáo


 Saw Axe [2]

ATK +10%.
Không thể bị phá hủy.
Sát thương  Pháo Cơ Giới +10%


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, thi triển biến thiên -10%.
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương tầm xa +10%.
Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 5 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Rìu hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 350
Nặng: 500
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Thợ Máy


 Safety Saber [2]

ATK +10%
Sát thương  Xe Đẩy Thần Công +10%


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +40, thi triển biến thiên -10%.
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương tầm xa +10%. Sát thương  Xe Đẩy Thần Công +15% thêm.
Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Kiếm một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 250
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhà Di Truyền Học


 Bolt Shooter [2]

ATK +10%
Sát thương  Hồng Tâm Tiễn +10%


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, thi triển biến thiên -10%.
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương   Hồng Tâm Tiễn +15% thêm.
Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 20% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 170
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Xạ Thủ


 Safety Lute [2]

Sát thương tầm xa +10%
Sát thương  Vũ Tiễn +10%


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, thi triển biến thiên -10%.
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương   Vũ Tiễn +15% thêm.
Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, giảm 2 giây hồi lại   Vũ Tiễn. Độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Nhạc cụ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 140
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhạc Trưởng


 Safety Whip [2]

Sát thương tầm xa +10%
Sát thương  Vũ Tiễn +10%


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, thi triển biến thiên -10%.
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương   Vũ Tiễn +15% thêm.

Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, giảm 2 giây hồi lại   Vũ Tiễn. Độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Roi
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 140
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Vũ Thần


 Bolt Crusher [2]

ATK +10%
Sát thương  Chém Xoay +10%


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, độ trễ đòn đánh -10%.
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương   Chém Xoay +15% thêm.
Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 20% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, Độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Sát đao
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 300
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Sát Thần Thập Tự


 Metal Detector Mk47 [2]

ATK +10%
Sát thương  Thập Tự Kích +10%


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +40, độ trễ đòn đánh -10%.
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương  Thập Tự Kích +15% thêm.
Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, Độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Dao găm
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Sát Thần Thập Tự


 Jewel Detector Mk47 [2]

MATK +180
MATK +10%
Sát thương phép thuộc tính  và  +7%


Tinh luyện +7 trở lên, MATK +40, độ trễ đòn đánh -10%.
Tinh luyện +9 trở lên,  s át thương phép thuộc tính  và  +8% thêm.
Khi tấn công phép thuật có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương phép lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, Độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Dao găm
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hắc Tặc


 Rubber Hammer [2]

MATK +180, MATK +7%
Không thể bị phá hủy.
Kỹ năng hồi máu +15%
Sát thương  Hoá Kiếp +10%


Tinh luyện +7 trở lên, s át thương phép thuộc tính  +7%, thi triển biến thiên -10%.
Tinh luyện +9 trở lên,  s  át thương  Hoá Kiếp +15% thêm.
Khi tấn công phép thuật có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương phép lên mọi kích thước trong 5 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, Độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Chùy
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 160
Nặng: 190
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Giám Mục


 Safety Knuckle [2]

ATK +10%
Sát thương  Tiêu Hồn Chưởng +10%


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +40, độ trễ đòn đánh -15%.
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương  Tiêu Hồn Chưởng +15% thêm.
Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Thiết thủ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Quyền  Sư


 Safety Manual [2]

ATK +10%
CRIT +3


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +40, thi triển biến thiên -10%.
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương chí mạng +15%.
Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương chí mạng +15% thêm. Độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 70
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tinh Đế


 Welding Wand [2]

MATK +200
 S át thương phép thuộc tính  &  &  +7%


Tinh luyện +7 trở lên, MATK +40, thi triển biến thiên -10%.
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương phép thuộc tính  &  &  +8% thêm.
Khi tấn công phép thuật có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương phép lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 160
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Pháp Sư và Kết Giới Sư


 Grinder Huuma Shuriken [2]

ATK +15%
Sát thương  Xoáy Hoa Bạo Kích +15%


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, thi triển biến thiên -15%.
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương   Xoáy Hoa Bạo Kích +20% thêm.
Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 20% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, giảm 1 giây hồi lại   Xoáy Hoa Bạo Kích. Độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Xa tiêu
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 280
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhẫn Giả


 Bolt Revolver [2]

Sát thương tầm xa +15%
Sát thương  Vũ Điệu Hoả Thần +15%


Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, độ trễ đòn đánh -10%.
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương  Vũ Điệu Hoả Thần +20% thêm.
Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 20% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Súng lục
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Pháo Thủ


 Safety Foxtail [2]

MATK +350.
ATK +7%, MATK +7%.
Sát thương  Gà Mổ Thóc và  Mưa Bạc Hà +15%


Tinh luyện +7 trở lên, thi triển biến thiên -10%, độ trễ đòn đánh -10%.
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương   Gà Mổ Thóc và  Mưa Bạc Hà +20% thêm.
Khi tấn công vật lý lẫn phép thuật, có tỉ lệ nhận thêm 10% sát thương vật lý và phép thuật lên mọi kích thước trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 300
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Triệu Hồi Sư


 Safety Pendant R [1]

Tất cả chỉ số chính +5
Độ trễ đòn đánh -5%


Nếu kết hợp với Safety Epaulet R [1]
MaxHP +10%
Độ trễ đòn đánh -15%


Nếu kết hợp với Safety Epaulet B [1]
MaxHP +10%
Thi triển biến thiên -15%

 

Nếu kết hợp với Safety Epaulet R [1] hoặc Safety Epaulet B [1]Einbech Safety Weapon bất kỳ,

Giảm 0.3 giây thi triển cố định.
Độ trễ kỹ năng -7%.
Sát thương nhận vào từ mọi kích thước -3%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Safety Pendant B [1]

Tất cả chỉ số chính +5
Thi triển biến thiên -5%


Nếu kết hợp với Safety Epaulet R [1]
MaxHP +10%
Thi triển biến thiên -15%



Nếu kết hợp với Safety Epaulet B [1]
MaxHP +10%
Độ trễ đòn đánh -15%

 

Nếu kết hợp với Safety Epaulet R [1] hoặc Safety Epaulet B [1]Einbech Safety Weapon bất kỳ,

Giảm 0.3 giây thi triển cố định.
Độ trễ kỹ năng -7%.
Sát thương nhận vào từ mọi kích thước -3%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Safety Epaulet R [1]

ATK +5%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Safety Epaulet B [1]

MATK +5%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


Nguyên liệu cường hóa


Vật phẩm Nguyên liệu Vị trí cường hóa Tẩy
 Safety Weapon

 Physical Modification Permit
 Magic Modification Permit

Thêm 3 dòng tính năng Sử dụng  Physical Modification Permit hoặc  Magic Modification Permit mới để đè lên cường hoá cũ. 
 Safety Pendant R
 Safety Pendant B
 Safety Epaulet R
 Safety Epaulet B

Set Combo với  Safety Weapon. Không thể cường hóa


Danh sách cường hóa


Vật phẩm Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3
 Physical Modification Permit ATK + 5~45 HIT + 5~35 Sát thương vật lý lên một chủng loài bất kì + 3~20%
ATK + 1~10% FLEE + 7~35 Sát thương vật lý lên  hệ quái Thường  + 3~20%
  ASPD + 1~2 Sát thương vật lý lên  hệ quái Trùm + 3~20%
  CRIT + 2~10 Xuyên 3~25% DEF của một chủng loài bất kì.
  Sát thương chí mạng + 5~20% Xuyên 3~18% DEF của hệ quái Thường.
  Độ trễ đòn đánh - 5~10%  
  Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 3~20%  
  Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3
 Magic Modification Permit MATK + 5~45 FLEE + 7~35 Sát thương phép lên một chủng loài bất kì + 3~20%
MATK + 1~10% CRIT + 2~10 Sát thương phép lên  hệ quái Thường  + 3~20%
  Kỹ năng hồi máu + 3~25% Sát thương phép lên  hệ quái Trùm + 3~20%
  Thi triển biến thiên - 5~10% Xuyên 3~25% MDEF của một chủng loài bất kì.
  Sát thương phép lên một thuộc tính bất kì + 3~20% Xuyên 3~18% MDEF của hệ quái Thường.
    Kỹ năng hồi máu + 7~25%
    Thi triển biến thiên - 5~10%

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây