| Vật phẩm | Mô tả |
 Claw Sword [2] | ATK +15%, CRIT +5. Tinh luyện +7 trở lên, sát thương chí mạng +25%, độ trễ đòn đánh -10% Tinh luyện +9 trở lên, khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 25% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 5 giây. Tinh luyện +11 trở lên, CRIT +7, độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Kiếm hai tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 300 Nặng: 350 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ |
 Blocking Spear [2] | ATK +10%. Sát thương Vô Ảnh Kích +10%. Tinh luyện +7 trở lên, ATK +40, độ trễ đòn đánh -10% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Vô Ảnh Kích +15% thêm. Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Thương một tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 210 Nặng: 300 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia |
 Detecting Staff [2] | MATK +330 MATK +10% Tinh luyện +7 trở lên, MATK +60, thi triển biến thiên -10%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép thuộc tính +15%. Khi tấn công phép thuật có tỉ lệ nhận thêm 20% sát thương phép lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Gậy hai tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 180 Nặng: 200 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Phù Thủy Dị Giáo |
 Saw Axe [2] | ATK +10%. Không thể bị phá hủy. Sát thương Pháo Cơ Giới +10% Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, thi triển biến thiên -10%. Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương tầm xa +10%. Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 5 giây. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Rìu hai tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 350 Nặng: 500 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Thợ Máy |
 Safety Saber [2] | ATK +10% Sát thương Xe Đẩy Thần Công +10% Tinh luyện +7 trở lên, ATK +40, thi triển biến thiên -10%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương tầm xa +10%. Sát thương Xe Đẩy Thần Công +15% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Kiếm một tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 200 Nặng: 250 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Nhà Di Truyền Học |
 Bolt Shooter [2] | ATK +10% Sát thương Hồng Tâm Tiễn +10% Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, thi triển biến thiên -10%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Hồng Tâm Tiễn +15% thêm. Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 20% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Cung Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 210 Nặng: 170 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Xạ Thủ |
 Safety Lute [2] | Sát thương tầm xa +10% Sát thương Vũ Tiễn +10% Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, thi triển biến thiên -10%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Vũ Tiễn +15% thêm. Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, giảm 2 giây hồi lại Vũ Tiễn. Độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Nhạc cụ Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 200 Nặng: 140 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Nhạc Trưởng |
 Safety Whip [2] | Sát thương tầm xa +10% Sát thương Vũ Tiễn +10% Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, thi triển biến thiên -10%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Vũ Tiễn +15% thêm. Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, giảm 2 giây hồi lại Vũ Tiễn. Độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Roi Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 200 Nặng: 140 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Vũ Thần |
 Bolt Crusher [2] | ATK +10% Sát thương Chém Xoay +10% Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, độ trễ đòn đánh -10%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Chém Xoay +15% thêm. Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 20% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, Độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Sát đao Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 300 Nặng: 200 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Sát Thần Thập Tự |
 Metal Detector Mk47 [2] | ATK +10% Sát thương Thập Tự Kích +10% Tinh luyện +7 trở lên, ATK +40, độ trễ đòn đánh -10%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Thập Tự Kích +15% thêm. Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, Độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Dao găm Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 200 Nặng: 100 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Sát Thần Thập Tự |
 Jewel Detector Mk47 [2] | MATK +180 MATK +10% Sát thương phép thuộc tính và +7% Tinh luyện +7 trở lên, MATK +40, độ trễ đòn đánh -10%. Tinh luyện +9 trở lên, s át thương phép thuộc tính và +8% thêm. Khi tấn công phép thuật có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương phép lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, Độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Dao găm Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 200 Nặng: 100 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Hắc Tặc |
 Rubber Hammer [2] | MATK +180, MATK +7% Không thể bị phá hủy. Kỹ năng hồi máu +15% Sát thương Hoá Kiếp +10% Tinh luyện +7 trở lên, s át thương phép thuộc tính +7%, thi triển biến thiên -10%. Tinh luyện +9 trở lên, s át thương Hoá Kiếp +15% thêm. Khi tấn công phép thuật có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương phép lên mọi kích thước trong 5 giây. Tinh luyện +11 trở lên, Độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Chùy Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 160 Nặng: 190 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Giám Mục |
 Safety Knuckle [2] | ATK +10% Sát thương Tiêu Hồn Chưởng +10% Tinh luyện +7 trở lên, ATK +40, độ trễ đòn đánh -15%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Tiêu Hồn Chưởng +15% thêm. Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Thiết thủ Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 210 Nặng: 180 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Quyền Sư |
 Safety Manual [2] | ATK +10% CRIT +3 Tinh luyện +7 trở lên, ATK +40, thi triển biến thiên -10%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương chí mạng +15%. Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương chí mạng +15% thêm. Độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Sách Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 200 Nặng: 70 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Tinh Đế |
 Welding Wand [2] | MATK +200 S át thương phép thuộc tính & & +7% Tinh luyện +7 trở lên, MATK +40, thi triển biến thiên -10%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép thuộc tính & & +8% thêm. Khi tấn công phép thuật có tỉ lệ nhận thêm 15% sát thương phép lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Gậy một tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 160 Nặng: 120 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Pháp Sư và Kết Giới Sư |
 Grinder Huuma Shuriken [2] | ATK +15% Sát thương Xoáy Hoa Bạo Kích +15% Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, thi triển biến thiên -15%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Xoáy Hoa Bạo Kích +20% thêm. Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 20% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, giảm 1 giây hồi lại Xoáy Hoa Bạo Kích. Độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Xa tiêu Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 280 Nặng: 180 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Nhẫn Giả |
 Bolt Revolver [2] | Sát thương tầm xa +15% Sát thương Vũ Điệu Hoả Thần +15% Tinh luyện +7 trở lên, ATK +60, độ trễ đòn đánh -10%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Vũ Điệu Hoả Thần +20% thêm. Khi tấn công vật lý có tỉ lệ nhận thêm 20% sát thương vật lý lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Súng lục Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 200 Nặng: 180 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Pháo Thủ |
 Safety Foxtail [2] | MATK +350. ATK +7%, MATK +7%. Sát thương Gà Mổ Thóc và Mưa Bạc Hà +15% Tinh luyện +7 trở lên, thi triển biến thiên -10%, độ trễ đòn đánh -10%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Gà Mổ Thóc và Mưa Bạc Hà +20% thêm. Khi tấn công vật lý lẫn phép thuật, có tỉ lệ nhận thêm 10% sát thương vật lý và phép thuật lên mọi kích thước trong 10 giây. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -20%. Loại: Gậy một tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 300 Nặng: 150 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Triệu Hồi Sư |
 Safety Pendant R [1] | Tất cả chỉ số chính +5 Độ trễ đòn đánh -5% Nếu kết hợp với Safety Epaulet R [1] MaxHP +10% Độ trễ đòn đánh -15% Nếu kết hợp với Safety Epaulet B [1] MaxHP +10% Thi triển biến thiên -15% Nếu kết hợp với Safety Epaulet R [1] hoặc Safety Epaulet B [1] và Einbech Safety Weapon bất kỳ, Giảm 0.3 giây thi triển cố định. Độ trễ kỹ năng -7%. Sát thương nhận vào từ mọi kích thước -3% Nhóm:Trang sức (Phải) DEF: 10 Nặng: 10 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Tất cả |
 Safety Pendant B [1] | Tất cả chỉ số chính +5 Thi triển biến thiên -5% Nếu kết hợp với Safety Epaulet R [1] MaxHP +10% Thi triển biến thiên -15% Nếu kết hợp với Safety Epaulet B [1] MaxHP +10% Độ trễ đòn đánh -15% Nếu kết hợp với Safety Epaulet R [1] hoặc Safety Epaulet B [1] và Einbech Safety Weapon bất kỳ, Giảm 0.3 giây thi triển cố định. Độ trễ kỹ năng -7%. Sát thương nhận vào từ mọi kích thước -3% Nhóm:Trang sức (Phải) DEF: 10 Nặng: 10 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Tất cả |
 Safety Epaulet R [1] | ATK +5% Nhóm:Trang sức (Trái) DEF: 10 Nặng: 10 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Tất cả |
 Safety Epaulet B [1] | MATK +5% Nhóm:Trang sức (Trái) DEF: 10 Nặng: 10 Cấp độ yêu cầu : 170 Nghề: Tất cả |