Rogue


Người chơi Đạo Chích khi đạt cấp độ nghề 40 trở lên có thể thực hiện nhiệm vụ chuyển nghề để trở thành Đạo Tặc.
Sở hữu dáng ngoài bặm trợn và phóng khoáng, Đạo Tặc trở thành những kẻ phá rối khắp nơi với bộ kỹ năng vô cùng khó chịu của nhánh nghề này.
Từ bắt cóc, lột trang bị đến việc sao chép lại kỹ năng của người khác, không gì có thể làm khó được Đạo Tặc.
Đạo Tặc có thể chuyển nghề thành Truy Tặc khi đạt cấp độ cơ bản và cấp độ nghề tối đa.
| Tập Sự Novice | Đạo Chích Thief | Đạo Tặc | Truy Tặc | Hắc Tặc | Ma Tặc |
![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Yêu cầu:
Bước 1: /navi in_rogue 363/122 Di chuyển vào Hội Đạo Tặc ở Đảo hải đăng Pharos và tìm Rogue Guildsman ở dưới tầng hầm để đăng ký chuyển nghề.
(Từ thành phố Morroc sử dụng dịch chuyển của Kafra đến Pharos Lighthouse)

| Câu hỏi | Đáp án bộ 1 | Đáp án bộ 2 | Đáp án bộ 3 |
| 1 | Kobold | 30 | Hiding |
| 2 | Hornet | Argos | 1% |
| 3 | Alchemist | Pharos Lighthouse | Steal Zeny from monsters |
| 4 | Katar | Morroc | 2 Rogues |
| 5 | Earth | Mummy Card | Divest Shield |
| 6 | Creamy | Đáp án bất kỳ | Stalk |
| 7 | Hammer Goblin | 40 <hoặc> 50 | Mummy Cađ |
| 8 | Alberta | Prontera, 7 o'clock | Elder Willow |
| 9 | Blue Plant <hoặc> Shining Plant | Orange Gooey Mushroom <hoặc> Orange Net Mushroom | Passive skill, no SP required |
| 10 | Farmiliar | Elder Willow Card | Wind Main Gauche |
Bước 2: /navi in_rogue 376/23 Tìm Mr. Smith ở tầng bên trên.
| Bộ vật phẩm | Bộ 1 | Bộ 2 | Bộ 3 | Bộ 4 (đặc biệt) |
| Nguyên liệu | 10,000 Zeny Garlet x 10 Snake Scale x 10 Crab Shell x 10 Green Herb x 10 | 10,000 Zeny Bear's Footskin x 10 Grasshopper's Leg x 10 Shell x 10 Yellow Herb x 10 | 10,000 Zeny Decayed Nail x 10 Horrendous Mouth x 10 Skeleton Bone x 10 Blue Herb x 6 | 10,000 Zeny Red Herb x 5 Fluff x 5 Clover x 5 Chrysalis x 5 Tooth of Bat x 5 Iron Ore x 5 Spawn x 5 Empty Bottle x 5 Bird Feather x 5 Talon x 5 Animal Skin x 5 Stone Heart x 5 Scorpion Tail x 5 Monkey Tail x 5 Raccoon Leaf x 5 Yellow Gemstone x 5 |
Bước 3: Tiếp tục nói chuyện với Mr.Smith, ông ta sẽ yêu cầu bạn đi gặp ngẫu nhiên 1 trong 4 người bạn của ông ta.
Giật Lùi hoàn hảo giúp bạn dễ dàng vượt qua chúng và di chuyển nhanh hơn.| Vị trí căn nhà | Tọa độ | Mật mã | NPC |
![]() | /navi cmd_fild09 106/195 | Aragham -> never -> hoarded -> upgrade items. | ![]() |
![]() | /navi cmd_fild09 335/143 | My father -> never -> hoarded -> upgrade items. | ![]() |
![]() | /navi cmd_fild04 302/177 | Antonio -> doesn't enjoy -> destroying -> upgrade items. | ![]() |
![]() | /navi cmd_fild07 349/285 | 3019 (dùng để vào mê cung bên cạnh anh ta) | ![]() |
Bước 4: /navi in_rogue 363/122 Sau khi ra khỏi mê cung, bạn nhận ra đó là đường hầm lên Hội Đạo Tặc. Nói chuyện với Rogue Guildsman.
Gladius [2] nếu cấp độ nghề từ 40-49.
Gladius [3] nếu cấp độ nghề 50./navi in_rogue 268/125 Nói chuyện với Thor Greg bên trong căn nhà của Hermanthorn
Bước 2: /navi in_rogue 355/179 Tìm Haijara Greg bên trong căn phòng bí mật của Hội Đạo Tặc.
| Câu hỏi | Đáp án |
| 1 | I don't mean you any harm! |
| 2 | I came to help you. |
| 3 | No. |
| 4 | Sure! |
Bước 3: /navi in_rogue 152/29 Tìm Louis Greg trong căn nhà của Hollgrehenn.

Bước 4: /navi in_rogue 268/125 Quay lại chỗ Thor Greg bên trong căn nhà của Hermanthorn.
Bước 5: /navi in_rogue 152/29 Tìm Jay Greg trong căn nhà của Antonio.

Bước 6: /navi in_rogue 355/179 Quay lại chỗ Haijara Greg bên trong căn phòng bí mật.
Bước 7: /navi in_rogue 268/125 Quay lại chỗ Thor Greg bên trong căn nhà của Hermanthorn.
Bước 8: /navi in_rogue 356/174 Quay lại chỗ Haijara Greg bên trong căn phòng bí mật.
Khóa ChânTên và mô tả của các kỹ năng được tạm dịch một cách biến thể để phù hợp với ngữ cảnh của nhân vật trong trò chơi và giúp người đọc dễ hiểu hơn.
| Kỹ năng cơ bản | |||
| Kỹ năng | Cấp độ | Loại | Mô tả |
Kiếm Thuật Một Tay | 10 | Nội tại | |
Mắt Kền | 10 | Nội tại | |
Song Tiễn | 10 | Vật lý | |
Gỡ Bẫy | 1 | Đặc biệt | |
Bám Đuôi | 5 | Nội tại | |
Chôm Chỉa | 10 | Nội tại | |
Ma Mãnh | 1 | Nội tại | |
Ép Giá | 5 | Nội tại | |
Trộm Tiền | 10 | Đặc biệt | |
Đâm Lén | 10 | Vật lý | |
Phục Kích | 5 | Vật lý | |
Bắt Cóc | 5 | Vật lý | |
Tước Mũ | 5 | Đặc biệt | |
Tước Khiên | 5 | Đặc biệt | |
Tước Giáp | 5 | Đặc biệt | |
Tước Vũ Khí | 5 | Đặc biệt | |
Bắt Chước | 10 | Đặc biệt | |
Lau Chùi | 5 | Đặc biệt | |
Che Cờ | 1 | Đặc biệt | |
Vẽ Bậy | 1 | Đặc biệt | |
| Kỹ năng phụ | |||
| Kỹ năng | Cấp độ | Loại | Mô tả |
Khóa Chân | 1 | Đặc biệt | |
| Vũ khí | ASPD |
Tay không | 156 |
Khiên | -5 |
Dao găm | -5 |
Kiếm một tay | -10 |
Cung | -10 |
Tác giả: Wudex