Midđle

Nhà Máy Sinh Thú Amiticia

Abandoned Laboratory Amicitia

  • Bởi   Lyse
  • Thứ ba, 14 Tháng Một 2025
  • Lượt xem 419
Nhà Máy Sinh Thú Amiticia
Mục lục

Giới thiệu


Cấp độ yêu cầu:

  • Tầng 1: 215+
  • Tầng 2: 230+

NPC: 

  • Tầng 1/navi ein_fild08 158/96
  • Tầng 2/navi amicitia1 149/19


Nhiệm vụ hàng ngày


NPC: /navi pub_cat 86/33 và /navi pub_cat 89/32

Nhiệm vụ Phần thưởng
  • 17,726,670 B.EXP, 12,408,690 J.EXP
  • 17,724,090 B.EXP, 12,406,890 J.EXP
  • Nói chuyện với /navi amicitia1 262/139
  • 17,000,000 B.EXP, 12,000,000 J.EXP
  • 35,433,070 B.EXP, 15,945,580 J.EXP
  • 35,433,070 B.EXP, 15,945,580 J.EXP

Quái vật


Các quái vật có tỉ lệ rớt  Etel Dust và Vũ khí Fortified


Tầng 1


Quái vật
Amitera Litus Fillia Vanilaqus
Máu 27,974,600 23,160,350 23,252,650 25,505,670
Chủng loài
Thuộc tính
Kích thước Vừa Vừa Vừa Nhỏ

Tầng 2


Quái vật
Lavaeter Fulgor Napeo Galensis The One (MVP)
Máu 33,910,920 36,820,210 30,324,840 35,885,800 275,042,400
Chủng loài
Thuộc tính
Kích thước Nhỏ Vừa Vừa Vừa Lớn

Trang bị


Vật phẩm Rớt từ
 Fortified Claymore [2] Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2
 Fortified Dagger [2] Chỉ quái vật ở tầng 2
 Fortified Edge [2] Chỉ quái vật ở tầng 2
 Fortified Manual [2] Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2
 Fortified Rod [2] Chỉ quái vật ở tầng 2
 Fortified Spear [2] Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2
 Fortified Staff [2] Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2
 Fortified Wand [2] Chỉ quái vật ở tầng 2

Thẻ bài


Thẻ bài Mô tả Thẻ bài Mô tả

 Amitera Card

MaxHP +10%

 

Cấp độ cơ bản 200 trở lên, MaxHP +10%


Vị trí: Áo giáp


 Lava Eater Card

MATK +15

 

Sát thương phép thuật thuộc tính  +7%

 

SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +5%


Vị trí: Mũ


 Litus Card

MATK +15

 

Sát thương phép thuật thuộc tính  +7%

 

SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +5%


Vị trí: Mũ


 Fulgor Card

MATK +15

 

Sát thương phép thuật thuộc tính  +7%

 

SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +5%


Vị trí: Mũ


 Fillia Card

MATK +15

 

Sát thương phép thuật thuộc tính  +7%

 

SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +5%


Vị trí: Mũ


 Napeo Card

Mỗi 10 INT gốc, MATK +5

 

Nếu INT gốc đạt 125+, MATK +60


Vị trí: Áo choàng


 Vanilaqus Card

MATK +15

 

Sát thương phép thuật thuộc tính  +7%

 

SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +5%


Vị trí: Mũ


 Galensis Card

Mỗi 10 LUK gốc, CRIT +2

 

Nếu LUK gốc đạt 120+, sát thương chí mạng +30%


Vị trí: Áo choàng


 The One Card

MATK +10%

Sát thương phép thuật lên quái vật chủng loài  và  +50%

SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +50%


Vị trí: Giày

Tác giả: Lyse

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây