Rune Knight


Người chơi Đại Hiệp Sĩ khi đạt cấp độ 99/70 có thể chuyển nghề thành Hiệp Sĩ Cổ Ngữ.
Làm quen với cổ ngữ Rune, kỹ năng các hiệp sĩ được cường hoá thêm nhiều sức mạnh ma thuật mới.
Hiệp Sĩ Cổ Ngữ giờ đây có thể chế tạo ra các viên đá cổ ngữ Rune để có thể hỗ trợ chiến đấu.
Hiệp Sĩ Cổ Ngữ có thể chuyển nghề thành Hiệp Sĩ Rồng Thiêng khi đạt cấp độ tối đa.
| Tập Sự Novice | Kiếm Sĩ | Hiệp Sĩ | Đại Hiệp Sĩ | Hiệp Sĩ Cổ Ngữ | Hiệp Sĩ Rồng Thiêng Dragon Knight |
![]() |
Yêu cầu:
Bước 1: /navi prt_in 162/24 Gặp Splendid-Looking Knight trong quán rượu gần trung tâm Prontera để đăng ký chuyển nghề.
Bước 2: /navi glast_01 44/363 Tìm Rune Leader Lungberg tại góc 11 giờ khu Phế tích Glast Heim.
Bước 3: /navi gl_knt02 Di chuyển đến góc 6 giờ của tầng 2 Hội Hiệp Sĩ bên trong phế tích, bạn sẽ thấy Rune Knight Staff. Nói chuyện với anh ấy để được đưa vào Hội Cổ Ngữ.
Bước 4: /navi job_rune01 81/60 Nói chuyện với Rune Knight Captain sau khi vừa vào bên trong.
Bước 5: /navi job3_rune01 89/50 Tiếp tục nói chuyện với Rune Knight Lunarea cách đó không xa.
| Quái vật | Số lượng |
| Raydric Archer | 2 |
| Raydric | 1 |
| Wraith Dead | 3 |
| Rybio | 3 |
| Phendark | 3 |
| Rideword | 3 |
Bước 6: /navi job_rune01 81/60 Nói chuyện với Rune Knight Captain lần nữa.
Bước 7: /navi job_rune01 55/50 Di chuyển sang bên trái gặp Rune Knight Renoa.
Bước 7: Đọc 3 cuốn sách trong các kệ sách bên trái cô ấy.
Bước 8: /navi job_rune01 55/50 Nói chuyện hai lần với Rune Knight Renoa. Cô ta sẽ dịch chuyển bạn đến Doanh Trại Tân Thế Giới (New World Mid-Camp).
Sage Serpeone sẽ yêu cầu bạn thực hiện nhiệm vụ tiêu diệt một số quái vật ở Niflheim.
| Quái vật yêu cầu |
| Quve x 10 Hylozoist x 10 Disguise x 10 Dullahan x 10 |
Bước 9: /navi mid_camp 235/250 Nói chuyện với Sage Serpeone sau khi hoàn thành hạ gục 40 quái vật. Nói chuyện với cô ta lần nữa để được đưa về Hội Cổ Ngữ.
Bước 10: /navi job_rune01 55/50 Quay lại chỗ Rune Knight Renoa. Cô ấy sẽ yêu cầu bạn chế tạo 20 viên cổ ngữ thông qua Rune Furnace ở bức tượng sau lưng cô ta.
| Đặc điểm (Câu hỏi) | Cổ ngữ (Đáp án) |
| Emerald diamond | Mannaz |
| Emerald round | Ansuz |
| Emerald spiral | Dagaz |
| Emerald oblique line | Algiz |
| Emerald star | Wunjo |
| Gray diamond | Arwez |
| Gold round | Teiwaz |
| Gold star | Verkana |
| Red Spiral | Ehwaz |
| Red diamond | Kano |
| Silver spiral | Pertz |
| Silver round | Fehu |
| Skyblue fan-shape | Sowilo |
| Skyblue oblique line | Rhydo |
| Skyblue star | Hagalas |
| Violet spiral | Urj |
| Violet spiral line. | Isia |
| Violet diamond | Ingz |
| Violet oblique line | Osilia |
| Yellow round | Turisus |
| Yellow diamond | Laguz |
| Yellow cone | Gebo |
| Yellow sphere | Jera |
| Yellow fan-shape | Nosiege |
Bước 11: /navi job_rune01 81/60 Nói chuyện với Rune Knight Captain.
Bước 12: /navi job3_rune01 114/50 Di chuyển sang bên phải và tìm Rune Knight Velpino.
Kiếm hai tay hoặc
Kiếm một tay và
Khiên. Các trang bị khác đều không được mang theo trong hành trang.| Quái vật | Số lượng |
| Executioner | 1 |
| Ogretooth | 1 |
| Mysteltainn | 1 |
Bước 13: /navi job_rune01 81/60 Nói chuyện với Rune Knight Captain. Anh ta sẽ yêu cầu bạn cất hết vật phẩm để cho trọng lượng nhân vật là 0.
Rune Circlet [1] và
Green Apple Ring| Phần thưởng | Yêu cầu |
Energy Rune Guard [1] | Không sai câu nào. |
Magic Stone Ring [1] | Sai từ 3 đến 5 câu. |
Rune Plate [1] | Sai dưới 3 câu hoặc trên 5 câu. |
Tên và mô tả của các kỹ năng được tạm dịch một cách biến thể để phù hợp với ngữ cảnh của nhân vật trong trò chơi và giúp người đọc dễ hiểu hơn.
| Kỹ năng | Cấp độ | Loại | Mô tả |
Nghiên Cứu Cổ Ngữ | 10 | Nội tại | Nghiên cứu kiến thức về Cổ Ngữ. Cho phép Hiệp sĩ chế tạo các loại Đá cổ ngữ. Có tổng cộng 10 loại Đá cổ ngữ khác nhau. Cấp độ kĩ năng ảnh hưởng đến số lượng thành phẩm. |
Phù Ma Kiếm | 10 | Hỗ trợ | Phù phép lên thanh kiếm, các đòn đánh vật lý gây thêm sát thương phép. MATK được tăng thêm dựa vào cấp độ kỹ năng, INT và cấp độ cơ bản của người dùng. |
Đồng Quy | 10 | Hỗ trợ | Gia tăng sát thương phản lại cho kẻ địch. Tuy nhiên, bạn vẫn phải gánh chịu một phần sát thương đó. |
Sóng Âm | 10 | Vật lý | Gõ thật mạnh xuống dưới đất, gây sát thương tầm xa cho một kẻ địch. Kỹ năng có thể chí mạng. |
Phong Trảm | 5 | Vật lý | Quét vũ khí xung quanh bản thân để gây sát thương cận chiến lên các mục tiêu xung quanh trong phạm vi kỹ năng. Gây hai lần sát thương nếu sử dụng Kiếm hai tay. Gây sát thương tầm xa nếu sử dụng Thương. |
Đại Khai Hoả Phá | 5 | Vật lý | Giáng vũ khí thật mạnh xuống đất để gây ra một vụ nổ lớn, gây sát thương cận chiến cho mục tiêu trong phạm vi 9x9 xung quanh người dùng. Kỹ năng có thể chí mạng. |
Thương Đà Kích | 5 | Vật lý | Phóng thương từ xa, gây sát thương và kéo mục tiêu lại gần mình. Có thể dùng lên thành viên cùng tổ đội để kéo họ về, tuy nhiên sẽ không gây sát thương. |
Bách Thương Phá | 10 | Vật lý | Phóng hàng trăm ngọn giáo để gây sát thương tầm xa lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. |
Luyện Rồng | 5 | Nội tại | Cho phép cưỡi rồng hỗ trợ chiến đấu. Cưỡi rồng giúp gia tăng giới hạn trọng lượng mang vác, tăng sát thương của kỹ năng Hơi Thở Rồng Lửa và Hơi Thở Rồng Nước, và vũ khí Thương sẽ gây sát thương hoàn hảo lên mọi kích thước. |
Long Hống | 5 | Đặc biệt | Ra lệnh cho rồng gầm lên, có tỉ lệ gây trạng thái Hoảng sợ lên các mục tiêu xung quanh. Hoảng sợ: Trong 2 giây, không thể di chuyển, và tỉ lệ né tránh lẫn tỉ lệ đánh trúng bị giảm 20%. |
Hơi Thở Rồng Lửa | 10 | Vật lý | Ra lệnh cho chú rồng phun ra một ngọn lửa cháy, gây sát thương tầm xa thuộc tính lên các mục tiêu trong phạm vi kỹ năng.Có tỉ lệ gây trạng thái Thiêu đốt lên các mục tiêu trúng chiêu. Sát thương tỉ lệ với cấp độ kĩ năng Luyện Rồng, HP và SP tối đa của người dùng. |
Hơi Thở Rồng Nước | 10 | Vật lý | Ra lệnh cho chú rồng phun ra một làn sương lạnh, gây sát thương tầm xa thuộc tính |
Chinh Phục | 5 | Hỗ trợ | Hồi phục toàn bộ HP, tăng 20% tất cả chỉ số cơ bản, và gia tăng tốc độ di chuyển cho người dùng. Kiệt sức: Giảm tốc độ di chuyển, không thể tự hồi phục HP/SP tự nhiên. |
Sử dụng các viên đá cổ ngữ Rune sẽ thi triển kỹ năng tương ứng (xem bảng bên dưới).
Có tỉ lệ rất nhỏ thất bại khi sử dụng cổ ngữ. Khi thất bại xảy ra, sẽ ngẫu nhiên nhận các hiệu ứng sau:
| Vật phẩm | Kỹ năng | Loại | Mô tả |
Turisus Runestone | Khổng Lồ Hoá | Hỗ trợ |
|
Isia Runestone | Can Trường | Hỗ trợ |
|
Pertz Runestone | Bộc Phá | Vật lý |
|
Hagaraz Runestone | Thạch Giáp | Hỗ trợ |
|
Asir Runestone | Chiến Lực | Hỗ trợ |
|
Urj Runestone | Huyết Vị | Hỗ trợ |
|
Rhydo Runestone | Tàn Phá | Vật lý |
|
Nosiege Runestone | Bất Kham | Hỗ trợ |
|
Verkana Runestone | Khiên Cổ Ngữ | Hỗ trợ |
|
Lux Anima Runestone | Lưỡng Long Vệ Hồn | Hỗ trợ |
|
Xem chi tiết tại đây.
| Vũ khí | ASPD |
Tay không | 156 |
Khiên | -5 |
Dao găm | -10 |
Kiếm một tay | -12 |
Kiếm hai tay | -15 |
Rìu một tay | -8 |
Rìu hai tay | -12 |
Chùy | -5 |
Thương một tay | -20 |
Thương hai tay | -18 |
Các nhánh nghề chính cấp 3 có thể thay đổi trang phục mặc định trở thành trang phục thay thế thông qua
Costume Ticket
| Trang phục mặc định | Trang phục thay thế |


Tác giả: Wudex