| Vật phẩm | Vị trí cường hoá | Đặc điểm | Tẩy |
Circlet of Time [1] | Ô số 4 > 3 > 2 |
| Nyangvine x 2 (100%)hoặc 500,000 Zeny (70%), vật phẩm sẽ mất vĩnh viễn nếu thất bại. |
Tất cả cường hoá đều là ngẫu nhiên. Tỉ lệ có thể thay đổi tuỳ vào máy chủ.
| Cường hoá | Nguyên liệu | Đặc điểm | Cấp độ | Số lượng nguyên liệu |
| Lv1 → Lv2 | 4 | ||
| Lv2 → Lv3 | 6 | |||
| Lv3 → Lv4 | 8 | |||
| Lv4 → Lv5 | 10 | |||
| Lv5 → Lv6 | 12 | |||
| Lv6 → Lv7 | 16 | |||
| Lv7 → Lv8 | 20 | |||
| Lv8 → Lv9 | 28 | |||
| Lv9 → Lv10 | 40 |
CƯỜNG HOÁ MỚI
| Cường hoá | Mô tả | Cường hoá | Mô tả |
| Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: ATK +2. HIT +3 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ATK +1% | Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Kỹ năng hồi màu +1%. MATK +2 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: MATK +1% | ||
| Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: ATK +4. HIT +5 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ATK +2% | Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Kỹ năng hồi màu +3%. MATK +4 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: MATK +2% | ||
| Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: ATK +7. HIT +7 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ATK +3% | Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Kỹ năng hồi màu +5%. MATK +7 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: MATK +3% | ||
| Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Độ trễ đòn đánh -1%. FLEE +4 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ASPD +1 | Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Sát thương vũ khí Cung +1%. HIT +2 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ATK +1% | ||
| Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Độ trễ đòn đánh -3%. FLEE +5 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ASPD +1 | Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Sát thương vũ khí Cung +2%. HIT +5 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ATK +2% | ||
| Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Độ trễ đòn đánh -5%. FLEE +7 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ASPD +1 | Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Sát thương vũ khí Cung +3%. HIT +7 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ATK +3% | ||
| Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: DEF +5. MaxHP +200 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: MaxHP +1% | Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Sát thương chí mạng +2%. CRIT +1 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ATK +1% | ||
| Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: DEF +7. MaxHP +300 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: MaxHP +2% | Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Sát thương chí mạng +4%. CRIT +2 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ATK +2% | ||
| Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: DEF +10. MaxHP +500 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: MaxHP +3% | Mỗi 2 tinh luyện của Mũ: Sát thương chí mạng +6%. CRIT +3 Mỗi 5 tinh luyện của Mũ: ATK +3% |
Tác giả: Wudex