Midđle

Trang bị Dragon Plate

  • Bởi   Wudex
  • Thứ năm, 31 Tháng Mười 2024
  • Lượt xem 454
Trang bị Dragon Plate
Mục lục

Trang bị


NPC: /navi hu_in01 93/322


Vật phẩm Nguyên liệu Mô tả

 Red Dragon Plate [1]

 Dragon Bone (Large) x 3
 Dragon Bone (Small) x 15
 Dragon's Energy (Red) x 50
 Dragon Canine x 75
 Dragon Scale x 100
 Dragon Skin x 100
 Dragon Tail x 50
 Blue Bijou x 35
 Green Bijou x 35
 Red Bijou x 35
 Yellow Bijou x 35

STR +12, Max HP +15%, Max SP +10%.
Mỗi 2 tinh luyện, ATK +2%.
Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên loài +7%.
Tinh luyện 11 trở lên, sát thương vật lý lên cỡ Vừa Lớn +10%, giảm 0.2 giây thi triển cố định (FCT).

 

Khi kết hợp với  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]
DEF +50, MDEF +8, ATK +5%.
Mỗi 15 STR gốc, ATK +15.



Khi bị tấn công, có tỉ lệ kích hoạt Sức Mạnh Rồng Thiêng, nhận ATK +10% trong 10 giây.
Nếu STR gốc đạt 120+, gia tăng tỉ lệ kích hoạt và nhận thêm 15% ATK nữa.



Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 33+
Độ trễ ra đòn - 20%.
Độ trễ kỹ năng - 25%.


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 110
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả

 Blue Dragon Plate [1]

 Dragon Bone (Large) x 3
 Dragon Bone (Small) x 15
 Dragon's Energy (Blue) x 50
 Dragon Canine x 75
 Dragon Scale x 100
 Dragon Skin x 100
 Dragon Tail x 50
 Blue Bijou x 35
 Green Bijou x 35
 Red Bijou x 35
 Yellow Bijou x 35

INT +12, MaxHP +5%, MaxSP +20%.
Mỗi 2 tinh luyện, MATK +2%, kỹ năng hồi máu +4%.
Mỗi 3 tinh luyện, sát thương phép thuật lên loài +7%.
Tinh luyện 11 trở lên, sát thương phép lên cỡ Vừa Lớn +10%, giảm 0.2 giây thi triển cố định (FCT).

 

Khi kết hợp với  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]

DEF +50, MDEF +8, MATK +7%, kỹ năng hồi máu +15%.
Mỗi 15 INT gốc, MATK +8, thi triển biến thiên (VCT) -4% và kỹ năng hồi máu +1%.



Khi bị tấn công, có tỉ lệ kích hoạt Trí Tuệ Rồng Thiêng, nhận 20% sát thương phép mọi thuộc tính và kỹ năng hồi máu + 40% trong 10 giây.
Nếu INT gốc đạt 120+, gia tăng tỉ lệ kích hoạt và nhận thêm 10% sát thương phép mọi thuộc tính.



Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 33+
Thi triển biến thiên (VCT) -20%
Độ trễ kỹ năng - 25%.


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 110
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Gold Dragon Plate [1]

 Dragon Bone (Large) x 3
 Dragon Bone (Small) x 15
 Dragon's Energy (Gold) x 50
 Dragon Canine x 75
 Dragon Scale x 100
 Dragon Skin x 100
 Dragon Tail x 50
 Blue Bijou x 35
 Green Bijou x 35
 Red Bijou x 35
 Yellow Bijou x 35

VIT +12, MaxHP +20%, MaxSP +5%.
Mỗi 2 tinh luyện, độ trễ ra đòn -3% và thi triển biến thiên (VCT) -3%

Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và phép thuật lên loài +7%.
Tinh luyện 11 trở lên, sát thương vật lý và phép thuật lên cỡ Vừa Lớn +6%, giảm 0.2 giây thi triển cố định (FCT).

 

Khi kết hợp với  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]

DEF +80, MDEF +15, MaxHP +10%.
Mỗi 30 VIT gốc, giảm 1% sát thương vật lý và phép thuật từ kích thước VừaLớn.



Khi bị tấn công, có tỉ lệ kích hoạt Sinh Lực Rồng Thiêng, nhận giảm 7% sát thương từ mọi kích thước trong 10 giây.
Nếu VIT gốc đạt 120+, gia tăng tỉ lệ kích hoạt và nhận giảm thêm 5% sát thương từ mọi kích thước.


Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 33+
Độ trễ ra đòn - 20%.
Độ trễ kỹ năng - 25%.


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 110
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Silver Dragon Plate [1]

 Dragon Bone (Large) x 3
 Dragon Bone (Small) x 15
 Dragon's Energy (Silver) x 50
 Dragon Canine x 75
 Dragon Scale x 100
 Dragon Skin x 100
 Dragon Tail x 50
 Blue Bijou x 35
 Green Bijou x 35
 Red Bijou x 35
 Yellow Bijou x 35

LUK +12, MaxHP +15%, MaxSP +15%.
Mỗi 2 tinh luyện, CRI +2, sát thương chí mạng +4%.
Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên loài +7%.

Tinh luyện 11 trở lên, sát thương vật lý lên cỡ Vừa Lớn +10%, giảm 0.2 giây thi triển cố định (FCT).

 

Khi kết hợp với  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]

DEF +50, MDEF +8, ATK +5%.
Mỗi 15 LUK gốc, CRI + 2, sát thương chí mạng +3%.



Khi bị tấn công, có tỉ lệ kích hoạt Chúc Phúc Rồng Thiêng, nhận 7% sát thương chí mạng và 7% ATK trong 10 giây.
Nếu VIT gốc đạt 120+, gia tăng tỉ lệ kích hoạt và nhận giảm thêm 10% sát thương chí mạng và 10% ATK.



Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 33+
Độ trễ ra đòn - 20%.
Độ trễ kỹ năng - 25%.


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 110
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Purple Dragon Plate [1]

 Dragon Bone (Large) x 3
 Dragon Bone (Small) x 15
 Dragon's Energy (Purple) x 50
 Dragon Canine x 75
 Dragon Scale x 100
 Dragon Skin x 100
 Dragon Tail x 50
 Blue Bijou x 35
 Green Bijou x 35
 Red Bijou x 35
 Yellow Bijou x 35

DEX +12, MaxHP +15%, MaxSP +10%.
Mỗi 2 tinh luyện, độ trễ ra đòn -4% và thi triển biến thiên (VCT) -4%
Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và phép thuật lên loài +8%.
Tinh luyện 11 trở lên, sát thương vật lý và phép thuật lên cỡ Vừa Lớn +8%, giảm 0.2 giây thi triển cố định (FCT).

 

 Khi kết hợp với  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]

DEF +50, MDEF +8, ATK +5%, MATK +5%.
Mỗi 15 DEX gốc, độ trễ ra đòn -4% và thi triển biến thiên (VCT) -4%


Khi bị tấn công, có tỉ lệ kích hoạt Tốc Độ Rồng Thiêng, nhận FLEE +50 và né tránh hoàn hảo + 10 trong 10 giây.
Nếu VIT gốc đạt 120+, gia tăng tỉ lệ kích hoạt và nhận giảm thêm FLEE +30 và nhé tránh hoàn hảo +5.


Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 33+
Độ trễ ra đòn - 15%.
Thi triển biến thiên (VCT) -15%
Độ trễ kỹ năng - 25%.


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 110
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Green Dragon Plate [1]

 Dragon Bone (Large) x 3
 Dragon Bone (Small) x 15
 Dragon's Energy (Green) x 50
 Dragon Canine x 75
 Dragon Scale x 100
 Dragon Skin x 100
 Dragon Tail x 50
 Blue Bijou x 35
 Green Bijou x 35
 Red Bijou x 35
 Yellow Bijou x 35

AGI +12, MaxHP +10%, MaxSP +10%.
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương tầm xa +2%.
Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên loài +7%.

Tinh luyện 11 trở lên, sát thương vật lý lên cỡ Vừa Lớn +10%, giảm 0.2 giây thi triển cố định (FCT).

 

Khi kết hợp với  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]

DEF +50, MDEF +8, sát thương tầm xa +7%.
Mỗi 15 AGI gốc, độ trễ ra đòn -4%



Khi bị tấn công, có tỉ lệ kích hoạt Ý Chí Rồng Thiêng, nhận 10% sát thương tầm xa trong 10 giây.
Nếu AGI gốc đạt 120+, gia tăng tỉ lệ kích hoạt và nhận thêm 10% sát thương tầm xa.



Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 33+
Độ trễ ra đòn - 20%.
Độ trễ kỹ năng - 25%.


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 110
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả

 
   Dragon Scale Hood [1]

  Dragon Bone (Large) x 2
 Dragon Bone (Small) x 6
 Dragon Canine x 15
 Dragon Scale x 75
 Dragon Skin x 75
 Dragon Tail x 15
 Blue Bijou x 25
 Green Bijou x 25
 Red Bijou x 25
 Yellow Bijou x 25

DEF +20, MDEF +2.
Hồi máu nhận vào từ kỹ năng và vật phẩm +15%.


Tinh luyện 7 trở lên, sát thương từ loài -7%.
Tinh luyện 9 trở lên, khi bị tấn công có tỉ lệ hồi phục 2000 HP mỗi giây, kéo dài 3 giây.
Tinh luyện 11 trở lên, sát thương từ loài -7% thêm.


Nhóm: Áo choàng cấp 1
DEF: 23
Nặng: 50
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả

 
   Dragon Scale Boots [1]

  Dragon Bone (Large) x 1
 Dragon Bone (Small) x 8
 Dragon Canine x 30
 Dragon Scale x 60
 Dragon Skin x 60
 Dragon Tail x 40
 Blue Bijou x 25
 Green Bijou x 25
 Red Bijou x 25
 Yellow Bijou x 25

MaxSP +500.
Độ trễ ra đòn -7%
Thi triển biến thiên (VCT) -7%


Tinh luyện 7 trở lên,  sát thương từ loài -7%. 
Tinh luyện 9 trở lên, khi bị tấn công có tỉ lệ hồi phục 500 SP mỗi giây, kéo dài 3 giây.
Tinh luyện 11 trở lên, sát thương từ loài -7% thêm.


Nhóm: Giày cấp 1
DEF: 35
Nặng: 60
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


Nguyên liệu cường hóa


NPC : /navi hu_in01 93/322

Vật phẩm Nguyên liệu cường hóa Vị trí cường hóa Đặc điểm Tẩy

 Blue Dragon Plate [1]
 Red Dragon Plate [1]
 Silver Dragon Plate [1]
 Gold Dragon Plate [1]
 Purple Dragon Plate [1]
 Green Dragon Plate [1]

 Turbulent Dragon's Power
 Stable Dragon's Power

Ô số 4 > 3 > 2 Sử dụng  Dragon's Power
 mới để đè lên cường hoá cũ. 
 Dragon Scale Hood  Burning Dragon's Power
 Dragon Scale Boots  Hot Dragon's Power

Trao đổi nguyên liệu


Bạn có thể trao đổi nguyên liệu bằng cách trao đổi nguyên liệu của 1 trong 2 nhóm bên dưới:

Vật phẩm Nhóm 1 Nhóm 2
 Stable Dragon's Power  Turbulent Dragon's Power x 5 Rơi từ Bone Detardeurus (MVP)

 Turbulent Dragon's Power

 Dragon Bone (Large) x 1
 Dragon Bone (Small) x 5
 Dragon's Energy (Red) x 12
 Dragon's Energy (Blue) x 12
 Dragon's Energy (Gold) x 12
 Dragon's Energy (Silver) x 12
 Dragon's Energy (Purple) x 12
 Dragon's Energy (Green) x 12

 Burning Dragon's Power

 Dragon Bone (Large) x 1
 Dragon Bone (Small) x 2

 Dragon's Energy (Red) x 8
 Dragon's Energy (Blue) x 8
 Dragon's Energy (Gold) x 8
 Dragon's Energy (Silver) x 8
 Dragon's Energy (Purple) x 8
 Dragon's Energy (Green) x 8

 Hot Dragon's Power

 Dragon Bone (Large) x 1
 Dragon Bone (Small) x 1

 Dragon's Energy (Red) x 7
 Dragon's Energy (Blue) x 7
 Dragon's Energy (Gold) x 7
 Dragon's Energy (Silver) x 7
 Dragon's Energy (Purple) x 7
 Dragon's Energy (Green) x 7


Danh sách cường hóa


Vật phẩm Nguyên liệu Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3

 Blue Dragon Plate [1]
 Red Dragon Plate [1]
 Silver Dragon Plate [1]
 Gold Dragon Plate [1]
 Purple Dragon Plate [1]
 Green Dragon Plate [1]

 Stable Dragon's Power

MaxHP + 750~2000

Tốc độ hồi phục HP tự nhiên + 30~65%

MaxHP + 550~1750

MaxSP + 200~500 Tốc độ hồi phục SP tự nhiên + 30~65% MaxSP + 150~400
MaxHP + 5~13% FLEE + 3~30 Sát thương từ một chủng loài bất kì - 4~7%
MaxSP + 5~13% DEF + 25~55  
  MDEF + 3~8  
  Kỹ năng hồi máu + 7~15%  
  Thi triển biến thiên - 6~10%  
  Sát thương vật lý từ một thuộc tính bất kì - 6~10%  
  Sát thương phép từ một thuộc tính bất kì - 6~10%  

 Turbulent Dragon's Power

Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3

MaxHP + 500~1500

Tốc độ hồi phục HP tự nhiên + 20~60%

MaxHP + 500~1500

MaxSP + 100~300 Tốc độ hồi phục SP tự nhiên + 20~60% MaxSP + 100~300
MaxHP + 5~10% FLEE + 3~25 Sát thương từ một chủng loài bất kì - 3~7%
MaxSP + 5~10% DEF + 20~50  
  MDEF + 2~6  
  Kỹ năng hồi máu + 5~10%  
  Thi triển biến thiên - 5~10%  
  Sát thương vật lý từ một thuộc tính bất kì - 5~10%  
  Sát thương phép từ một thuộc tính bất kì - 5~10%  

 Dragon Scale Hood

 Burning Dragon's Power

Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3

MaxHP + 300~1000

FLEE + 3~18

MaxHP + 200~800

MaxSP + 50~300 DEF + 12~55 MaxSP + 50~300
MaxHP + 1~5% MDEF + 3~7 Sát thương từ một chủng loài bất kì - 3~7%
MaxSP + 1~5% Kỹ năng hồi máu + 5~10%  
  Thi triển biến thiên - 5~10%  
  Sát thương vật lý nhận vào từ một thuộc tính bất kì - 5~10%  
  Sát thương phép từ nhận vào từ một thuộc tính bất kì - 5~10%  
  Sát thương nhận vào từ một thuộc tính bất kì - 1~5%  

 Dragon Scale Boots

 Hot Dragon's Power

Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3

MaxHP + 200~800

HIT + 2~20

MaxHP + 200~600

MaxSP + 50~200 Kỹ năng hồi máu + 5~10% MaxSP + 50~200
MaxHP + 1~5% FLEE + 8~18 Sát thương từ một chủng loài bất kì - 3~7%
MaxSP + 1~5% DEF + 12~55  
  MDEF + 3~7  

 

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây