Midđle

Cường hóa Boots of Good and Evil

  • Bởi   KaHz
  • Thứ tư, 01 Tháng Mười 2025
  • Lượt xem 147
Cường hóa Boots of Good and Evil
Mục lục

Tháp Hỗn mang Thanatos mang đến nhiều trang bị mạnh mẽ, trong đó có những đôi giày mạnh mẽ dành cho tất cả các nhánh nghề - Boots Of Good And Evil


Cường hóa


Trang bị Ô số 2 Ô số 3 Cường hóa lại

 Boots of Good and Evil (Abyss Chaser) [1]

 Boots of Good and Evil (Arch Mage) [1]

 Boots of Good and Evil (Biolo) [1]

 Boots of Good and Evil (Cardinal) [1]

 Boots of Good and Evil (Dragon Knight) [1]

 Boots of Good and Evil (Elemental Master) [1]

 Boots of Good and Evil (Hyper Novice) [1]

 Boots of Good and Evil (Imperial Guard) [1]

 Boots of Good and Evil (Inquisitor) [1]

 Boots of Good and Evil (Meister) [1]

 Boots of Good and Evil (Night Watch) [1]

 Boots of Good and Evil (Shadow Cross) [1]

 Boots of Good and Evil (Shinkiro & Shiranui) [1]

 Boots of Good and Evil (Sky Emperor) [1]

 Boots of Good and Evil (Soul Ascetic) [1]

 Boots of Good and Evil (Spirit Handler) [1]

 Boots of Good and Evil (Troubadour & Trouvere) [1]

 Boots of Good and Evil (Windhawk) [1]

 Curse Eroded Crystal x50
 Enchant Ticket x1

 5,000,000 Zeny

 Powerful Dimensional Essence
 x1
 Curse Eroded Gemstone x50

 1,000,000 Zeny

 Curse Eroded Crystal  x30
 Curse Eroded Gemstone x30
 1,500,000 Zeny


Danh sách cường hóa ô số 2


Nghề nghiệp Good Evil

Hiệp Sĩ Rồng Thiêng
Dragon Knight

 Good Vigor (Dragon Knight)
Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Hơi Thở Rồng Thiêng +20%

Sát thương của  Trảm Kích +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Độ trễ kỹ năng -5%.

 Evil Vigor (Dragon Knight)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Chém Quét +20%

Sát thương của  Bão Kiếm +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tỉ lệ chí mạng +5.

Hộ Vệ Vương Triều
Imperial Guard

 Good Vigor (Imperial Guard)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Thần Vũ Trảm +30%

Sát thương vật lý cận chiến +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.

 

 Evil Vigor (Imperial Guard)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Thập Tự Thiên Vũ +30%

Sát thương phép hệ  +20%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

Phù Thủy Tối Thượng
Arch Mage

 Good Vigor (Arch Mage)

Khi kết hợp với Good Spell:

Sát thương của  Mảnh Băng +20%

Sát thương của  Mưa Đá +40%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Độ trễ kĩ năng -5%.

 Evil Vigor (Arch Mage)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Hỗn Linh Phá +20%

Sát thương của  Cổng Hư Vô +40%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

Nguyên Tố Sư
Elemental Master

 Good Vigor (Elemental Master)

Khi kết hợp với Good Spell:

Sát thương của  Mưa Tuyết +20%

Sát thương của  Gai Đất +40%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

 Evil Vigor (Elemental Master)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Chướng Khí +20%

Sát thương của  Biển Lửa +40%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

Thánh Y
Cardinal

 Good Vigor (Cardinal)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Ân Xá +20%

Sát thương của  Khai Sáng +40%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Độ trễ kĩ năng -5%.

 Evil Vigor (Cardinal)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Sám Hối +30%

Sát thương chí mạng +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tỉ lệ chí mạng +5.

Thẩm Sư
Inquisitor

 Good Vigor (Inquisitor)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Trừng Phạt +20%

Sát thương của  Thẩm Giáo +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.

 Evil Vigor (Inquisitor)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Hỏa Xa +20%

Sát thương của  Dầu Thánh +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tỉ lệ chí mạng +5.

Kỹ Sư
Miester

 Good Vigor (Meister)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Quét Rìu +20%

Sát thương của  Nện Búa +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.

 Evil Vigor (Meister)

Tăng sát thương của  Tia Huỷ Diệt +30%

Sát thương trí mạng +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tỉ lệ chí mạng +5.

Nhà Sinh Vật Học
Biologist

 Good Vigor (Biolo)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Tăng sát thương của  Bột Nổ +30%

Sát thương vật lý cận chiến +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.

 Evil Vigor (Biolo)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Gai Hỗn Mang +30%

Sát thương trí mạng +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.

Tử Thần Thập Tự
Shadow Cross

 Good Vigor (Shadow Cross)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Nhát Chém Vĩnh Hằng +20%

Sát thương của  Bạo Kích +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tỉ lệ chí mạng +5.

 Evil Vigor (Shadow Cross)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Trảm Xoay +30%

Sát thương vật lý cận chiến +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.

Ma Tặc
Abyss Chaser

 Good Vigor (Abyss Chaser)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Nhát Chém Hư Không +20%

Sát thương của  Nhát Chém Xuyên Thấu +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.

 Evil Vigor (Abyss Chaser)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Phát Bắn Liên Kết +20%

Sát thương của  Phát Bắn Cuồng Loạn +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tỉ lệ chí mạng +5.

Xạ Thủ Bão Tố
Windhawk

 Good Vigor (Windhawk)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Phong Tiễn +20%

Sát thương của  Vạn Phong Tiễn +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tỉ lệ chí mạng +5.

 Evil Vigor (Windhawk)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của Bẫy Nhiệt Lượng và  Bẫy Gai Thép +20%

Sát thương của  Bẫy Cảm Biến và  Bẫy Hồng Ngoại +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

Nhạc Sư & Vũ Sư
Troubadour & Trouvere

 Good Vigor (Troubadour & Trouvere)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Âm Tiễn +20%

Sát thương của  Hồng Hoa Tiễn +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.

 Evil Vigor (Troubadour & Trouvere)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Nộ Thanh +20%

Sát thương của  Hoà Âm +40%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

Thiên Đế
Sky Emperor

 Good Vigor (Sky Emperor)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Thượng Nhật Cước +20%

Sát thương của  Hạ Nhật Cước +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tỉ lệ chí mạng +5.

 Evil Vigor (Sky Emperor)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Thượng Nguyệt Cước +20%

Sát thương của  Hạ Nguyệt Cước +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

Chú Hồn Sư
Soul Ascetic

 Good Vigor (Soul Ascetic)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Tứ Tượng Thánh Chú +20%

Sát thương của  Tiền Chu Tước +40%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

 Evil Vigor (Soul Ascetic)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Tẩy Hồn +20%

Sát thương của  Nhiếp Hồn Chú +40%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

Ảnh Trụ & Vu Nữ
Shinkiro & Shiranui

 Good Vigor (Shinkiro & Shiranui)

Khi kết hợp với  Good Spell :

Sát thương của  Nhát Cắt Xuyên Thấu +20%

Sát thương của  Vòng Xoáy Vô Định +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

 Evil Vigor (Shinkiro & Shiranui)

Khi kết hợp với  Evil Spell v:

Sát thương của  Hắc Độn +20%

Sát thương của  Hoả Độn+40%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

Cảnh Binh
Night Watch

 Good Vigor (Night Watch)


Khi kết hợp với  Good Spell và 400391.png Crown of Good and Evil (Night Watch - Grenade Launcher) [1]:
Sát thương của  Pháo Viễn Tây +30%

Sát thương vật lý tầm xa +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.


Khi kết hợp với  Good Spell và 400392.png Crown of Good and Evil (Night Watch - Revolver) [1]:

Sát thương của  Đạn Xung Kích +30%

Sát thương trí mạng +25%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tỉ lệ chí mạng +5.


Khi kết hợp với  Good Spell và 400391.pngCrown of Good and Evil (Night Watch - Gatling Gun) [1]:

Sát thương của  Đạn Xung Kích +30%

Sát thương vật lý tầm xa +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Độ trễ kĩ năng -5%.


Khi kết hợp với  Evil Spell và 400394.png Crown of Good and Evil (Night Watch - Shotgun) [1]:

Sát thương của  Pháo Viễn Tây +30%

Sát thương vật lý tầm xa +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Độ trễ kĩ năng -5%.


Khi kết hợp với  Evil Spell và 400395.png Crown of Good and Evil (Night Watch - Rifle) [1]:

Sát thương của  Lựu Đạn Ma Hỏa +20%

Sát thương của  Mưa Lựu Đạn +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.

 Evil Vigor (Night Watch)


Khi kết hợp với  Evil Spell và 400391.png Crown of Good and Evil (Night Watch - Grenade Launcher) [1]:

Sát thương của  Bắn Xoáy +30%

Sát thương vật lý tầm xa +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Độ trễ kĩ năng -5%.


Khi kết hợp với  Evil Spell và 400392.png Crown of Good and Evil (Night Watch - Revolver) [1]:

Sát thương của  Bách Phát Bách Trúng +30%

Sát thương vật lý tầm xa +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.


Khi kết hợp với  Evil Spell và 400391.pngCrown of Good and Evil (Night Watch - Gatling Gun) [1]:

Sát thương của  Bắn Cảnh Vệ +30%

Sát thương vật lý tầm xa +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Độ trễ kĩ năng -5%.


Khi kết hợp với  Good Spell và 400394.png Crown of Good and Evil (Night Watch - Shotgun) [1]:

Sát thương của  Bắn Cảnh Vệ +30%

Sát thương vật lý tầm xa +20%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.


Khi kết hợp với  Good Spell và 400395.png Crown of Good and Evil (Night Watch - Rifle) [1]:

Sát thương của  Bắn Xoáy +20%

Sát thương của  Bách Phát Bách Trúng +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.

Tập Sự Đa Cấp
Hyper Novice

 Good Vigor (Hyper Novice)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Khiên Thủ Hộ +20%

Sát thương của  Thương Lốc Xoáy +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tốc độ tấn công +5%.

 Evil Vigor (Hyper Novice)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Loạn Ma Phá +20%

Sát thương của  Vùng Trọng Trường +40%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.

Ngự Linh Sư
Spirit Handler

 Good Vigor (Spirit Handler)

Khi kết hợp với  Good Spell:

Sát thương của  Móng Ve Vuốt +20%

Sát thương của  Đấm Yêu Thương +40%.

Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +20%.

Tỉ lệ chí mạng +5.

 Evil Vigor (Spirit Handler)

Khi kết hợp với  Evil Spell:

Sát thương của  Tia Quang Phổ +20%

Sát thương của  Hơi Thở Linh Lộc +40%.

Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +20%.

Thi triển biến thiên -5%.


Danh sách cường hóa và nâng cấp ô số 3


  Cường hóa hoàn hảo Nâng cấp lần 1 Nâng cấp lần 2
Cường hóa

 Spell 5

 Expert Archer 3

 ASPD 2

Expert Fighter 3

Expert Magician 3

 Spell 5 ->                 Spell 6

 Expert Archer 3 ->    Expert Archer 4

 ASPD 2 ->                 ASPD 3

Expert Fighter 3 ->   Expert Fighter 4

Expert Magician 3 ->Expert Magician 4

Spell 6 ->                  Spell 7

 Expert Archer 4 ->   Expert Archer 5

 ASPD 3 ->                ASPD 4

 Expert Fighter 4 ->  Expert Fighter 4

Expert Magician 4 ->Expert Magician 4

Nguyên liệu  Powerful Dimensional Essence x1


 Curse Eroded Gemstone

 x50

 1,000,000 Zeny

 Powerful Dimensional Essence x1 

 Curse Eroded Crystal x100


 Curse Eroded Gemstone

 x100

 Powerful Dimensional Essence x1 

 Curse Eroded Crystal x250


 Curse Eroded Gemstone

 x250

Tác giả: KaHz

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây