Basic terms
Dưới đây là một số thuật ngữ cơ bản mà trang hay sử dụng trong các phần dịch mô tả.
| Ký hiệu | Thuật ngữ đầy đủ | Tạm dịch | Ý nghĩa |
| VCT | Variable Casting Time | Thi triển biến thiên | Phần thời gian thi triển kỹ năng có thể giảm bởi các chỉ số, trang bị, cường hoá, thẻ bài, kỹ năng. |
| FCT | Fixed Casting Time | Thi triển cố định | Phần thời gian thi triển kỹ năng có thể giảm bởi các chỉ số, trang bị, cường hoá, thẻ bài, kỹ năng. |
| ACD | After Cast Delay | Độ trễ kỹ năng | Khoảng thời gian phải chờ để sử dụng tất cả các kỹ năng. |
| SCD | Skill Cooldown | Thời gian hồi lại kỹ năng | Khoảng thời gian không thể sử dụng của một kỹ năng riêng biệt. |
| RSP | Remove Size Penalty | Sát thương hoàn hảo lên mọi kích thước. | Loại bỏ phần mất mát sát thương khi tấn công lên các kích thước khác nhau. Xem chi tiết tại đây. |
| RR | Recovery Rate | Khả năng hồi phục | Tăng khả năng hồi phục gốc của nhân vật |
| Flee | Né tránh | Khả năng né đòn tấn công vật lý từ bên ngoài. Giá trị flee giảm mạnh khi bị tấn công cùng lúc bởi nhiều quái vật. | |
| PD | Perfect Dodge | Né tránh hoàn hảo | Khả năng né đòn tấn công vật lý không phụ thuộc vào flee |
| PH | Perfect Hit | Tấn công hoàn hảo | Đòn tấn công không thể trượt |
| ASPD | Attack speed | Tốc độ tấn công | Tốc độ tấn công, độ trễ khi hành động của nhân vật |
| After attack delay | Độ trễ sau tấn công (bằng với ASPD) | Nếu độ trễ được giảm 100%, nghĩa là không có trễ khi tấn công, đồng nghĩa tốc độ tấn công đạt tối đa | |
| CRT | Crit rate | Tỷ lệ chí mạng | Tỷ lệ đón đánh của nhân vật là chí mạng |
| Critical Damage | Sát thương chí mạng | Sát thương gây ra khi thực hiện đòn đánh chí mạng | |
| Refine level | Độ tinh luyện của đồ | Tinh luyện càng cao, đồ càng mạnh, thể hiện bằng "+ Số" ở đồ |
Tác giả: Wudex