| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Scalleg Card | Sát thương vật lý lên kích thước Nhỏ +10%. Nếu kết hợp với Vũ khí cấp 5: Sát thương vật lý lên kích thước Nhỏ +10% thêm. Vị trí: Vũ khí | ![]() Velelling Card | Sát thương phép thuật lên kích thước Nhỏ +10%. Nếu kết hợp với Vũ khí cấp 5: Sát thương phép thuật lên kích thước Nhỏ +10% thêm. Vị trí: Vũ khí |
![]() Cliolima Card | ATK +8%.
Vị trí: Giày | ![]() Skipskipper Card | MATK +5%.
Vị trí: Giày |
![]() Letterster Card | ATK +8%.
Vị trí: Giày | ![]() Rock Striker Card | ATK +8%.
Vị trí: Giày |
![]() Sea Wind Card | ATK +8%.
Vị trí: Giày | ![]() Ice Seahorse Card | MATK +5%.
Vị trí: Giày |
![]() Ice Horn Card | SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +10%. Mỗi 1 tinh luyện, sát thương phép thuật thuộc tính +3%. Vị trí: Giày | ||
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Yorker Worker Card | CRI +5. Thi triển biến thiên -7%. Vị trí: Trang sức (Phải) | ![]() Yorker Religious Worker Card | CRI +5. Thi triển biến thiên -7%.
Nếu kết hợp cùng Vị trí: Trang sức (Phải) |
![]() Yoster Fixer Card | FLEE +30, CRI -15. Mỗi 3 tinh luyện, sát thương cận chiến +7% thêm.
Nếu kết hợp cùng
Nếu kết hợp cùng Vị trí: Măng tô | ![]() Yoster Negotiator Card | FLEE +30, CRI -15. Mỗi 3 tinh luyện, sát thương tầm xa +7% thêm.
Nếu kết hợp cùng
Nếu kết hợp cùng Vị trí: Măng tô |
![]() Yoster Cleaner Card | ATK +8%.
Vị trí: Giày | ![]() Yoster Cooker Card | MATK +5%.
Vị trí: Giày |
![]() Yoster Collector Card | ATK +8%.
Vị trí: Giày | ![]() Yormi Card | Sát thương vật lý lên kích thước Vừa & Lớn +10%.
Nếu kết hợp cùng
Và nếu kết hợp với Vũ khí cấp 5 là Vị trí: Vũ khí |
![]() Yormi Missionary Card | Sát thương phép thuật lên kích thước Vừa & Lớn +10%.
Nếu kết hợp cùng
Và nếu kết hợp với Vũ khí cấp 5 là Vị trí: Vũ khí | ![]() Yordos Executor Card | CRI +5. Sát thương chí mạng +12%.
Tinh luyện +9 trở lên: CRIT +5 thêm.
Vị trí: Áo giáp |
![]() Yordos Judge Card | FLEE +30. Mỗi 3 tinh luyện, sát thương phép thuật các thuộc tính trên +7% thêm.
Nếu kết hợp cùng Vị trí: Măng tô | ![]() Yordos Investigator Card | FLEE +30. Mỗi 3 tinh luyện, sát thương phép thuật các thuộc tính trên +7% thêm.
Nếu kết hợp cùng Vị trí: Măng tô |
![]() Yoscopus Guardian Card | P.ATK + 10, MaxHP -7%, FLEE + 30. Vị trí: Áo giáp | ![]() Yoscopus Sorcerer Card | P.ATK + 10, MaxHP -7%, FLEE + 30. Vị trí: Áo giáp |
![]() Yortus Conjurator Card | S.MATK +10, MaxHP - 7%, FLEE +30. Mỗi 10 INT gốc, MATK + 2%. Mỗi 10 DEX gốc, SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +3%. Vị trí: Áo giáp | ![]() Yortus Bishop Card | MaxHP +7%.
Vị trí: Mũ |
![]() Yortus Arbiter Card | CRI +25, C.RATE +5, MaxSP -15%. Nếu LUK gốc đạt 120 trở lên, CRI +10 thêm. Nếu CRT gốc đạt 100 trở lên, C.RATE +5 thêm. Sát thương chí mạng +50%. Vị trí: Măng tô | ![]() Yortus Bailiff Card | SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +10%. Vị trí: Giày |
| Thẻ bài | Mô tả |
![]() Captain of Ghost Ship Card | Sát thương vật lý lên hệ quái vật Trùm +20%. Nếu kết hợp với Vũ khí cấp 5: Sát thương vật lý lên hệ quái vật Trùm +10% thêm. Vị trí: Vũ khí |
| Thẻ bài | Mô tả |
![]() Encroached Tan Card | MaxHP -15%. Vị trí: Áo giáp |
Tác giả: Wudex