Geffen Night Arena
| Thông tin chung | |
| NPC | ![]() |
| Toạ độ | /navi dali02 79/60 |
| Cấp độ | 210+ |
| Thời gian thử thách | 60 phút |
| Thời gian tái sử dụng | 3 ngày |
Đấu Trường Phép Thuật Đêm Geffen là một phó bản bất hợp pháp được tổ chức vào nửa đêm nhằm mục đích trục lợi. Cách hoạt động tương tự như Geffen Magic Tournament thông thường nhưng có một vài điểm khác biệt đáng chú ý.
Phó bản gồm 10 vòng đấu, với độ khó tăng dần khi lượng máu của đối thủ - quái vật mà bạn phải đối mặt tăng theo từng vòng.
Trước mỗi vòng, NPC Relieve sẽ công bố lượng máu ngẫu nhiên của quái vật và mức giảm sát thương áp dụng trong vòng đó.
Mỗi vòng có thể xuất hiện quái vật khác nhau, trừ vòng cuối cùng (vòng 10) luôn là Midnight Fenrir.
Khác với bản thường, ở bản Đêm này, bạn chỉ nhận được phần thưởng nếu vượt qua vòng và chọn rời khỏi phó bản.
Midnight Fenrir (vòng 10) sở hữu kỹ năng
Relieve On cấp 10, giảm 99% sát thương nhận vào và có khả năng hồi máu nhanh.
Bạn chỉ có 1 phút để hoàn thành mỗi vòng đấu.
Có thể tham gia phó bản theo tổ đội.
Viền ngoài của đấu trường rất nguy hiểm – nếu bạn bị đẩy ra hoặc tự ý di chuyển ra rìa, sẽ nhận sát thương cực lớn có thể dẫn đến tử vong. Hãy giữ vị trí ở giữa đấu trường.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong tổ đội chết, sẽ kích hoạt hình phạt, khiến kẻ địch không nhận bất kỳ sát thương nào cho đến khi tất cả đồng đội được hồi sinh.
| Vòng đấu | Trung bình máu quái vật |
|---|---|
| 1 | 4,800,000 |
| 2 | 12,400,000 |
| 3 | 34,700,000 |
| 4 | 107,600,000 |
| 5 | 362,400,000 |
| 6 | 516,300,000 |
| 7 | 555,900,000 |
| 8 | 972,300,000 |
| 9 | 1,337,300,000 |
| 10 | 1,700,000,000 |
| Quái vật |
|
|
|
|
|
|
| Midnight Archi | Midnight Dio Anemos | Midnight Geffen Thief | Midnight Geffen Thug | Midnight Geffen Gangster | Midnight Geffen Gangster | |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Kích thước | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Midnight Kuro Akuma | Midnight Ipodus | Midnight Rechenier | Midnight Odorico | Midnight Jew | Midnight Jew | |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Kích thước | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | |
| Midnight Ordre | Midnight Blut Hase | Midnight Fei Kanabian | Midnight Alphonse | Midnight Fenrir | ||
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | |||
| Kích thước | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | |
Phần thưởng
Lưu ý: Bạn chỉ nhận được phần thưởng nếu vượt qua vòng đấu hiện tại và chọn rời khỏi phó bản. Bạn có thể chọn rời khỏi phó bản khi bạn thấy vòng đấu sau quá sức với mình.
Nếu thua trong bất kỳ vòng nào, bạn sẽ không nhận được gì cả.
| Vòng đấu | Geffen Arena Coin | Geffen Arena Certificate | Geffen Arena Champion Certificate |
| 1 | 2 | - | - |
| 2 | 3 | - | - |
| 3 | 4 | - | - |
| 4 | 6 | 1 | - |
| 5 | 9 | 1 | - |
| 6 | 14 | 2 | - |
| 7 | 22 | 2 | 1 |
| 8 | 35 | 3 | 1 |
| 9 | 56 | 4 | 2 |
| 10 | 89 | 5 | 3 |
Bạn có thể đổi phần thưởng lấy trang bị và vật phẩm cường hóa tại

| Vật phẩm | Nguyên liệu |
|---|---|
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
|
| Vật phẩm | Nguyên liệu |
|---|---|
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| 150,000z |
|
| 150,000z |
|
| 100,000z |
|
| 200,000z |
Cường hoá
Xem tại đây:
Trang bị Midnight Area
| Thẻ bài | Chỉ số | Nguyên liệu |
|---|---|---|
|
| Sát thương lên toàn bộ kích thước +5% MaxHP + 1000 Flee + 35. Vị trí: Giày | |
|
| Sát thương phép thuộc tính Vị trí: Giày | |
|
| Sát thương phép thuộc tính Vị trí: Giày | |
|
| Tốc độ tấn công +10%. Sát thương Chí mạng +7%. Vị trí: Giày | |
|
| Tốc độ tấn công +7%. Sát thương Chí mạng +10%. Vị trí: Giày | |
|
| MaxSP + 20%. Khi nhận sát thương vật lý, có tỉ lệ tự động thi triển kĩ năng Vận Công lv 1 Vị trí: Giày | |
|
| Sát thương phép thuộc tính +10%. Vị trí: Giày | |
|
| ATK + 5%. Sát thương vật lý tầm xa +7%. Vị trí: Giày | |
|
| Thi triển biến thiên -10%. Sát thương Phong Liềm, Băng Thương, Hoả Biện +15%.Sát thương vật lý tầm xa +8%. Vị trí: Giày | |
|
| Tốc độ tấn công +7%. Sát thương cận chiến +7%. Vị trí: Giày | |
|
| Tốc độ tấn công +7%. Sát thương tầm xa +7%. Vị trí: Giày | |
|
| Sát thương phép thuộc tính Khả năng hồi máu +20%. Vị trí: Giày | |
|
| Sát thương
Vị trí: Vũ khí | |
|
| Sát thương phép thuộc tính Khi gây sát thương vật lý cận chiến, có tỉ lệ nhỏ hóa hình thành Golem trong 5 giây. Khi hóa hình thành Golem, Def + 500. Vị trí: Giày | |
|
| Sát thương phép thuộc tính và +20%. Vị trí: Trang sức |
Tác giả: KaHz