Midđle

Vũ khí Sins

  • Bởi   Wudex
  • Thứ ba, 12 Tháng M. một 2024
  • Lượt xem 843
Vũ khí Sins
Mục lục

Giới thiệu


Sin Weapon rơi ta từ các quái vật thuộc Phiên bản 17.2 - Di Sản Hiền Nhân.

Vũ khí rơi ra từ quái vật có thể có sẵn cường hóa.


Danh sách vũ khí


Vật phẩm Loại Nhận từ
600008.png
 Hypocrisy Edge [2]

Sát thương  Phong Trảm +10%
Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương  Phong Trảm +10% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ kỹ năng -10%.
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Phong Trảm +15% thêm.


Loại: Kiếm hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 280
Nặng: 300
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ

Heart Hunter Skirmisher
Upgraded Heart Hunter Skirmisher
630003.png
 Luxuria Pierce [2]

Sát thương  Bách Thương Phá +10%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương  Bách Thương Phá +15% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1.5 giây hồi lại  Bách Thương Phá
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Bách Thương Phá +20% thêm.


Loại: Thương hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 250
Nặng: 330
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ

Pitaya (Red)
Senior Papila Cae
530002.png
 Gluttony Stick [2]

MATK +200
Sát thương  Tia Khởi Nguyên +10%.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương  Tia Khởi Nguyên +10% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, thi triển biến thiên -10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Tia Khởi Nguyên +15% thêm.


Loại: Thương một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 190
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia

Pitaya (Blue)
Senior Papila
520002.png
 Pride Steel [2]

Sát thương  Vung Rìu +10%
Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương  Vung Rìu +15% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1 giây hồi lại  Rìu Xoáy
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Rìu Xoáy +25%


Loại: Rìu một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 250
Nặng: 300
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Thợ Máy

 

Pitaya (Purple)
Bath Sweeper
Broken Beta Guards

500008.png
 Invidia Bundle [2]

Sát thương  Xe Đẩy Xoay Vòng +10%.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương  Xe Đẩy Xoay Vòng +15% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Xe Đẩy Xoay Vòng +25% thêm.


Loại: Kiếm một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Nhà Di Truyền Học

Verporte
Broken Masseuse
640005.png
 Pride Stone [2]

MATK +320
Sát thương phép thuộc tính  và +15%
Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +6 và thi triển biến thiên -3%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương  Thiên Thạch Ma Thuật và  Băng Hàn +10%
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 10 giây hồi lại   Thiên Thạch Ma Thuật và 1.5 giây hồi lại  Băng Hàn.
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Thiên Thạch Ma Thuật và  Băng Hàn +20% thêm.


Loại: Gậy hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 180
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Phù Thuỷ Dị Giáo

Released Spell
Broken Warehouse Manager

540005.png
 Sloth Bible [2]

MATK +220
Khi tấn công vật lý hoặc phép thuật, có tỉ lệ hồi lại 300 SP mỗi giây, kéo dài 5 giây. Đồng thời giảm 15% sát thương nhận vào từ thuộc tính trong thời gian đó.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +6 và thi triển biến thiên -3%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Hoả Tiễn và  Lôi Tiễn +25%
Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Hoả Tiễn và  Lôi Tiễn +30% thêm.


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 160
Nặng: 70
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Thuật Sư

Bookworm
Senior Assistant Bot

700007.png
 Superbia String [2]

Sát thương  Bão Tên +10%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương  Bão Tên +10% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1 giây hồi lại   Bão Tên.
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Bão Tên +15% thêm.


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 220
Nặng: 140
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Xạ Thủ

Boiling Water Marc
Broken Omega Cleaner
700009.png
 Pigritia Rhythm [2]

Sát thương  Vũ Tiễn +10%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương  Vũ Tiễn +15% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 2.5 giây hồi lại  Vũ Tiễn.
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Vũ Tiễn +20% thêm.


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 190
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Nhạc Trưởng & Vũ Thần

Broken Beta
Senior Aries
570005.png
 Pigritia Wave [2]

MATK +210
Sát thương  Nốt Nhạc Rung Động và  Nốt Cao Trào +10%
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +8
Tinh luyện +7 trở lên, thi triển biến thiên -10%
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương  Nốt Nhạc Rung Động và  Nốt Cao Trào +15% thêm.
Tinh luyện +11 trở lên, giảm 20% SP tiêu hao khi dùng  Nốt Nhạc Rung Động và giảm 2 giây hồi lại  Nốt Cao Trào.


Loại: Nhạc cụ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 150
Nặng: 70
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Nhạc Trưởng

Powerful Spell
Bath Manager
580005.png
 Pigritia Spark [2]

MATK +210
Sát thương  Nốt Nhạc Rung Động và  Nốt Cao Trào +10%
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +8
Tinh luyện +7 trở lên, thi triển biến thiên -10%
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương  Nốt Nhạc Rung Động và  Nốt Cao Trào +15% thêm.
Tinh luyện +11 trở lên, giảm 20% SP tiêu hao khi dùng  Nốt Nhạc Rung Động và giảm 2 giây hồi lại  Nốt Cao Trào.


Loại: Roi
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 150
Nặng: 70
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Vũ Thần

Sharp Spell
Omega Cleaner
610006.png
 Avaritia Metal [2]

Sát thương   Chém Xoay +10%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Ghim Xoáy +10%
Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương   Chém Xoay và  Ghim Xoáy +20 % thêm.


Loại: Sát đao
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 220
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Sát Thần Thập Tự

Sewage Waterfall
Senior Broken Gardener Beta

510009.png
 Gula Teeth [2]

Sát thương   Án Tử +10%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, Sát thương   Án Tử +10% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ kỹ năng -10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương   Án Tử +15% thêm.


Loại: Dao găm
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 180
Nặng: 90
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Hắc Tặc

Pitaya (Green)
Pitaya (Purple) - Instance
700008.png
 Gula Gun [2]

Sát thương   Tam Xạ Tiễn +10%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Tam Xạ Tiễn +10% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ kỹ năng -10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương   Tam Xạ Tiễn +20% thêm.


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 220
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Hắc Tặc

Boiling Water Phen
Broken Omega Cleaner
590006.png
 Envy Blunt [2]

MATK +210
Sát thương  Thánh Quang Vệ +15%
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương  Thánh Quang Vệ +20% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương   Thánh Quang Vệ +35% thêm. Thi triển cố định của  Thánh Quang Vệ -50%.


Loại: Chuỳ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 180
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Giám Mục

Boiling Water Swordfish
Spell Addicted Sanare
560004.png
 Ira Fist [2]

Sát thương   Lôi Phá +15%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Sư Tử Hống +15%
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 2 giây hồi lại  Sư Tử Hống.
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Lôi Phá và   Sư Tử Hống +10% thêm.


Loại: Thiết thủ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Quyền Sư

Broken Beta
Broken Warehouse Manager
540004.png
 Sloth Text [2]

Sát thương   Bán Nguyệt Cước +10%
Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Bán Nguyệt Cước +15% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Bán Nguyệt Cước +25% thêm.


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 50
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Tinh Đế

Roaming Spellbook
Senior Assistant Bot
550008.png
 Greed Wand [2]

MATK +200
Sát thương   Linh Pháp - Bộc +10%
Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Linh Pháp - Bộc +15% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, thi triển biến thiên -10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Linh Pháp - Bộc +25% thêm.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 130
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Nhiếp Hồn Sư

Sewage Venenum
Senior Dried Rafflesia
650003.png
 Wrath Wheel [2]

Sát thương   Xoáy Hoa Bạo Kích +15%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +6 và thi triển biến thiên -2%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Tiêu Trảm +15% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 2 giây hồi lại  Xoáy Hoa Bạo Kích và 1 giây hồi lại  Tiêu Trảm.
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Xoáy Hoa Bạo Kích và  Tiêu Trảm +20% thêm.


Loại: Xa tiêu
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 320
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Nhẫn Giả

Broken Cleaner
Senior Papila Ruba
510008.png
 Wrath Rack [2]

MATK +170
Sát thương   Hỏa Biện và  Băng Thương +10%
Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +6
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Hỏa Biện và  Băng Thương +10% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, thi triển biến thiên -10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Hỏa Biện và  Băng Thương +10% thêm.


Loại: Dao găm
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 160
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Nhẫn Giả

Sewage Cramp
Pitaya (Yellow) - Instance
500007.png
 Hypocrisy Machine [3]

Không thể bị phá huỷ.
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương cận chiến +2%
Mỗi 3 tinh luyện, CRIT +2
Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -10%
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương vật lý lên cỡ Vừa và Lớn +25% 
Tinh luyện +11 trở lên, cho phép sử dụng  Toàn Phong Trảm với cấp độ bằng với  Kiếm Thuật Một Tay đã học.


Loại: Kiếm một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 250
Nặng: 300
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Tập Sự

Heart Hunter Skirmisher
Upgraded Heart Hunter Skirmisher
550009.png
 Addiction Plant [2]

MATK +330
Khi tấn công vật lý hoặc phép thuật, có tỉ lệ hồi lại 300 SP mỗi giây, kéo dài 5 giây. Đồng thời giảm 15% sát thương nhận vào từ thuộc tính trong thời gian đó.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +6 và thi triển biến thiên -3%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Gai Bạc Hà &  Mưa Bạc Hà +15%
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1.5 giây hồi lại  Mưa Bạc Hà
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Gai Bạc Hà &  Mưa Bạc Hà +20% thêm.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 280
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Triệu Hồi Sư

Senior Special Alnoldi
Spell Addicted Dolor
810000.png
 Lust Pointer [2]

Sát thương   Đạn Thần Công +10%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +6 và độ trễ đòn đánh -3%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Đạn Thần Công +15% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1.5 giây hồi lại  Đạn Thần Công
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương   Đạn Thần Công +25% thêm trong 10 giây sau khi sử dụng  Định Vị


Loại: Súng trường
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 260
Nặng: 130
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Pháo Thủ

Elite Bellare
Pitaya (Blue) - Instance
820000.png
 Lust Shatter [2]

Sát thương   Đạn Trọng Trường +10%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +6 và độ trễ đòn đánh -3%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Đạn Trọng Trường và  Phát Bắn Tan Vỡ +15% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 2 giây hồi lại  Đạn Trọng Trường và 2 giây hồi lại  Phát Bắn Tan Vỡ
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương   Đạn Trọng Trường và  Phát Bắn Tan Vỡ +25% thêm trong 10 giây sau khi sử dụng  Đạn Trọng Trường


Loại: Súng ngắn
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 310
Nặng: 160
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Pháo Thủ

Elite Bellare
Spell Addicted Plaga
830001.png
 Lust Crusher [2]

Sát thương  Mưa Đạn +10%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +6 và độ trễ đòn đánh -3%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Mưa Đạn +10% thêm và sát thương  Bắn Điên Loạn +15%.
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 2 giây hồi lại  Mưa Đạn
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương   Mưa Đạn +25% và sát thương  Bắn Điên Loạn +15% thêm trong 10 giây sau khi sử dụng  Mưa Đạn


Loại: Súng máy
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 230
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Pháo Thủ

Pitaya (Yellow)
Pitaya (Green) - Instance

840000.png
 Lust Boom [2]

Sát thương   Bom Hẹn Giờ +10%
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +6 và độ trễ đòn đánh -3%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Bom Hẹn Giờ thêm và sát thương  Hoả Tiễn Long Vĩ +10%
Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1 giây hồi lại  Bom Hẹn Giờ và  Hoả Tiễn Long Vĩ
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương   Bom Hẹn Giờ và  Hoả Tiễn Long Vĩ +25% thêm trong 10 giây sau khi sử dụng  Định Vị


Loại: Súng phóng lựu
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 330
Nặng: 240
Cấp độ yêu cầu : 150
Nghề: Pháo Thủ

Boiling Water Piranha
Pitaya (Red) - Instance

Nguyên liệu cường hóa


NPC Toạ độ Vật phẩm Nguyên liệu Ghi chú

 
Yecheon

/navi ba_in01 87/380 Automatic Modification Device (Physical)  Varmeal Ticket x 45
hoặc
1,500,000 Zeny
Nguyên liệu cường hoá  Sin Weapons
Automatic Modification Device (Magical)

  Varmeal Ticket x 45
hoặc
1,500,000 Zeny


Vật phẩm Vị trí Đặc điểm Tẩy
Physical
Hệ vật lý
 Medium Automatic Modification Device (Physical) Thêm 1 dòng tính năng

Trao đổi  Varmeal Ticket x 45
hoặc mua với giá 
1,500,000 Zeny.

Bạn có thể chọn hệ cường hoá, nhưng sẽ nhận ngẫu nhiên nguyên liệu trong nhóm hệ đó.

Sử dụng bất kỳ Automatic Modification Device mới để đè lên cường hoá cũ. 
 High Automatic Modification Device (Physical) Thêm 1~2 dòng tính năng
 Finest Automatic Modification Device (Physical) Thêm 3 dòng tính năng
Magical
Hệ phép thuật
 Medium Automatic Modification Device (Magic) Thêm 1 dòng tính năng
 High Automatic Modification Device (Magic) Thêm 1~2 dòng tính năng
 Finest Automatic Modification Device (Magic) Thêm 3 dòng tính năng

Danh sách cường hóa


Hệ vật lý Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3

 Medium Automatic Modification Device (Physical)

HIT + 3~10    
CRIT + 3~10
ATK + 5~25
ATK + 1~5%
Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 3~20%

 High Automatic Modification Device (Physical)

HIT + 3~10 Độ trễ đòn đánh - 3~15%
CRIT + 3~10 Sát thương vật lý lên một chủng loài bất kì + 3~15%
ATK + 5~25 Sát thương vật lý lên một kích thước bất kì + 3~15%
ATK + 1~5%  
Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 3~20%  

 Finest Automatic Modification Device (Physical)

 

HIT + 3~10 ASPD + 1~2 DEF + 30~100
CRIT + 3~10 Không thể bị phá hủy MDEF + 10~40
ATK + 5~25 FLEE + 5~45 MaxHP + 1~5%
ATK + 1~5% SP tiêu hao khi dùng kỹ năng - 1~10% MaxSP + 1~5%
Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 3~20% Sát thương chí mạng + 3~20% Thi triển biến thiên - 3~10%
  Sát thương tầm xa + 3~20% Độ trễ kỹ năng - 1~5%
  Sát thương cận chiến + 3~20% Sát thương vật lý lên  hệ quái Thường + 1~10%
  Độ trễ đòn đánh - 3~15% Sát thương vật lý lên  hệ quái Trùm + 1~10%
  Sát thương vật lý lên một chủng loài bất kì + 3~20% Xuyên 3~15% DEF của hệ quái Trùm.
  Sát thương vật lý lên một kích thước bất kì + 3~20% Xuyên 3~15% DEF của hệ quái Trùm.
Hệ phép thuật Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3

 Medium Automatic Modification Device (Magic)    

    Độ trễ đòn đánh - 3~10%                        
    MATK + 5~25    
    MATK + 1~5%    
    Sát thương phép lên một thuộc tính bất kì + 3~20%    

 High Automatic Modification Device (Magic)    

    Độ trễ đòn đánh - 3~10%         Thi triển biến thiên - 3~15%    
    MATK + 5~25         Sát thương phép lên một chủng loài bất kì + 3~15%    
    MATK + 1~5%         Sát thương phép lên một kích thước bất kì + 3~15%    
    Sát thương phép lên một thuộc tính bất kì + 3~20%              

 Finest Automatic Modification Device (Magic)    

    Độ trễ đòn đánh - 3~10%         ASPD + 1~2         DEF + 30~100    
    MATK + 5~25         Không thể bị phá hủy         MDEF + 10~40    
    MATK + 1~5%         FLEE + 5~45         MaxHP + 1~5%    
    Sát thương phép lên một thuộc tính bất kì + 3~20%         MATK + 3~10%         MaxSP + 1~5%    
      Thi triển biến thiên - 3~15% Thi triển biến thiên - 3~10%
  SP tiêu hao khi dùng kỹ năng - 1~10% Độ trễ kỹ năng - 1~5%
  Sát thương phép lên một chủng loài bất kì + 3~20% Sát thương phép lên  hệ quái Thường + 1~10%
  Sát thương phép lên một kích thước bất kì + 3~20% Sát thương phép lên  hệ quái Trùm + 1~10%
    Xuyên 3~15% MDEF của hệ quái Trùm.
    Xuyên 3~15% MDEF của hệ quái Trùm.

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây