| Vật phẩm | Loại | Nhận từ |
 Hypocrisy Edge [2] | Sát thương Phong Trảm +10% Không thể bị phá huỷ. Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Phong Trảm +10% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ kỹ năng -10%. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Phong Trảm +15% thêm. Loại: Kiếm hai tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 280 Nặng: 300 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ | Heart Hunter Skirmisher Upgraded Heart Hunter Skirmisher |
 Luxuria Pierce [2] | Sát thương Bách Thương Phá +10% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Bách Thương Phá +15% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1.5 giây hồi lại Bách Thương Phá Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Bách Thương Phá +20% thêm. Loại: Thương hai tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 250 Nặng: 330 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ | Pitaya (Red) Senior Papila Cae |
 Gluttony Stick [2] | MATK +200 Sát thương Tia Khởi Nguyên +10%. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Tia Khởi Nguyên +10% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, thi triển biến thiên -10% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Tia Khởi Nguyên +15% thêm. Loại: Thương một tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 190 Nặng: 200 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia | Pitaya (Blue) Senior Papila |
 Pride Steel [2] | Sát thương Vung Rìu +10% Không thể bị phá huỷ. Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Vung Rìu +15% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1 giây hồi lại Rìu Xoáy Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Rìu Xoáy +25% Loại: Rìu một tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 250 Nặng: 300 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Thợ Máy | Pitaya (Purple) Bath Sweeper Broken Beta Guards |
 Invidia Bundle [2] | Sát thương Xe Đẩy Xoay Vòng +10%. Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Xe Đẩy Xoay Vòng +15% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -10% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Xe Đẩy Xoay Vòng +25% thêm. Loại: Kiếm một tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 210 Nặng: 180 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Nhà Di Truyền Học | Verporte Broken Masseuse |
 Pride Stone [2] | MATK +320 Sát thương phép thuộc tính và +15% Không thể bị phá huỷ. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +6 và thi triển biến thiên -3% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Thiên Thạch Ma Thuật và Băng Hàn +10% Tinh luyện +9 trở lên, giảm 10 giây hồi lại Thiên Thạch Ma Thuật và 1.5 giây hồi lại Băng Hàn. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Thiên Thạch Ma Thuật và Băng Hàn +20% thêm. Loại: Gậy hai tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 180 Nặng: 200 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Phù Thuỷ Dị Giáo | Released Spell Broken Warehouse Manager |
 Sloth Bible [2] | MATK +220 Khi tấn công vật lý hoặc phép thuật, có tỉ lệ hồi lại 300 SP mỗi giây, kéo dài 5 giây. Đồng thời giảm 15% sát thương nhận vào từ thuộc tính trong thời gian đó. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +6 và thi triển biến thiên -3% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Hoả Tiễn và Lôi Tiễn +25% Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -10% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Hoả Tiễn và Lôi Tiễn +30% thêm. Loại: Sách Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 160 Nặng: 70 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Thuật Sư | Bookworm Senior Assistant Bot |
 Superbia String [2] | Sát thương Bão Tên +10% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Bão Tên +10% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1 giây hồi lại Bão Tên. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Bão Tên +15% thêm. Loại: Cung Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 220 Nặng: 140 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Xạ Thủ | Boiling Water Marc Broken Omega Cleaner |
 Pigritia Rhythm [2] | Sát thương Vũ Tiễn +10% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Vũ Tiễn +15% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, giảm 2.5 giây hồi lại Vũ Tiễn. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Vũ Tiễn +20% thêm. Loại: Cung Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 190 Nặng: 100 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Nhạc Trưởng & Vũ Thần | Broken Beta Senior Aries |
 Pigritia Wave [2] | MATK +210 Sát thương Nốt Nhạc Rung Động và Nốt Cao Trào +10% Mỗi 3 tinh luyện, MATK +8 Tinh luyện +7 trở lên, thi triển biến thiên -10% Tinh luyện +9 trở lên, s át thương Nốt Nhạc Rung Động và Nốt Cao Trào +15% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, giảm 20% SP tiêu hao khi dùng Nốt Nhạc Rung Động và giảm 2 giây hồi lại Nốt Cao Trào. Loại: Nhạc cụ Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 150 Nặng: 70 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Nhạc Trưởng | Powerful Spell Bath Manager |
 Pigritia Spark [2] | MATK +210 Sát thương Nốt Nhạc Rung Động và Nốt Cao Trào +10% Mỗi 3 tinh luyện, MATK +8 Tinh luyện +7 trở lên, thi triển biến thiên -10% Tinh luyện +9 trở lên, s át thương Nốt Nhạc Rung Động và Nốt Cao Trào +15% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, giảm 20% SP tiêu hao khi dùng Nốt Nhạc Rung Động và giảm 2 giây hồi lại Nốt Cao Trào. Loại: Roi Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 150 Nặng: 70 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Vũ Thần | Sharp Spell Omega Cleaner |
 Avaritia Metal [2] | Sát thương Chém Xoay +10% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Ghim Xoáy +10% Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -10% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Chém Xoay và Ghim Xoáy +20 % thêm. Loại: Sát đao Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 220 Nặng: 180 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Sát Thần Thập Tự | Sewage Waterfall Senior Broken Gardener Beta |
 Gula Teeth [2] | Sát thương Án Tử +10% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, Sát thương Án Tử +10% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ kỹ năng -10% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Án Tử +15% thêm. Loại: Dao găm Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 180 Nặng: 90 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Hắc Tặc | Pitaya (Green) Pitaya (Purple) - Instance |
 Gula Gun [2] | Sát thương Tam Xạ Tiễn +10% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Tam Xạ Tiễn +10% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ kỹ năng -10% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Tam Xạ Tiễn +20% thêm. Loại: Cung Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 220 Nặng: 120 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Hắc Tặc | Boiling Water Phen Broken Omega Cleaner |
 Envy Blunt [2] | MATK +210 Sát thương Thánh Quang Vệ +15% Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Thánh Quang Vệ +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -10% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Thánh Quang Vệ +35% thêm. Thi triển cố định của Thánh Quang Vệ -50%. Loại: Chuỳ Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 180 Nặng: 150 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Giám Mục | Boiling Water Swordfish Spell Addicted Sanare |
 Ira Fist [2] | Sát thương Lôi Phá +15% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Sư Tử Hống +15% Tinh luyện +9 trở lên, giảm 2 giây hồi lại Sư Tử Hống. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Lôi Phá và Sư Tử Hống +10% thêm. Loại: Thiết thủ Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 200 Nặng: 80 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Quyền Sư | Broken Beta Broken Warehouse Manager |
 Sloth Text [2] | Sát thương Bán Nguyệt Cước +10% Không thể bị phá huỷ. Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Bán Nguyệt Cước +15% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -10% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Bán Nguyệt Cước +25% thêm. Loại: Sách Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 210 Nặng: 50 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Tinh Đế | Roaming Spellbook Senior Assistant Bot |
 Greed Wand [2] | MATK +200 Sát thương Linh Pháp - Bộc +10% Không thể bị phá huỷ. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Linh Pháp - Bộc +15% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, thi triển biến thiên -10% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Linh Pháp - Bộc +25% thêm. Loại: Gậy một tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 130 Nặng: 80 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Nhiếp Hồn Sư | Sewage Venenum Senior Dried Rafflesia |
 Wrath Wheel [2] | Sát thương Xoáy Hoa Bạo Kích +15% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +6 và thi triển biến thiên -2% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Tiêu Trảm +15% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, giảm 2 giây hồi lại Xoáy Hoa Bạo Kích và 1 giây hồi lại Tiêu Trảm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Xoáy Hoa Bạo Kích và Tiêu Trảm +20% thêm. Loại: Xa tiêu Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 320 Nặng: 180 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Nhẫn Giả | Broken Cleaner Senior Papila Ruba |
 Wrath Rack [2] | MATK +170 Sát thương Hỏa Biện và Băng Thương +10% Không thể bị phá huỷ. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +6 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Hỏa Biện và Băng Thương +10% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, thi triển biến thiên -10% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Hỏa Biện và Băng Thương +10% thêm. Loại: Dao găm Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 160 Nặng: 80 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Nhẫn Giả | Sewage Cramp Pitaya (Yellow) - Instance |
 Hypocrisy Machine [3] | Không thể bị phá huỷ. Mỗi 2 tinh luyện, sát thương cận chiến +2% Mỗi 3 tinh luyện, CRIT +2 Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -10% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương vật lý lên cỡ Vừa và Lớn +25% Tinh luyện +11 trở lên, cho phép sử dụng Toàn Phong Trảm với cấp độ bằng với Kiếm Thuật Một Tay đã học. Loại: Kiếm một tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 250 Nặng: 300 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Tập Sự | Heart Hunter Skirmisher Upgraded Heart Hunter Skirmisher |
 Addiction Plant [2] | MATK +330 Khi tấn công vật lý hoặc phép thuật, có tỉ lệ hồi lại 300 SP mỗi giây, kéo dài 5 giây. Đồng thời giảm 15% sát thương nhận vào từ thuộc tính trong thời gian đó. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +6 và thi triển biến thiên -3% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Gai Bạc Hà & Mưa Bạc Hà +15% Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1.5 giây hồi lại Mưa Bạc Hà Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Gai Bạc Hà & Mưa Bạc Hà +20% thêm. Loại: Gậy một tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 280 Nặng: 150 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Triệu Hồi Sư | Senior Special Alnoldi Spell Addicted Dolor |
 Lust Pointer [2] | Sát thương Đạn Thần Công +10% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +6 và độ trễ đòn đánh -3% Tinh luyện +7 trở lên, s át thương Đạn Thần Công +15% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1.5 giây hồi lại Đạn Thần Công Tinh luyện +11 trở lên, s át thương Đạn Thần Công +25% thêm trong 10 giây sau khi sử dụng Định Vị Loại: Súng trường Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 260 Nặng: 130 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Pháo Thủ | Elite Bellare Pitaya (Blue) - Instance |
 Lust Shatter [2] | Sát thương Đạn Trọng Trường +10% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +6 và độ trễ đòn đánh -3% Tinh luyện +7 trở lên, s át thương Đạn Trọng Trường và Phát Bắn Tan Vỡ +15% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, giảm 2 giây hồi lại Đạn Trọng Trường và 2 giây hồi lại Phát Bắn Tan Vỡ Tinh luyện +11 trở lên, s át thương Đạn Trọng Trường và Phát Bắn Tan Vỡ +25% thêm trong 10 giây sau khi sử dụng Đạn Trọng Trường Loại: Súng ngắn Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 310 Nặng: 160 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Pháo Thủ | Elite Bellare Spell Addicted Plaga |
 Lust Crusher [2] | Sát thương Mưa Đạn +10% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +6 và độ trễ đòn đánh -3% Tinh luyện +7 trở lên, s át thương Mưa Đạn +10% thêm và sát thương Bắn Điên Loạn +15%. Tinh luyện +9 trở lên, giảm 2 giây hồi lại Mưa Đạn Tinh luyện +11 trở lên, s át thương Mưa Đạn +25% và sát thương Bắn Điên Loạn +15% thêm trong 10 giây sau khi sử dụng Mưa Đạn Loại: Súng máy Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 230 Nặng: 200 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Pháo Thủ | Pitaya (Yellow) Pitaya (Green) - Instance |
|  Lust Boom [2] | Sát thương Bom Hẹn Giờ +10% Mỗi 3 tinh luyện, ATK +6 và độ trễ đòn đánh -3% Tinh luyện +7 trở lên, s át thương Bom Hẹn Giờ thêm và sát thương Hoả Tiễn Long Vĩ +10% Tinh luyện +9 trở lên, giảm 1 giây hồi lại Bom Hẹn Giờ và Hoả Tiễn Long Vĩ Tinh luyện +11 trở lên, s át thương Bom Hẹn Giờ và Hoả Tiễn Long Vĩ +25% thêm trong 10 giây sau khi sử dụng Định Vị Loại: Súng phóng lựu Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 330 Nặng: 240 Cấp độ yêu cầu : 150 Nghề: Pháo Thủ | Boiling Water Piranha Pitaya (Red) - Instance |