Midđle

Vũ khí OS

  • Bởi   Wudex
  • Thứ ba, 16 Tháng Bảy 2024
  • Lượt xem 327
Vũ khí OS
Mục lục

Danh sách vũ khí


/navi sp_cor 111/130 Elyumina sẽ trao đổi 1 OS Weapon ngẫu nhiên bằng:

Vật phẩm Loại

 Beam Claymore-OS [2]

CRIT +5
Không thể bị phá huỷ.
Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -7%
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương chí mạng +15%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương vật lý lên quái vật kích thước Nhỏ Vừa +20%


Loại: Kiếm hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 250
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Kiếm Sĩ


 Boost Lance-OS [2]

Độ trễ đòn đánh -3%
Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -7% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương  Vô Ảnh Kích +20%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Vô Ảnh Kích +15% thêm.


Loại: Thương một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 190
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia


 Blasti-OS [2]

Sát thương từ quái vật kích thước Nhỏ Vừa -10%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương từ quái vật kích thước Nhỏ Vừa -10% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương tầm xa +15%
Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -10%


Loại: Rìu hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 400
Nặng: 450
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Thợ Máy


  Saphir Hall-OS [2]

ATK +3%
Tinh luyện +7 trở lên, thi triển biến thiên -7%
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương  Xe Đẩy Thần Công +10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương tầm xa +15%, vũ khí không thể bị phá hủy.


Loại: Chùy
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 185
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Nhà Di Truyền Học


 Rutilus Stick-OS [2]

MATK +175. Không thể bị phá huỷ.
Sát thương phép lên quái vật thuộc tính  và  +5%
Tinh luyện +7 trở lên, thi triển biến thiên -7%
Tinh luyện +9 trở lên, khi gây sát thương phép thuật, có tỉ lệ nhận thêm hiệu ứng tăng 30% sát thương phép thuộc tính  trong 10 giây.
Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -10%


Loại: Gậy hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 80
Nặng: 90
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Tập Sự, Pháp Sư, Linh Mục, Kết Giới Sư


 Circuit Board-OS [2]

ATK +3%
Mỗi 3 tinh luyện, độ trễ đòn đánh -7%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương vật lý lên quái vật kích thước Nhỏ Vừa +20%
Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -10%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương chí mạng +20%


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 180
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Linh Mục, Hiền Triết, Tinh Quân


 Virtual Bow-OS [2]

ATK +3%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương tầm xa +7%
Tinh luyện +9 trở lên,  sát thương    Bão Tên +30%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương    Bão Tên +20% thêm.


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Xạ Thủ


 MH-P89-OS [2]

ATK +3%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương tầm xa +7%
Tinh luyện +9 trở lên,  giảm 2 giây hồi lại   Vũ Tiễn.
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương   Vũ Tiễn +15% thêm.


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 170
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Nhạc Trưởng & Vũ Thần


  Meuchler-OS [2]

ATK +3%
Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -7%
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương  Ghim Xoáy +15% 
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương vật lý lên quái vật kích thước Nhỏ Vừa +20% thêm.


Loại: Sát đao
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 190
Nặng: 130
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Sát Thủ Thập Tự


  AC-B44-OS [2]

MATK +135
Sát thương vũ khí Cung +5%
Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -7%
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương   Tam Xạ Tiễn +15%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương vũ khí Cung +5% thêm.


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 190
Nặng: 60
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Đạo Tặc Bóng Đêm


  Ultio-OS [2]

MATK +170
MATK +3%
Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -7%
Tinh luyện +9 trở lênsát thương   Hoá Kiếp +20%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương phép thuộc tính  +15%. vũ khí không thể bị phá hủy.


Loại: Chuỳ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 150
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Giám Mục


 Burning Knuckle-OS [2]

ATK +3%
Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -7%
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương   Cửu Dương Thần Công +15%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương vật lý lên quái vật kích thước Vừa Lớn +20% thêm.


Loại: Thiết thủ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 175
Nặng: 90
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Quyền Sư


  Kuroiro-OS [2]

MATK +150
Sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật thuộc tính  và  +5%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật thuộc tính  và  +10% thêm.
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương  Bão Phi Tiêu +20%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật thuộc tính  và  +10% thêm.


Loại: Dao găm
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 150
Nặng: 90
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Nhẫn Giả


  Cannon Rapier-OS [2]

MATK +150
Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -7%
Tinh luyện +9 trở lên, sát thương  Hỏa Cầu +30%
Tinh luyện +11 trở lên, khi tấn công vật lý cận chiến, có tỉ lệ tự động thi triển  Hỏa Ngục cấp 3.


Loại: Kiếm một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 160
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Tập Sự, Kiếm Sĩ, Thương Gia, Đạo Chích


  Electric Fox-OS [2]

MATK +350
MATK +5%
Tinh luyện +7 trở lên, sát thương   Gai Bạc Hà +20%
Tinh luyện +9 trở lên, thi triển biến thiên -10%. Sát thương phép thuộc tính   +15%
Tinh luyện +11 trở lên, sát thương  Mưa Bạc Hà +30%


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 250
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Triệu Hồi Sư


 HR-S55-OS [2]

ATK +3%
Tinh luyện +7 trở lên,  sát thương tầm xa +7%
Tinh luyện +9 trở lên,   sát thương   Đạn Thần Công +20%
Tinh luyện +11 trở lên,  giảm 5 giây hồi lại   Đạn Thần Công


Loại: Súng trường
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 250
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 130
Nghề: Pháo Thủ


Nguyên liệu cường hóa


Nguyên liệu Vị trí Đặc điểm Tẩy
Physical
Hệ vật lý
 Weapon Modification Device (Physical) Thêm 2 dòng tính năng

Trao đổi  Cor Core x 5
hoặc mua với giá 
1,000,000 Zeny.

Bạn có thể chọn hệ cường hoá, nhưng sẽ nhận ngẫu nhiên nguyên liệu trong nhóm hệ đó.

Sử dụng bất kỳ Weapon Modification Device mới để đè lên cường hoá cũ. 
 High-grade Weapon Modification Device (Physical)
 Finest Weapon Modification Device (Physical)
Magical
Hệ phép thuật
 Weapon Modification Device (Magic)
 High-grade Weapon Modification Device (Magic)
 Finest Weapon Modification Device (Magic)

Danh sách cường hóa


Hệ vật lý Dòng 1 Dòng 2

  Weapon Modification Device (Physical)

HIT + 3~10 Độ trễ đòn đánh - 3~10%
CRIT + 3~10 Sát thương vật lý lên một chủng loài bất kì + 3~10%
ATK + 5~20 Sát thương vật lý lên một kích thước bất kì + 3~10%
ATK + 1~5% ASPD + 1
Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 3~15% FLEE + 5~15
  Sát thương chí mạng +3~10%
  Sát thương tầm xa +3~10%

   High-grade Weapon Modification Device (Physical)

 

HIT + 3~15 Độ trễ đòn đánh - 3~15%
CRIT + 3~15 Sát thương vật lý lên một chủng loài bất kì + 3~15%
ATK + 15~40 Sát thương vật lý lên một kích thước bất kì + 3~15%
ATK + 1~10% ASPD + 1
Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 3~20% FLEE + 5~30
  Sát thương chí mạng +3~15%
  Sát thương tầm xa +3~15%
  SP tiêu hao khi dùng kỹ năng -1~5%

   Finest Weapon Modification Device (Physical)

 

HIT + 3~20 Độ trễ đòn đánh - 3~20%
CRIT + 3~20 Sát thương vật lý lên một chủng loài bất kì + 3~20%
ATK + 20~60 Sát thương vật lý lên một kích thước bất kì + 3~20%
ATK + 3~15% ASPD + 1~2
Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 5~25% FLEE + 5~45
  Sát thương chí mạng +3~20%
  Sát thương tầm xa +3~20%
  SP tiêu hao khi dùng kỹ năng -1~10%
  Vũ khí không thể bị phá hủy.
Hệ phép thuật Dòng 1 Dòng 2

      Weapon Modification Device (Magic)

Độ trễ đòn đánh - 3~10%     Thi triển biến thiên - 3~10%    
MATK + 5~20     Sát thương phép lên một chủng loài bất kì + 3~10%    
MATK + 1~5%     Sát thương phép lên một kích thước bất kì + 3~10%    
Sát thương phép lên một thuộc tính bất kì + 3~15%     ASPD + 1       
  FLEE + 5~15

      High-grade Weapon Modification Device (Magic)

Độ trễ đòn đánh - 3~10%     Thi triển biến thiên - 3~15%
MATK + 15~40     SP tiêu hao khi dùng kỹ năng - 1~5%
MATK + 1~10%     Sát thương phép lên một chủng loài bất kì + 3~15%
Sát thương phép lên một thuộc tính bất kì +3~20%     Sát thương phép lên một kích thước bất kì + 3~15%
      ASPD + 1       
  FLEE + 5~30

      Finest Weapon Modification Device (Magic)

Độ trễ đòn đánh - 3~15%     Thi triển biến thiên - 3~20%
MATK + 20~60     SP tiêu hao khi dùng kỹ năng - 1~10%
MATK + 3~15%     Sát thương phép lên một chủng loài bất kì + 3~20%
Sát thương phép lên một thuộc tính bất kì +5~25%     Sát thương phép lên một kích thước bất kì + 3~20%
      ASPD + 1~2
  FLEE + 5~45

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây