Midđle

Trang bị Odin

  • Bởi   Wudex
  • Thứ năm, 18 Tháng Bảy 2024
  • Lượt xem 460
Trang bị Odin
Mục lục

Trang bị


Vật phẩm Mô tả Nhận từ


  Soutane of STR [1]

MaxHP +10%, MaxSP +10%
Độ trễ đòn đánh -10%


Mỗi 2 tinh luyện, ATK +3%.
Mỗi 3 tinh luyện, STR +5.
Mỗi 4 tinh luyện,  sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và race demon +8%.

 

 Khi kết hợp với  Clergy's Manteau [1] & Clergy's Boots [1]:

STR +8, DEF +30, MDEF +15.
Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ chủng loài  và race demon -15%. 



Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 27+
ATK +10%, giảm 20% độ trễ kỹ năng và giảm 20% thi triển cố định (FCT).


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 100
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả

 Odin's Relic


   Soutane of VIT [1]

MaxHP +15%, MaxSP +5%
Độ trễ đòn đánh -7%
Thi triển biến thiên (VCT) -7%


Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +2%.
Mỗi 3 tinh luyện,  VIT +5.
Mỗi 4 tinh luyện,  sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và race demon +10%.

 

Khi kết hợp với  Clergy's Manteau [1] & Clergy's Boots [1]:

VIT +8, DEF +50, MDEF +20.
Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ chủng loài  và race demon -20%.



Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 27+
Atk +4%, Matk +4%, reduces global cooldown by 20%, reduces fixed casting by 20%.


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 100
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả

 Odin's Relic


   Soutane of DEX [1]

MaxHP +10%, MaxSP +10%
Thi triển biến thiên (VCT) -10%


Mỗi 2 tinh luyện, ATK +1%, MATK +1%.
Mỗi 3 tinh luyện, DEX +5.
Mỗi 4 tinh luyện,  sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và race demon +6%.

 

Khi kết hợp với  Clergy's Manteau [1] & Clergy's Boots [1]:

DEX +8, DEF +30, MDEF +15.
Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ chủng loài  và race demon -15%.



Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 27+
ATK +7%, MATK+7%, giảm 20% độ trễ kỹ năng và giảm 20% thi triển cố định (FCT)..


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 100
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả

 Odin's Relic


   Soutane of AGI [1]

MaxHP +10%, MaxSP +10%
Độ trễ đòn đánh -10%


Mỗi 2 tinh luyện, Sát thương tầm xa +3%.
Mỗi 3 tinh luyện, AGI +5.
Mỗi 4 tinh luyện, sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và race demon +8%.

 

Khi kết hợp với  Clergy's Manteau [1] & Clergy's Boots [1]:
AGI +8, DEF +30, MDEF +15.
Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ chủng loài  và race demon -15%.



Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 27+
Sát thương tầm xa +20%, giảm 20% độ trễ kỹ năng và giảm 20% thi triển cố định (FCT)..


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 100
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả

 Odin's Relic


   Soutane of INT [1]

MaxHP +5%, MaxSP +15%
Thi triển biến thiên (VCT) -10%


Mỗi 2 tinh luyện, MATK +3%.
Mỗi 3 tinh luyện, INT +5.
Mỗi 4 tinh luyện,  sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và race demon +8%.

 

Khi kết hợp với  Clergy's Manteau [1] & Clergy's Boots [1]:

INT +8, DEF +30, MDEF +15.
Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ chủng loài  và race demon -15%.



Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 27+
MATK +10%, giảm 20% độ trễ kỹ năng và giảm 20% thi triển cố định (FCT).


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 100
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả

 Odin's Relic


   Soutane of LUK [1]

MaxHP +10%, MaxSP +10%
Độ trễ đòn đánh -10%


Mỗi 2 tinh luyện, CRIT +3, sát thương chí mạng +4%.
Mỗi 3 tinh luyện, LUK +5.
Mỗi 4 tinh luyện,  sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và race demon +8%.

 

Khi kết hợp với  Clergy's Manteau [1] & Clergy's Boots [1]:
LUK +8, DEF +30, MDEF +15.
Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ chủng loài  và race demon -15%.



Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 27+
ATK +10%, giảm 20% độ trễ kỹ năng và giảm 20% thi triển cố định (FCT).


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 100
Nặng: 80
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả

 Odin's Relic

 Clergy's Manteau [1]

MaxSP +5%, MDEF +10.
Thi triển biến thiên (VCT) -10%

Mỗi 2 tinh luyện, sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và race demon +1%.
Mỗi 3 tinh luyện,  sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ chủng loài  và race demon -1%.


Tinh luyện 7 trở lên, thi triển biến thiên (VCT) -10%


Nhóm: Áo choàng cấp 1
DEF: 40
Nặng: 45
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả

 Odin's Relic
Valkyrie Ingrid (MVP)


  Clergy's Boots [1]

MHP +5%, DEF +30, độ trễ ra đòn -10%.


Mỗi 2 tinh luyện, sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và race demon +1%.
Mỗi 3 tinh luyện,  sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ chủng loài  và race demon -1%.


Tinh luyện 7 trở lên, độ trễ ra đòn -10%.


Nhóm: Giày cấp 1
DEF: 35
Nặng: 40
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả

 Odin's Relic
Valkyrie Reginleif (MVP)

Nguyên liệu cường hóa


NPC : Susan Gray
Tọa độ : hu_in01 97/322

Vật phẩm Nhận từ Nguyên liệu Vị trí Đặc điểm Tẩy
 Soutane of STR [1]
 Soutane of AGI [1]
 Soutane of VIT [1]
 Soutane of DEX [1]
 Soutane of INT [1]
 Soutane of LUK [1]
 Clergy's Boots [1]
 Clergy's Manteau [1]
 Odin's Relic rơi từ quái vật ở Odin Temple F4 (Điện Thờ Odin Tầng 4)

 Angel's Dream x 5
500,000 Zeny

Ô số 4 > 3 > 2
  • Khi đạt tinh luyện +9 trở lên, có thể sử dụng  Nyangvine x 3 để cường hóa ô số 2 với các cường hóa tốt hơn.

500,000 Zeny (70%)
Thất bại sẽ mất trang bị vĩnh viễn.

Hoặc
 Nyangvine x 1 (100%)

Danh sách cường hóa


Vật phẩm Thông thường
(Cả 3 ô)
Tinh luyện +9

Đặc biệt
(Ô số 2)

Tinh luyện +9 Đặc biệt
(Ô số 2)

 Angel's Dream x 5
500,000 Zeny

 Nyangvine x 3

 Nyangvine x 3

 Soutane of STR [1]
 Soutane of AGI [1]
 Soutane of VIT [1]
 Soutane of DEX [1]
 Soutane of INT [1]
 Soutane of LUK [1]
 Clergy's Boots [1]
 Clergy's Manteau [1]
 STR + 6~8  Clergy's Boots [1]
 Clergy's Manteau [1]
 STR + 7~8  Soutane of STR [1]
 Soutane of AGI [1]
 Soutane of VIT [1]
 Soutane of DEX [1]
 Soutane of INT [1]
 Soutane of LUK [1]
 STR + 7~8
 AGI + 6~8  AGI + 7~8  AGI + 7~8
 VIT + 6~8  VIT + 7~8  VIT + 7~8
 DEX + 6~8  DEX + 7~8  DEX + 7~8
 INT + 6~8  INT + 7~8  INT + 7~8
 LUK + 6~8  LUK + 7~8  LUK + 7~8
 DEF + 12 / 18  DEF + 18 / 20  DEF + 21
 MDEF + 2 / 4  MDEF + 6 / 8  MDEF + 10
 CRIT + 5 / 7 / 10  CRIT + 7 / 10  CRIT + 10
 FLEE + 6 / 10  FLEE + 6 / 10  FLEE + 10
 MaxHP + 3 / 5%  MaxHP + 3 / 5%  MaxHP + 5%
 SP + 100 / 150  SP + 100 / 150  SP + 150
   Fighting Spirit 5~6
 Spell 4~5
 Sharp 4~5
 Expert Archer 4~5
 ASPD 3~4
 Blessing of Strength
 Blessing of Agility
 Blessing of Vitality
 Blessing of Dexterity
 Blessing of intelligence
 Blessing of Luck

Cường hóa đặc biệt


Cường hóa Mô tả
 Blessing of Strength

STR +10.
DEF +25, MDEF +3.
ATK +10%.
Khi kết hợp với  Soutane of STR [1]
ATK +5%
Sát thương vật lý lên mọi chủng loài  +12%

 Blessing of Agility

AGI +10.
DEF +25, MDEF +3.
Sát thương tầm xa +10%.
Khi kết hợp với  Soutane of AGI [1]
ASPD +1
Khi tấn công có 5% cơ hội gây ra đòn đánh hoàn hảo (không thể né).

 Blessing of Vitality

VIT +10.
DEF +25, MDEF +3.
MaxHP +10%, MaxSP +10%.
Khi kết hợp với  Soutane of VIT [1]
MaxHP +5%
Độ trễ kỹ năng -5%.

 Blessing of Dexterity

DEX +10.
DEF +25, MDEF +3.
Thi triển biến thiên (VCT) -10%
Độ trễ đòn đánh -10%
Khi kết hợp với  Soutane of DEX [1]
Fixed Cast Time -0.3 sec.

 Blessing of intelligence

INT +10.
DEF +25, MDEF +3.
MATK +10%.
Khi kết hợp với  Soutane of INT [1]
Thi triển biến thiên (VCT) -10%
Sát thương phép mọi thuộc tính +12% 

 Blessing of Luck

LUK +10.
DEF +25, MDEF +3.
Sát thương chí mạng +15%.
Khi kết hợp với  Soutane of LUK [1]
CRIT +10
Sát thương vật lý lên mọi kích thước + 12%

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây