| Vật phẩm | Nguyên liệu | Vị trí cường hoá | Đặc điểm | Dòng 1 (ngẫu nhiên) | Dòng 2 (ngẫu nhiên) | Tẩy |
Cursed Knight's Shield [1] | Silver Angel IdolMua bằng Nyangvine x 2 hoặc 1,000,000 Zeny | Thêm 2 dòng tính năng | Có tỉ lệ 9.9% bị biến đổi thành Bloody Knight's Shield [1] và 0.1% thành Purified Knight's Shield [1].Các vật phẩm này chỉ có thể được cường hoá bằng nguyên liệu riêng biệt của chúng (xem bảng bên dưới). | Giảm 2~7% sát thương từ một chủng loài bất kì, trừ ![]() | Giảm 2~7% sát thương từ một chủng loài bất kì, trừ | Sử dụng Silver Angel Idol mới để đè lên cường hoá cũ. Lưu ý thẻ bài và tinh luyện sẽ bị mất sau khi tẩy cường hoá. |
Tăng 1~5% sát thương vật lý hoặc phép thuật lên một chủng loài bất kì, trừ ![]() | Tăng 1~5% sát thương vật lý hoặc phép thuật lên một chủng loài bất kì, trừ | |||||
| Thời gian thi triển kỹ năng (variable) - 1~5% | Độ trễ đòn đánh - 1~5% | |||||
| MaxHP + 100~1000 | MaxHP + 100~1000 | |||||
| MaxSP + 20~200 | MaxSP + 20~200 | |||||
| DEF + 30~100 | DEF + 30~100 | |||||
| MDEF + 3~10 | MDEF + 3~10 | |||||
| Kỹ năng hồi máu + 5~10%. | Kỹ năng hồi máu + 5~10%. |
| Vật phẩm | Nguyên liệu | Vị trí cường hoá | Dòng 1 (ngẫu nhiên) | Dòng 2 (ngẫu nhiên) | Tẩy |
Cursed Knight's Shield [1] | Cursed BloodMua bằng Nyangvine x 1 hoặc 500,000 Zeny | Thêm 2 dòng tính năng | Giảm 2~7% sát thương từ một chủng loài bất kì, trừ ![]() | Giảm 2~7% sát thương từ một chủng loài bất kì, trừ | Sử dụng Cursed Blood mới để đè lên cường hoá cũ. |
Tăng 1~5% sát thương vật lý hoặc phép thuật lên một chủng loài bất kì, trừ ![]() | Tăng 1~5% sát thương vật lý hoặc phép thuật lên một chủng loài bất kì, trừ | ||||
| Thời gian thi triển kỹ năng (variable) - 1~5% | Độ trễ đòn đánh - 1~5% | ||||
| MaxHP + 100~1000 | MaxHP + 100~1000 | ||||
| MaxSP + 20~200 | MaxSP + 20~200 | ||||
| DEF + 30~100 | DEF + 30~100 | ||||
| MDEF + 3~10 | MDEF + 3~10 | ||||
| Kỹ năng hồi máu + 5~10%. | Kỹ năng hồi máu + 5~10%. |
| Vật phẩm | Nguyên liệu | Vị trí cường hoá | Dòng 1 (ngẫu nhiên) | Dòng 2 (ngẫu nhiên) | Dòng 3 (ngẫu nhiên) | Tẩy |
Purified Knight's Shield [1] | Gold Angel IdolMua bằng Nyangvine x 2 hoặc 1,000,000 Zeny | Thêm 3 dòng tính năng | Giảm 2~7% sát thương từ một chủng loài bất kì, trừ ![]() | Giảm 2~7% sát thương từ một chủng loài bất kì, trừ | Tăng 5~10% sát thương vật lý hoặc phép thuật lên một chủng loài bất kì, trừ | Sử dụng Gold Angel Idol mới để đè lên cường hoá cũ. |
Tăng 1~5% sát thương vật lý hoặc phép thuật lên một chủng loài bất kì, trừ ![]() | Tăng 1~5% sát thương vật lý hoặc phép thuật lên một chủng loài bất kì, trừ | Xuyên 30~60% DEF hoặc MDEF của một chủng loài bất kì, trừ | ||||
| Thời gian thi triển kỹ năng (variable) - 1~5% | Độ trễ đòn đánh - 1~5% | Xuyên 30~60% DEF hoặc MDEF của quái vật hệ Thường hoặc Trùm. | ||||
| MaxHP + 100~1000 | MaxHP + 100~1000 | Độ trễ kỹ năng (delay) - 1~5% | ||||
| MaxSP + 20~200 | MaxSP + 20~200 | ASPD + 1 | ||||
| DEF + 30~100 | DEF + 30~100 | Luôn gây 100% sát thương lên mọi kích thước. | ||||
| MDEF + 3~10 | MDEF + 3~10 | |||||
| Kỹ năng hồi máu + 5~10%. | Kỹ năng hồi máu + 5~10%. |
Tác giả: Wudex