Midđle

Cường hoá vũ khí Great (Patent/Awakened) Hero

  • Bởi   Wudex
  • Thứ hai, 22 Tháng Bảy 2024
  • Lượt xem 481
Cường hoá vũ khí Great (Patent/Awakened) Hero
Mục lục

Giới thiệu



Đặc điểm cường hóa


 Vật phẩm Nguyên liệu Vị trí Tẩy

 Awakened Iron Nail [2]
 Awakened Ray Knuckle [2]
 Awakened Exorcist's Bible [2]
] Awakened Saint Mace [2]
 Awakened Dragonic Slayer [2]
 Awakened Oriental Sword [2]
 Awakened Aquatic Spear [2]
 Awakened Light Blade [2]
 Awakened Iron Staff [2]
 Awakened Blue Crystal Staff [2]
 Awakened Shadow Staff [2]
 Awakened Chilling Cane [2]
 Awakened Avenger [2]
 Awakened Meteor Striker [2]
 Awakened Red Lotus Sword [2]
 Awakened Slate Sword [2]
 Awakened Royal Bow [2]
 Awakened Scarlet Dragon Bow [2]
 Awakened Narcis Bow [2]
 Awakened Trumpet Shell [2]
 Awakened Barbed Wire Whip [2]
 Awakened Shiver Katar [2]
 Awakened Blade Katar [2]
 Awakened Magic Sword [2]
 Awakened Fatalist [2]
 Awakened Humma Clear [2]
Sharp Wind Sword [2]
 Awakened Fog Dew Sword [2]
 Awakened One Sky One Sun [2]
 Awakened Spirit Pendulum [2]Spirit Pendulum [2]
 Awakened Master Soul Rifle [2]
  Awakened Demon Slayer Shot [2]
 Awakened Golden Road Launcher [2]
 Awakened The Black [2]
 Awakened Crimson Rose [2]
 Awakened Meowmeow Foxtail [2]
 Awakened Blessed Knife [2]
 Awakened Freedom Stick [2]

  Great Heros Bravery (Physical)
Đổi bằng  Ancient Hero Bravery x 2

  Great Heros Wisdom (Magical)
Đổi bằng  Ancient Hero Wisdom x 2

Thêm 2 dòng tính năng Sử dụng Great Heros Bravery hoặc  Great Heros Wisdom
 mới để đè lên cường hoá cũ. 

Danh sách cường hóa


Vật phẩm Cường hóa

 Great Heros Bravery

Dòng 1 Dòng 2
ATK + 5~40 ATK + 1~7%
Độ trễ tấn công - 3~12% Sát thương chí mạng + 3~12%
Sát thương tầm xa + 3~12% Không thể bị phá huỷ.
Sát thương cận chiến + 3~12% Sát thương vật lý lên một chủng loài bất kì + 3~25%
Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 3~25% Sát thương vật lý lên hệ Thường + 3~12%
ASPD + 1~2 Sát thương vật lý lên hệ Trùm + 3~12%

 Great Heros Wisdom

Dòng 1 Dòng 2
MATK + 5~40 MATK + 1~7%
Kỹ năng hồi máu + 3~25% Thời gian thi triển kỹ năng (variable) - 3~12%
Độ trễ kỹ năng (delay) - 1~5% Sát thương phép lên một chủng loài bất kì + 3~25%
Sát thương phép lên một thuộc tính bất kì + 3~25% Sát thương phép lên hệ Thường + 3~12%
Sát thương phép có thuộc tính bất kì + 3~12%  Sát thương phép lên hệ Trùm + 3~12%
Thời gian thi triển kỹ năng (variable) - 3~12%  

 

 

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây