Midđle

Trang bị Biolab

  • Bởi   Lyse
  • Thứ năm, 27 Tháng Hai 2025
  • Lượt xem 318
Trang bị Biolab
Mục lục

 Chế tạo nguyên liệu


Energy Particles


/navi lighthalzen 312/296 Bully sẽ trao đổi một số nguyên liệu làm mũ và cường hoá mũ

Nguyên liệu Energy Fragment
 Silent Energy Particle x 2000  Energy Fragment x 1
 Weak Energy Particle x 1000
 Unstable Energy Particle x 500
 Sinister Energy Particle x 500
 Fallen Energy Particle x 50

Souls


/navi lhz_dun_n 144/264 Silent Mind sẽ cho bạn 1  Death's Chest nếu bạn đưa nó 3 Soul giống nhau
 Swordman Soul
 Thief Soul
 Mage Soul
 Acolyte Soul
 Archer Soul
 Merchant Soul


Chuyển hoá vũ khí


/navi lhz_dun_n 142/265 Victimized Soul’s Mind sẽ chuyển đổi một số vũ khí thành   Energy Fragment x 1~3

Nhóm Vũ khí
Sát đao  Krishna [2]
 Agent Katar [1]
 Chakram [2]
 Guillotine Katar [1]
Cung  Big Crossbow [2]
 Falken Blitz [2]
 Mystic Bow
 Creeper Bow [2]
 Catapult [2]
Rìu, Chuỳ
và Sách
 Ygnus Stale [1]
 End Sektura [1]
 Vecer Axe [2]
 Bloody Cross
 Red Ether Bag [1]
 Erde [2]
 Red Square Bag [2]
 Geffenia Water Book [1]
 Chilly Spell Book [2]
Gậy  Dea Staff [1]
 Croce Staff [1]
 Recovery Light [1]
 Kronos
 La'cryma Stick [2]
 Mental Stick [1]
Kiếm một tay
và Dao găm
 Chrome Metal Sword
 Ruber [1]
 Ancient Dagger
 Black Wing [1]
 Aztoe Nail
 Krieg [3]
 Scarletto Nail
 Weihna [2]

Kiếm hai tay
và Giáo

 Two-Handed Chrome Metal Sword
 Krasnaya [3]
 Imperial Spear [1]
 Cannon Spear [1]
 Giant Lance
Nhạc cụ, Roi
và Thiết thủ
 Green Whistle [1]
 Stem Whip [1]
 Rosevine
 Sura's Rampage [1]

Chế tạo mũ


/navi lhz_dun_n 137/265 Sorrowful Soul’s Mind sẽ chế tạo mũ cho bạn

Vật phẩm Mô tả Nguyên liệu
An toàn Mạo hiểm (30%)


 Old Rune Circlet [1]

 

Tất cả chỉ số cơ bản +1
MDEF +5
Mỗi cấp độ tinh luyện, ATK +4
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Đại Khai Hoả Phá +20%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Bách Thương Phá +15%
Mỗi 5 tinh luyện, ASPD +1

Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ

 Costume Rune Circlet

 Energy Fragment x100
 Swordman Soul x5

 Energy Fragment x20
 Swordman Soul x1


 Old Casket of Protection [1]

 

Tất cả chỉ số cơ bản +1
MDEF +5
Mỗi cấp độ tinh luyện, ATK +4
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Liên Hoàn Thương +20%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Liên Hoàn Kích +15%
Mỗi 5 tinh luyện, ASPD +1


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia

 Costume Casket of Protection

 Energy Fragment x100
 Swordman Soul x5

 Energy Fragment x20
 Swordman Soul x1


 Old Magic Stone Hat [1]

 

Tất cả chỉ số cơ bản +1
MDEF +5
Tốc độ hồi phục SP tự nhiên +20%
Mỗi cấp độ tinh luyện, MATK +1%
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Khai Phá Linh Hồn +15%
 Hỏa Thạch giảm 1 giây hồi kỹ năng (cooldown)
Mỗi cấp độ tinh luyện,  Hỏa Thạch giảm 0.1 giây hồi kỹ năng (cooldown)


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Phù Thuỷ Dị Giáo

 Costume Magic Stone Hat

 Energy Fragment x100
 Mage Soul x5

 Energy Fragment x20
 Mage Soul x1


 Old Wind Whisper [1]

Tất cả chỉ số cơ bản +1
MDEF +5
Mỗi cấp độ tinh luyện, ATK +4, MATK +1%
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Lôi Giáo +20%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Độc Kích +15%


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Thuật Sư

 Costume Wind Whisper

 Energy Fragment x100
 Mage Soul x5

 Energy Fragment x20
 Mage Soul x1


 Old Camouflage Bunny Hood [1]

Tất cả chỉ số cơ bản +1
Mỗi cấp độ tinh luyện, sát thương tầm xa +1%
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Bẫy Chùm +15%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Vồ Mồi +10%
Mỗi 3 tinh luyện, Né tránh hoàn hảo +1


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Xạ Thủ

 Costume Camouflage Bunny Hood

 Energy Fragment x100
 Archer Soul x5

 Energy Fragment x20
 Archer Soul x1


 Old Maestro Song's Hat [1]

Tất cả chỉ số cơ bản +1
Mỗi cấp độ tinh luyện, sát thương tầm xa +1%
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Loạn Tiễn +20%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Vũ Tiễn +15%


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhạc Trưởng

 Costume Maestro Song's Hat

 Energy Fragment x100
 Archer Soul x5

 Energy Fragment x20
 Archer Soul x1


 Old Dying Swan [1]

Tất cả chỉ số cơ bản +1
Mỗi cấp độ tinh luyện, sát thương tầm xa +1%
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Loạn Tiễn +20%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Vũ Tiễn +15%


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Vũ thần

 Costume Dying Swan

 Energy Fragment x100
 Archer Soul x5

 Energy Fragment x20
 Archer Soul x1


 Old Driver Band (Red) [1]

Tất cả chỉ số cơ bản +1
Mỗi cấp độ tinh luyện, ATK +4
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Vung Rìu +20%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Rìu Xoáy +20%
Mỗi 5 tinh luyện, ASPD +1


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Thợ Máy

 Costume Driver Band

 Energy Fragment x100
 Merchant Soul x5 

 Energy Fragment x20
 Merchant Soul x1


 Old Driver Band (Yellow) [1]

Tất cả chỉ số cơ bản +1
Mỗi cấp độ tinh luyện, ATK +4
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Pháo Cơ Giới +20%
Mỗi 4 tinh luyện Tự Hủy giảm 10 giây hồi kỹ năng (cooldown)
Mỗi 5 tinh luyện, ASPD +1


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Thợ Máy

 Costume Driver Band (Yellow)

 Energy Fragment x100
 Merchant Soul x5 

 Energy Fragment x20
 Merchant Soul x1


 Old Midas Whisper [1]

Tất cả chỉ số cơ bản +1
Mỗi cấp độ tinh luyện, ATK +4
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương tầm xa +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Xe Đẩy Thần Công +15%


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Nhà Di Truyền Học

 Costume Midas Whisper

 Energy Fragment x100
 Merchant Soul x5 

 Energy Fragment x20
 Merchant Soul x1


 Old Bone Circlet [1]

Tất cả chỉ số cơ bản +1
Mỗi cấp độ tinh luyện, sát thương chí mạng +1%, ASPD +1%
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Thập Tự Kích +15%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Ghim Xoáy +20%


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Sát Thần Thập Tự

 Costume Bone Circlet

 Energy Fragment x100
 Thief Soul x5

 Energy Fragment x20
 Thief Soul x1


 Old Shadow Handicraft [1]

Tất cả chỉ số cơ bản +1
Mỗi cấp độ tinh luyện, ATK +4, MATK +4
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Tam Xạ Tiễn +25%
Tinh luyện +6 trở lên Mặt Nạ Suy Nhược và  Mặt Nạ Xui Xẻo giảm 1 giây hồi kỹ năng (cooldown)
Tinh luyện +8 trở lên Mặt Nạ Lười Biếng và  Mặt Nạ Đọa Đày giảm 1 giây hồi kỹ năng (cooldown)
Tinh luyện +10 trở lên Mặt Nạ U Ám và  Mặt Nạ Lãng Quên giảm 1 giây hồi kỹ năng (cooldown)


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Hắc Tặc

 Costume Shadow Handicraft

 Energy Fragment x100
 Thief Soul x5

 Energy Fragment x20
 Thief Soul x1


 Old Mitra [1]

Tất cả chỉ số cơ bản +1
MDEF +5
Mỗi cấp độ tinh luyện, ATK +4, MATK +2, kỹ năng hồi phục +2%
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Vùng Thanh Trừng +10%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Trừ Tà +20%


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Giám Mục

 Costume Mitra

 Energy Fragment x100
 Acolyte Soul x5

 Energy Fragment x20
 Acolyte Soul x1


 Old Blazing Soul [1]

Tất cả chỉ số cơ bản +1
Mỗi cấp độ tinh luyện, ATK +4, CRI +2
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +1%, MaxSP +1%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Cửu Dương Thần Công +15%
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương  Lôi Phá +20%


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Quyền Sư

 Costume Blazing Soul

 Energy Fragment x100
 Acolyte Soul x5

 Energy Fragment x20
 Acolyte Soul x1


Cường hoá


Vị trí cường hoá Đặc điểm cường hoá Nguyên liệu Tẩy

 Cursed Fragment

Zeny
Ô số 4 và 3 Ngẫu nhiên 1 cường hoá phổ thông 10 0  Sentimental Fragment x 10
Ô số 2 Ngẫu nhiên 1 cường hoá phổ thông
hoặc cường hoá đặc biệt cấp 1
Ô số 2 Được chọn 1 cường hoá đặc biệt cấp 1 200 5,000,000

Nâng cấp cường hoá


  • Chỉ cường hoá đặc biệt mới có thể nâng cấp
  • Cường hoá sẽ bị giảm một cấp độ khi thất bại
Cấp độ Ngẫu nhiên Chắc chắn

 Cursed Fragment

Tỉ lệ thành công

 Cursed Fragment

Zeny
1 -> 2 20 70% 100 3,500,000
2 -> 3 40 50% 200 5,000,000
3 -> 4 50 35% 250 8,000,000
4 -> 5 70 25% 350 14,000,000
5 -> 6 100 18% - -
6 -> 7 150 13% - -
7 -> 8 250 9% - -
8 -> 9 500 6% - -
9 -> 10 1000 4% - -

Danh sách cường hoá


Cường hoá phổ thông Cường hoá đặc biệt
 STR + 1~5  Mettle 1~10
 AGI + 1~5  Tenacity 1~10
 VIT + 1~5  Master Archer 1~10
 INT + 1~5  Adamantine 1~10
 DEX + 1~5  Magic Essence 1~10
 LUK + 1~5  Affection 1~10
   Acute 1~10

Tác giả: Lyse

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây