Midđle

Trang bị Automatic

  • Bởi   Wudex
  • Chủ nhật, 01 Tháng Chín 2024
  • Lượt xem 2068
Trang bị Automatic
Mục lục

Giới thiệu


NPC Toạ độ Vật phẩm Nguyên liệu Ghi chú

Yeoncheong
/navi ba_in01 87/383  Automatic Equipments

 Illusion Equipments (tinh luyện +9)
    Varmeal Ticket x 900~1500

Trao đổi trang bị

 
Yecheon

/navi ba_in01 87/380  Automatic Module 
(ngẫu nhiên, trừ  Automatic Module (Epic))
 Varmeal Ticket x 90  Nguyên liệu cường hoá  Automatic Equipments 

Cube Lane
/navi ba_in01 87/376  Automatic Upgrade Cube 30,000,000 Zeny Nâng cấp  Automatic Equipments
(từ +4 lên +7) 
 Illusion Upgrade Cube 10,000,000 Zeny Nâng cấp  Illusion Equipments
(từ +4 lên +7)

Spiera
/navi ba_in01 87/373

  Automatic Module (Epic)
(tự chọn)

 Magical Soapstone x 300

Nguyên liệu cường hoá  Automatic Equipments

 
Lisa

/navi ba_in01 87/370

Cường hoá  Automatic Equipments


Trao đổi trang bị


Vật phẩm Nguyên liệu Mô tả

 Automatic Armor Type A [1]
 +9 Illusion Armor Type A [1] x 1
 Barmeal Ticket x 900

ATK +125
Mỗi 2 tinh luyện, ATK +10
Tinh luyện 7 trở lên, độ trễ đòn đánh -15%
Nếu kết hợp với  Automatic Engine Wing Type A [1], ATK +50
Nếu kết hợp với  Automatic Engine Wing Type B [1], độ trễ kỹ năng -10%


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 135
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 160
Nghề: Tất cả


 Automatic Armor Type B [1]
 +9 Illusion Armor Type B [1] x 1
 Barmeal Ticket x 900

MATK +125
Mỗi 2 tinh luyện, MATK +10
Tinh luyện 7 trở lên, thi triển biến thiên (VCT) -15%
Nếu kết hợp với  Automatic Engine Wing Type A [1], độ trễ đòn đánh -10%
Nếu kết hợp với  Automatic Engine Wing Type B [1], MATK +50


Nhóm: Áo giáp cấp 1
DEF: 135
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 160
Nghề: Tất cả


 Automatic Leg Type A [1]
 +9 Illusion Leg Type A [1] x 1
 Barmeal Ticket x 900

MaxSP +250
Mỗi 2 tinh luyện, MaxSP +20
Tinh luyện 7 trở lên, sát thương tầm xa +7%
Nếu kết hợp với  Automatic Armor Type A [1],
ATK +7%
Nếu kết hợp với  Automatic Armor Type B [1],
độ trễ đòn đánh -7%


Nhóm: Giày cấp 1
DEF: 70
Nặng: 50
Cấp độ yêu cầu : 160
Nghề: Tất cả


 Automatic Leg Type B [1]
 +9 Illusion Leg Type B [1] x 1
 Barmeal Ticket x 900

MaxSP +250
Mỗi 2 tinh luyện, MaxSP +20
Tinh luyện 7 trở lên, sát thương phép mọi thuộc tính +7%
Nếu kết hợp với  Automatic Armor Type A [1],
MaxSP +7%
Nếu kết hợp với  Automatic Armor Type B [1],
MATK +7%


Nhóm: Giày cấp 1
DEF: 70
Nặng: 50
Cấp độ yêu cầu : 160
Nghề: Tất cả


 Automatic Engine Wing Type A [1]
 +9 Illusion Engine Wing Type A [1] x 1
 Barmeal Ticket x 900

MaxHP +1500
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +100
Tinh luyện 7 trở lên, độ trễ đòn đánh -7%
Nếu kết hợp với  Automatic Leg Type A [1],
sát thương chí mạng +15%
Nếu kết hợp với  Automatic Leg Type B [1],
thi triển biến thiên (VCT) -15%


Nhóm: Áo choàng cấp 1
DEF: 70
Nặng: 90
Cấp độ yêu cầu : 160
Nghề: Tất cả


 Automatic Engine Wing Type B [1]
 +9 Illusion Engine Wing Type B [1] x 1
 Barmeal Ticket x 900

MaxHP +1500
Mỗi 2 tinh luyện, MaxHP +100
Tinh luyện 7 trở lên, thi triển biến thiên (VCT) -7%
Nếu kết hợp với  Automatic Leg Type A [1],
sát thương tầm xa +7%
Nếu kết hợp với  Automatic Leg Type B [1],
sát thương phép mọi thuộc tính +15%


Nhóm: Áo choàng cấp 1
DEF: 70
Nặng: 90
Cấp độ yêu cầu : 160
Nghề: Tất cả


 Automatic Battle Chip R [1]
 Illusion Battle Chip R [1] x 1
 Barmeal Ticket x 1500

MATK +5%, MaxHP +5%


Nhóm: Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp giáp : 1
Cấp độ yêu cầu : 160
Nghề: Tất cả


 Automatic Battle Chip L [1]
 Illusion Battle Chip L [1] x 1
 Barmeal Ticket x 1500

MATK +5%, MaxSP +5%.


Nhóm: Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp giáp : 1
Cấp độ yêu cầu : 160
Nghề: Tất cả


 Automatic Booster R [1]
 Illusion Booster R [1] x 1
 Barmeal Ticket x 1500

ATK +5%, MaxHP +5%


Nhóm: Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp giáp : 1
Cấp độ yêu cầu : 160
Nghề: Tất cả


 Automatic Booster L [1]
 Illusion Booster L [1] x 1
 Barmeal Ticket x 1500

ATK +5%, MaxSP +5%


Nhóm: Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp giáp : 1
Cấp độ yêu cầu : 160
Nghề: Tất cả


Đặc điểm cường hóa


Nguyên liệu Vị trí cường hoá Đặc điểm Tẩy
 Automatic Module (Normal)

 Automatic Module (Rare)

 Automatic Module (Unique)

 Automatic Module (Legendary)

 Automatic Module (Epic)
Ô số 4 -> 3 -> 2 Không có

Danh sách cường hóa


Tên Module Mô tả Số lượng tối đa gắn trên 1 vật phẩm Vật phẩm kết hợp được
 Automatic Module (DEF) DEF +150
Tinh luyện +7 trở lên, DEF +75 thêm
Tinh luyện +11 trở lên, DEF +75 thêm
3

 Automatic Armor Type A [1]
 Automatic Armor Type B [1]
 Automatic Leg Type A [1]
 Automatic Leg Type B [1]
 Automatic Engine Wing Type A [1]
 Automatic Engine Wing Type B [1]

 Automatic Module (MDEF) MDEF +15
Tinh luyện +7 trở lên, DEF +7 thêm
Tinh luyện +11 trở lên, DEF +7 thêm
3
 Automatic Module (VIT) VIT +3, MaxHP +1% 3

 Automatic Battle Chip R [1]
 Automatic Battle Chip L [1]
 Automatic Booster R [1]
 Automatic Booster L [1]

 Automatic Module (LUK) LUK +3, Sát thương chí mạng +1% 3
 Automatic Module (AGI) AGI +3, Độ trễ đòn đánh -2% 3

 Automatic Battle Chip R [1]
 Automatic Booster R [1]

 Automatic Module (STR) STR +3, ATK +2% 3
 Automatic Module (INT) INT +3, MATK +2% 3

Automatic Battle Chip L [1]
 Automatic Booster L [1]

 Automatic Module (DEX) DEX +3, Sát thương tầm xa +2% 2
 Automatic Module (HP Recovery) Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +30% 2

 Automatic Battle Chip R [1]
 Automatic Booster R [1]

 Automatic Module (SP Recovery) Tốc độ hồi phục SP tự nhiên +30% 2

Automatic Battle Chip L [1]
 Automatic Booster L [1]

 Automatic Module (Spell) MATK +20. Thời gian thi triển -10% 1

 Automatic Battle Chip R [1]
 Automatic Battle Chip L [1]
 Automatic Booster R [1]
 Automatic Booster L [1]

 Automatic Module (ASPD) ATK +20. Độ trễ ra đòn -10% 1
 Automatic Module (Fatal) CRIT +10. Sát thương chí mạng +10% 1
 Automatic Module (Expert Archer) HIT +10. Sát thương tầm xa +10% 1
 Automatic Module (Health) MaxHP +5%, MaxHP +1500
Tinh luyện +7 trở lên, MaxHP +2% thêm
Tinh luyện +11 trở lên, MaxHP +3% thêm
2

 Automatic Leg Type A [1]
 Automatic Leg Type B [1]

 Automatic Module (Spirit)

MaxSP +5%, MaxSP +300
Tinh luyện +7 trở lên, MaxSP +2% thêm
Tinh luyện +11 trở lên, MaxSP +3% thêm
2
 Automatic Module (Heal) Kỹ năng hồi phục +5%
Tinh luyện +7 trở lên, Kỹ năng hồi phục +5% thêm
Tinh luyện +11 trở lên, Kỹ năng hồi phục +7% thêm
2
 Automatic Module (ATK) ATK +5%, ATK +75
Tinh luyện +7 trở lên, Sát thương cận chiến +2%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương cận chiến +3% thêm
2

 Automatic Armor Type A [1]
 Automatic Armor Type B [1]

 Automatic Module (MATK) MATK +5%, MATK +75
Tinh luyện +7 trở lên, MATK +2%
Tinh luyện +11 trở lên, MATK +3% thêm
2
 Automatic Module (Sharpshooter) Sát thương tầm xa +3%
Tinh luyện +7 trở lên, Sát thương tầm xa +3%​​​​​​ thêm
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương tầm xa +3% thêm
2
 Automatic Module (Speed) ASPD + 1
Tinh luyện +7 trở lên, Độ trễ đòn đánh -5%
Tinh luyện +11 trở lên, Độ trễ đòn đánh -5% thêm
2

 Automatic Engine Wing Type A [1]
 Automatic Engine Wing Type B [1

 Automatic Module (Caster) Thời gian thi triển -5%
Tinh luyện +7 trở lên, Thời gian thi triển -5% thêm
Tinh luyện +11 trở lên, Thời gian thi triển -5% thêm
2
 Automatic Module (Critical) CRIT +10
Tinh luyện +7 trở lên, Sát thương chí mạng +5%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương chí mạng +7% thêm
2
 Automatic Module (Magical Force) MATK +20
Thời gian thi triển -10%
Sát thương phép mọi thuộc tính +2% 
Tinh luyện +7 trở lên, Sát thương phép mọi thuộc tính +1% thêm
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương phép mọi thuộc tính +2% thêm
1

 Automatic Armor Type A [1]
 Automatic Armor Type B [1]

 Automatic Module (Attacker Force) ATK +20
Sát thương cận chiến +10%
Sát thương vật lý lên mọi kích thước + 3%
Tinh luyện +7 trở lên, Sát thương vật lý lên mọi kích thước + 1% thêm
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương vật lý lên mọi kích thước + 1% thêm
1
 Automatic Module (Ranged Force) ATK +20
Sát thương tầm xa +10%
Sát thương vật lý lên mọi kích thước + 3%
Tinh luyện +7 trở lên, Sát thương vật lý lên mọi kích thước + 1% thêm
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương vật lý lên mọi kích thước + 1% thêm
1
 Automatic Module (Critical Force) CRIT +5
Sát thương chí mạng +10%
Sát thương vật lý lên mọi kích thước + 3%
Tinh luyện +7 trở lên, Sát thương vật lý lên mọi kích thước + 3% + 1% thêm
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương vật lý lên mọi kích thước + 3% + 1% thêm
1
 Automatic Module (Recovery Force) MATK +20
Thời gian thi triển -10%
Kỹ năng hồi máu +5% 
Tinh luyện +7 trở lên, Kỹ năng hồi máu +5% thêm
Tinh luyện +11 trở lên, Kỹ năng hồi máu +5% thêm
1
 Automatic Module (Delay) Độ trễ kỹ năng -4%
Tinh luyện +7 trở lên, Độ trễ kỹ năng -6% thêm.
Tinh luyện +11 trở lên, Độ trễ kỹ năng -6% thêm.
1

 Automatic Module (Mirror Counter)

Giảm 2% sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn.
Tinh luyện +7 trở lên, Hiệu ứng trên giảm thêm 2%
Tinh luyện +11 trở lên, Hiệu ứng trên giảm thêm 3%
1
 Automatic Module (Power Force) ATK +3%, MATK +3%.
Tinh luyện +7 trở lên, Các hiệu ứng trên tăng thêm 3%.​​​​​​
Tinh luyện +11 trở lên, Các hiệu ứng trên tăng thêm 3%
1

 Automatic Module (Robust)

MaxHP +2000, MaxSP +300
MaxHP +5%, MaxSP +5%
Tinh luyện +7 trở lên, MaxHP +2% thêm, MaxSP +2% thêm
Tinh luyện +11 trở lên, MaxHP +3% thêm, MaxSP +3% thêm
1

 Automatic Leg Type A [1]
 Automatic Leg Type B [1]

 Automatic Module (Fixed Cast Time) Giảm 0.1 giây thời gian thi triển cố định.
Tinh luyện +7 trở lên, Hiệu ứng trên giảm thêm 0.2 giây
Tinh luyện +11 trở lên, Hiệu ứng trên giảm thêm 0.5 giây
1
 Automatic Module (Above All) Giảm 7% sát thương từ quái hệ Thường Trùm.
Tinh luyện +7 trở lên, Giảm 7% sát thường nhận vào từ mọi kích thước
Tinh luyện +11 trở lên, Giảm 7% sát thường nhận vào từ mọi chủng loài, trừ 
1

 Automatic Engine Wing Type A [1]
 Automatic Engine Wing Type B [1]

 Automatic Module (Powerful) Sát thương cận chiến +5%
Sát thương tầm xa +5%
Sát thương phép mọi thuộc tính +5%
Tinh luyện +7 trở lên, Các hiệu ứng trên giảm thêm 2%
Tinh luyện +11 trở lên, Các hiệu ứng trên giảm thêm 3%
1
 Automatic Module (Reflection Reject) Giảm 3% sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn.
Tinh luyện +7 trở lên, Hiệu ứng trên giảm thêm 2%
Tinh luyện +11 trở lên, Hiệu ứng trên giảm thêm 4%
1
 Automatic Module (Drain Life) Khi tấn công vật lý, có 2% hấp thụ 3% sát thương gây ra thành HP. 1

 Automatic Battle Chip R [1]
 Automatic Booster R [1]

 Automatic Module (Magic Healing)

Khi tấn công phép thuật, có 2% hồi phục 500 HP mỗi 0.4 giây, tổng 23 lần trong 10 giây.

1

 Automatic Module (Drain Soul)

Khi tấn công vật lý, có 1% hấp thụ 2% sát thương gây ra thành SP. 1

Automatic Battle Chip L [1]
 Automatic Booster L [1]

 Automatic Module (Magic Soul) Khi tấn công phép thuật, có 1% hồi phục 120 SP mỗi 0.4 giây, tổng 23 lần trong 10 giây. 1
 Automatic Module (All-Force) Sát thương cận chiến +5%
Sát thương tầm xa +5%
Sát thương phép mọi thuộc tính +5%
1

 Automatic Battle Chip R [1]
 Automatic Battle Chip L [1]
 Automatic Booster R [1]
 Automatic Booster L [1]

 Automatic Module (Unlimited Vitality) Khi bị tấn công, có 5% kích hoạt hiệu ứng:
VIT +50 trong 10 giây.
Phục hồi 800 HP mỗi 0.4 giây, tổng 23 lần.
1

 Automatic Leg Type A [1]
 Automatic Leg Type B [1]

 Automatic Module (Spell Buster) Khi gây sát thương phép thuật, có 5% kích hoạt hiệu ứng:
INT +50 và MATK +25% trong 10 giây.
1
 Automatic Module (Fierce Shooter) Khi gây sát thương vật lý, có 3% kích hoạt hiệu ứng:
DEX +50 và sát thương tầm xa +15% trong 10 giây.
1
 Automatic Module (Overpower) Khi gây sát thương vật lý, có 3% kích hoạt hiệu ứng:
STR +50, ATK + 15% và sát thương cận chiến +10% trong 10 giây.
1
 Automatic Module (Fatal Flash) Khi gây sát thương vật lý, có 3% kích hoạt hiệu ứng:
AGI +50 và sát thương chí mạng +15% trong 10 giây.
1
 Automatic Module (Lucky Strike) Khi gây sát thương vật lý, có 3% kích hoạt hiệu ứng:
LUK +50 và sát thương phép mọi thuộc tính +15% trong 10 giây.
1

 Automatic Module (Draconic Breath)

Sát thương  Hơi Thở Rồng Lửa &  Hơi Thở Rồng Nước +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2

 Automatic Armor Type A [1]
 Automatic Armor Type B [1]
(ở dưới tương tự)

 Automatic Module (Wave Break)

Sát thương  Sóng Âm &  Đại Khai Hoả Phá +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương  Sóng Âm +7% thêm.  Đại Khai Hoả Phá giảm 0.25 giây hồi kỹ năng (cooldown).

2

 

 Automatic Module (Hundred Spiral)

Sát thương  Thương Lốc &  Bách Thương Phá +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương  Thương Lốc +7% thêm.  Bách Thương Phá giảm 0.25 giây hồi kỹ năng (cooldown).

2
 Automatic Module (Drive Press)

Sát thương  Khiên Chấn &  Khiên Kích +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Vanishing Cannon)

Sát thương  Vô Ảnh Kích &  Liên Hoàn Thương +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Genesis Gloria)

Sát thương  Đền Tội &  Tia Khởi Nguyên +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Boost Cannon)

Sát thương  Cú Đấm Cơ Giới &  Pháo Cơ Giới +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Ice Flame)

Sát thương  Tia Đông Lạnh &  Súng Phóng Lửa +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Tornado Swing)

Sát thương  Rìu Xoáy &  Vung Rìu +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Cannon Tornado)

Sát thương  Xe Đẩy Thần Công &  Xe Đẩy Xoay Vòng +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Crazy Mandragora)

Sát thương  Gai Cuồng Loạn +15%.  Nhân Sâm Hống giảm 0.3 giây hồi kỹ năng (cooldown).
Tinh luyện +9 trở lên,  Gai Cuồng Loạn +3% thêm.  Nhân Sâm Hống giảm 0.3 giây hồi kỹ năng (cooldown).
Tinh luyện +11 trở lên,  Gai Cuồng Loạn +7% thêm.  Nhân Sâm Hống giảm 0.4 giây hồi kỹ năng (cooldown).

2
 Automatic Module (Acid Explosion)

Sát thương  Bom Xăng Axít &  Nấm Nổ +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Sonic Impact)

Sát thương  Đột Kích &  Thập Tự Kích +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Cutter Slasher)

Sát thương  Chém Xoay &  Ghim Xoáy +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Berserk Slash)

Sát thương  Tiêu Hồn Thủ &  Phản Kích +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Fatal Raid)

Sát thương  Án Tử &  Phục Kích +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Shadow Spell) Sát thương phép mọi thuộc tính +15% 
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương phép mọi thuộc tính +3% thêm
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương phép mọi thuộc tính +7% thêm
2
 Automatic Module (Angle Shot)

Sát thương  Tam Xạ Tiễn & Sát thương tầm xa +10%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương  Tam Xạ Tiễn + 3% thêm.
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương  Tam Xạ Tiễn + 7% thêm & Sát thương tầm xa +5%

2
 Automatic Module (Crimson Strain)

Sát thương  Hoả Thạch &  Sóng Địa Tầng +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Jack Lightning)

Sát thương  Băng Hàn &  Lôi Kết +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Comet Vortex)

Sát thương  Thiên Thạch Ma Thuật &  Lốc Xoáy Ma Thuật +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Double Bolt)

Sát thương  Hoả Tiễn &  Băng Tiễn &  Lôi Tiễn +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Warmer Wave)

Sát thương  Sóng Siêu Linh +15%.  Sưởi Ấm  giảm 1 giây hồi kỹ năng (cooldown).
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương  Sóng Siêu Linh +3% thêm.  Sưởi Ấm  giảm 2 giây hồi kỹ năng (cooldown).
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương  Sóng Siêu Linh +7% thêm.  Sưởi Ấm  giảm 4 giây hồi kỹ năng (cooldown).

2
 Automatic Module (Diamond Grave)

Sát thương  Bụi Tinh Thể &  Mộ Địa Chông +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Magnusmus)

Sát thương  Vùng Thanh Trừng &  Hoá Kiếp +15%
Tinh luyện +7 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Holy Judex)

Sát thương  Thánh Quang &  Trừ Tà +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Duplelica)

Sát thương  Thánh Quang Vệ +15%.  Thánh Thuật giảm 2 giây hồi kỹ năng (cooldown).
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương  Thánh Quang Vệ +3% thêm.  Thánh Thuật giảm 3 giây hồi kỹ năng (cooldown).
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương  Thánh Quang Vệ +7% thêm.  Thánh Thuật giảm 5 giây hồi kỹ năng (cooldown).

2
 Automatic Module (Fallen Tiger)

Sát thương  Đoạ Vương Quyền &  Hổ Hình Quyền +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Rampage Arrow)

Sát thương  Cửu Dương Thần Công &  Tiêu Hồn Chưởng +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Raging Crush)

Sát thương  Thiên Giáng Quyền &  Hàng Long Quyền +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Cluster)

Sát thương  Bẫy Chùm +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Breeze Shooting)

Sát thương   Mũi Tên Xuyên Phá +15%. Sát thương chí mạng +10%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương   Mũi Tên Xuyên Phá +3% thêm.
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương   Mũi Tên Xuyên Phá +7% thêm. Sát thương chí mạng +5%

2
 Automatic Module (Aimed Storm)

Sát thương  Hồng Tâm Tiễn &  Bão Tên +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Metallic Echo)

Sát thương  Nốt Cao Trào &  Khúc Vang Vọng +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Reverberation)

Sát thương  Nốt Nhạc Rung Động +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Vulcan Severe)

Sát thương  Loạn Tiễn &  Vũ Tiễn +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Blaze Explosion)

Sát thương  Nhật Quang Cước &  Nhật Luân Cước +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Moon Kick)

Sát thương  Bán Nguyệt Cước &  Mẫn Nguyệt Cước +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Falling Flash)

Sát thương  Lạc Tinh Trận &  Lạc Tinh Cước +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Eswoo)

Sát thương  Linh Pháp - Tử &  Linh Pháp - Phá +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Espa)

Sát thương  Linh Pháp - Bộc +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Curse Explosion)

Sát thương  Nhập Ma +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Death Hammer Dance)

Sát thương  Xả Đạn &  Vũ Điệu Hoả Thần &  Đạn Thần Công +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Fire Howling Tail)

Sát thương  Mưa Đạn &  Bom Hẹn Giờ Hoả Tiễn Long Vĩ +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Storm Buster Trip)

Sát thương  Phát Bắn Hư Vô &  Phát Bắn Tan Vỡ &  Bắn Điên Loạn +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Petal Spear Blade)

Sát thương  Hỏa Biện &  Băng Thương &  Phong Liềm +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Cross Slash)

Sát thương  Tiêu Trảm +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Dragon Draft Wind)

Sát thương  Hỏa Long Trận &  Hàn Phong Trận &  Tuyết Hoa Trận +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Power of Sea)

 Tiệc Hải Sản &  Lẩu Cá Ngừ giảm 0.5 giây hồi kỹ năng (cooldown).
Tinh luyện +9 trở lên,  Tiệc Hải Sản &  Lẩu Cá Ngừ giảm thêm 1 giây hồi kỹ năng (cooldown).
Tinh luyện +11 trở lên,  Tiệc Hải Sản &  Lẩu Cá Ngừ giảm thêm 1.5 giây hồi kỹ năng (cooldown).

2
 Automatic Module (Power of Land)

Sát thương  Gai Bạc Hà &  Mưa Bạc Hà +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2
 Automatic Module (Power of Life)

Sát thương  Gà Mổ Thóc &   Bão Cà Rốt +15%
Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 3%
Tinh luyện +11 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 7%

2

 

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây