Depth Varmundt's Biosphere
Đặc Khu Sinh Quyển Varmundt ( Depth Varmundt's Biosphere ) là phiên bản khó hơn của Sinh quyển Varmundt .
Đến gặp Depth Researchese Manager rồi sau đó nói chuyện với cổng dịch chuyển bên cạnh để vào bên trong Varmundt's Biosphere Depth
/navi ba_in01 296/104

Quái vật trong Sinh quyển có thể trông giống với những quái vật từ các hầm ngục trước đây, nhưng cơ chế hoạt động của chúng đã được thay đổi:
Tăng mạnh các chỉ số HP, ATK, MATK, DEF , MDEF cùng với RES và MRES
Giảm sát thương toàn bản đồ khoảng 90% . Đây không phải là hiệu ứng
Relieve On cũng như không phải Green Aura từ quái Trùm
Tất cả quái vật đều là hệ Trùm
Tất cả quái vật đều trên cấp 250, tăng khả năng gây các Hiệu ứng Bất Lợi (Debuff) lên người chơi
| NPC | Tọa độ | Nhiệm vụ | Phần thưởng |
![]() | /navi ba_in01 286/104 | Tiêu diệt 2000 quái vật trong Depth Varmundt's Biosphere |
|
| Tiêu diệt 300 quái vật trong Depth Varmundt's Biosphere |
| ||
| Thu thập |
| ||
| Thu thập |
| ||
| Thu thập |
| ||
| Thu thập |
| ||
| Thu thập |
| ||
| Thu thập |
| ||
| Thu thập |
| ||
| Thu thập |
| ||
| Tiêu diệt 80 Depth Lava Toad và Depth Fire Frilldora |
| ||
| Tiêu diệt 80 Depth Anolian và Depth Kapha |
| ||
| Tiêu diệt 80 Depth Sting và Depth Wood Goblin |
| ||
| Tiêu diệt 80 Depth Dragon Tail và Depth Little Fatum |
| ||
| Tiêu diệt 80 Depth Holy Frus và Depth Holy Skogul |
| ||
| Tiêu diệt 80 Depth Skeleton Archer và Depth Soldier Skeleton |
| ||
| Tiêu diệt 80 Depth Empathize và Depth Pray |
| ||
| Tiêu diệt 80 Depth Dark Pinquicula và Depth Pom Spider |
| ||
| +2 điểm danh vọng |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Deep Lava Toad | Deep Empathizer | Deep Anolian | Deep Little Fatum | Deep Holy Frus | Deep Kapha | Deep Pray Giver | Deep Skeleton Archer | |
| Máu | 102.957.370 | 78.695.860 | 107.320.500 | 87.700.530 | 85.467.880 | 105.899.670 | 89.002.070 | 98.579.600 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Kích thước | Vừa | Vừa | Vừa | Nhỏ | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Deep Dragon Tail | Deep Skeleton Soldier | Deep Dark Pinguicula | Deep Wood Goblin | Deep Fire Frilldora | Deep Holy Skogul | Deep Pom Spider | Deep Sting | |
| Máu | 83.702.230 | 100.400.600 | 81.679.820 | 99.900.999 | 93.256.470 | 83.587.530 | 89.009.870 | 101.934.980 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Kích thước | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa |

| Nguyên liệu | Thành phẩm |
Deep Specimen x25 10,000 Zeny | ![]() |
Deep Energy![]() | Deep Crystal |
Deep Crystal 50,000 Zeny | Deep Rune |
Deep Crystal![]() | Deep Essence |

| Trang bị | Giá mua |
Fiery Earth Rune Armor [1] |
|
Icy Storm Rune Suit [1] |
|
Soul Purifying Rune Robe [1] |
|
Corrupted Poison Rune Cloth [1] |
|
| Trang bị | Nguyên liệu |
|
| |
Tác giả: KaHz