Midđle

Cường hóa vũ khí Poenitentia

  • Bởi   KaHz
  • Thứ ba, 23 Tháng Chín 2025
  • Lượt xem 163
Cường hóa vũ khí Poenitentia
Mục lục

Giới thiệu


  • Trang bị Poenitentia và vật phẩm cường hóa đều nhận được từ phó bản Lăng Mộ Sám Hối.
  • Cường hóa trang bị bằng cách sử dụng vật phẩm cường hóa. Cường hóa luôn thành công và có thể cường hóa lại bằng vật phẩm cường hóa
Trang bị Vật phẩm cường hóa Số dòng cường hóa

 Poenitentia Ensis [2]

 Poenitentia Katapulta [2]

 Poenitentia Axia [2]

 Poenitentia Clava [2]

 Poenitentia Pendulus [2]

 Poenitentia Rigula [2]

 Poenitentia Termes [2]

 Poenitentia Birga [2]

 Poenitentia Shipio [2]

 Poenitentia Codex [2]

 Poenitentia Liber [2]

Poenitentia Crystal Room [2]

 Poenitentia Caestus [2]

 Poenitentia Ungula [2]

 Poenitentia Manus [2]

 Poenitentia Mukro [2]

 Poenitentia Tenon [2]

 Poenitentia Dilachero [2]

 Poenitentia Nerus [2]

 Poenitentia Attendo [2]

 Poenitentia Corda [2]

 Poenitentia Flagellum [2]

 Poenitentia Batia [2]

 Sakray's Wrath

 Sakray's Regret

Thêm 2 dòng thuộc tính

 Condensed Sakray's Wrath

 Condensed Sakray's Regret

Thêm 3 dòng thuộc tính

Danh sách cường hóa


 Sakray's Wrath


Dòng cường hóa Chỉ số cường hóa
1

HP tối đa +200~500


SP tối đa +30~120


CRIT +3~10


FLEE +10~30


HIT +10~30


ASPD +1


ATK + 20~70

2

Tốc độ tấn công +10~18%


ATK +5~10%


Tấn công tầm xa +5~15%


Tấn công cận chiến +5~15%


Sát thương vật lý lên  +5~15%


Sát thương vật lý lên  +5~15%


Sát thương vật lý lên  +5~15%


Sát thương vật lý lên  +5~15%


Sát thương vật lý lên  +5~15%


Sát thương vật lý lên  +5~15%


Sát thương vật lý lên  +5~15%


Sát thương vật lý lên  +5~15%


Sát thương vật lý lên  +5~15%


Sát thương vật lý lên  +5~15%

 

3

DEF +30 ~ 100


MDEF +10 ~ 40


HP tối đa +1% ~ 5%


SP tối đa +1% ~ 5%


Sát thương vật lý lên quái vật kích thước Nhỏ +5~10%


Sát thương vật lý lên quái vật kích thước Vừa +5~10%


Sát thương vật lý lên quái vật kích thước Lớn +5~10%


Sát thương vật lý lên quái vật hệ Thường +5~10%


Sát thương vật lý lên quái vật hệ Trùm +5~10%


 Sakray's Regret


Dòng cường hóa Chỉ số cường hóa
1

HP tối đa +200~500


SP tối đa +30~120


DEF +10~50


FLEE +10~30


Khả năng hồi phục +10~30%


ASPD +1~2


MATK +20~70

2

Tốc độ tấn công +10~18%


MATK +5~10%


Thi triển biến thiên -5~15%


SP tiêu hao -5~10%


Sát thương phép thuật lên  +5~15%


Sát thương phép thuật lên  +5~15%


Sát thương phép thuật lên  +5~15%


Sát thương phép thuậtlên  +5~15%


Sát thương phép thuậtlên  +5~15%


Sát thương phép thuật lên  +5~15%


Sát thương phép thuật lên  +5~15%


Sát thương phép thuật lên  +5~15%


Sát thương phép thuật lên  +5~15%


Sát thương phép thuật lên  +5~15%

3

DEF +30~100


MDEF +10~40


HP tối đa +1~5%


SP tối đa +1~5%


Sát thương phép thuật lên quái vật kích thước Nhỏ +5~10%


Sát thương phép thuật lên quái vật kích thước Vừa +5~10%


Sát thương phép thuật lên quái vật kích thước Lớn +5~10%


Sát thương phép thuật lên quái vật hệ Thường +5~10%


Sát thương phép thuật lên quái vật hệ Trùm +5~10%

Tác giả: KaHz

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây