Midđle

Cường hóa Helm Of Faith

  • Bởi   KaHz
  • Thứ ba, 11 Tháng Ba 2025
  • Lượt xem 271
Cường hóa Helm Of Faith
Mục lục

Phiên bản 18 cập bến với hàng loạt quái vật khủng khiếp và những phó bản với độ khó cực kì cao. Trang bị của phiên phản 17.2 và Wolf Village tuy mạnh nhưng lại thiếu mảnh ghép cuối cùng - Headgear.
Chào mừng các nhà thám hiểm đến với Helm Of Faith - Mũ trụ Đức tin, những chiếc mũ trụ với sức mạnh không thể xem thường này sẽ giúp việc vượt qua các phó bản và hang động trở nên đơn giản hơn.

Cùng nhau điểm qua các chỉ số sức mạnh của Helm Of Faith, và cẩn thận lựa chọn một chiếc mũ phù hợp với nhánh nghề của bạn nhé.


Danh sách trang bị


Vật phẩm Mô tả Vật phẩm Mô tả
400178
Helm of Faith (Warlock) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
SPL +2, S.MATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
SPL +3, S.MATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
MATK +10.

 

Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Khai Phá Linh Hồn +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương phép  +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Thi triển biến thiên -10%.

 

Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.

 

Tinh luyện 11 trở lên
MATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây.

 

Khi kết hợp với Adulter Fides Rod [2]
Sát thương phép hệ  +10%.
Mỗi 3 tinh luyện của vũ khí
Sát thương của  Khai Phá Linh Hồn +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Rod [2]
Sát thương phép hệ  +10%
Mỗi 3 tinh luyện của vũ khí
Sát thương của  Khai Phá Linh Hồn +5%
Sát thương của  Hỗn Linh Phá +7%
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Hỗn Linh Phá thêm 15%.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Phù Thuỷ Dị Giáo

400178
Helm of Faith II (Warlock) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
SPL +2, S.MATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
SPL +3, S.MATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
MATK +10.

 

Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Thiên Thạch Ma Thuật +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương phép  và  +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Thi triển biến thiên -10%.

 

Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.

 

Tinh luyện 11 trở lên
MATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây.

 

Khi kết hợp với Adulter Fides Two-handed Staff [2]
Sát thương phép hệ  và  +10%.
Mỗi 3 tinh luyện của vũ khí
Sát thương của  Thiên Thạch Ma Thuật +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Two-handed Staff [2]
Sát thương phép hệ  và  +10%
Mỗi 3 tinh luyện của vũ khí
Sát thương của  Thiên Thạch Ma Thuật +5%
Sát thương của  Cổng Hư Vô +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Cổng Hư Vô +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Phù Thuỷ Dị Giáo

Helm of Faith (Sura) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.
Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.

 

Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Hổ Hình Quyền +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý cận chiến +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
MaxHP +5%.

 

Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.

 

Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Knuckle [2]
Sát thương vật lý cận chiến +10%
Mỗi 3 tinh luyện của vũ khí
Sát thương của  Hổ Hình Quyền +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Knuckle [2]
Sát thương vật lý cận chiến +10%
Mỗi 3 tinh luyện của vũ khí
Sát thương của  Hổ Hình Quyền +5%
Sát thương của  Hỏa Hiến +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Hỏa Hiến +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Quyền Sư

400181
Helm of Faith II (Sura) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.
Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.

 

Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Cửu Dương Thần Công +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
MaxSP +5%.

 

Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.

 

Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Claw [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của vũ khí
Sát thương của  Cửu Dương Thần Công +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Claw [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của vũ khí
Sát thương của  Cửu Dương Thần Công +5%
Sát thương của  Hỏa Xa +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Hỏa Xa +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Quyền Sư


Helm of Faith (Archbishop) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
SPL +2, S.MATK +1.

 

Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
SPL +3, S.MATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
MATK +10.

 

Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Hóa Kiếp +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương phép hệ  và +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Thi triển biến thiên -10%.

 

Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.

 

Tinh luyện 11 trở lên
MATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Wand [2]
Sát thương phép hệ  và  +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Hóa Kiếp +5%.

 

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Wand [2]
Sát thương phép hệ  và  +10%.
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Hóa Kiếp +5%
Sát thương của  Khai Sáng +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Khai Sáng +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Giám Mục

400189

Helm of Faith II (Archbishop) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.

 

Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.

 

Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Thánh Quang Vệ +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý cận chiến và sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
CRI +15.

 

Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.

 

Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Bible [2]
Sát thương cận chiến +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Thánh Quang Vệ +5%.

 

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Bible [2]
Sát thương cận chiến +10%.
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Thánh Quang Vệ +5%
Sát thương của  Sám Hối +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Sám Hối +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Giám Mục

Helm of Faith (Shadow Chaser) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.

 

Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.

 

Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Án Tử +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý cận chiến +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.

 

Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.

 

Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Dagger [2]
Sát thương vật lý cận chiến +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Án Tử +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Dagger [2]
Sát thương vật lý cận chiến +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Án Tử +5%
Sát thương của  Nhát Chém Hư Không +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Nhát Chém Hư Không +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Hắc Tặc

400191

Helm of Faith II (Shadow Chaser) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.

 

Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
POW +3, P.ATK +2

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.

 

Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Tam Xạ Tiễn +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
CRI +15.

 

Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.

 

Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Crossbow [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Tam Xạ Tiễn +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Crossbow [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Tam Xạ Tiễn +5%
Sát thương của  Phát Bắn Cuồng Loạn +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Phát Bắn Cuồng Loạn +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Hắc Tặc

Helm of Faith (Ranger) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.

 

Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.

 

Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Bão Tên +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.

 

Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.

 

Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Ballista [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Bão Tên +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Ballista [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Bão Tên +5%
Sát thương của  Vạn Phong Tiễn +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Vạn Phong Tiễn +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Xạ Thủ

400198

Helm of Faith II (Ranger) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.

 

Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.

 

Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Hồng Tâm Tiễn +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
CRI +15.

 

Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.

 

Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Aiming Bow [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Hồng Tâm Tiễn +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Aiming Bow [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Hồng Tâm Tiễn +5%
Sát thương của  Phong Tiễn +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Phong Tiễn +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Xạ Thủ

Helm of Faith (Royal Guard) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
SPL +2, S.MATK +1.

 

Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
SPL +3, S.MATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
MATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Tia Khởi Nguyên +15%.

 


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương phép thuộc tính  và  +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Thời gian thi triển biến thiên -10%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
MATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Guardian Sword [2]
Sát thương phép thuộc tính  và  +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Tia Khởi Nguyên +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Guardian Sword [2]
Sát thương phép thuộc tính  và  +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Tia Khởi Nguyên +5%
Sát thương của  Thập Tự Thiên Vũ +7%.

Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Thập Tự Thiên Vũ +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Hộ Vệ Hoàng Gia

400200
Helm of Faith II (Royal Guard) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.

 

Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.

 

Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Liên Hoàn Kích +15%.

 


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý cận chiến +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Guardian Spear [2]
Sát thương vật lý cận chiến +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Liên Hoàn Kích +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Guardian Spear [2]
Sát thương vật lý cận chiến +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Liên Hoàn Kích +5%
Sát thương của  Thần Vũ Trảm +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Thần Vũ Trảm +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Hộ Vệ Hoàng Gia

Helm of Faith (Guillotine Cross) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Phản Kích +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý cận chiến +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Katar [2]

Sát thương vật lý cận chiến +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Phản Kích +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Katar [2]

Sát thương vật lý cận chiến +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Phản Kích +5%
Sát thương của  Nhát Chém Vĩnh Hằng +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của Nhát Chém Vĩnh Hằng +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Sát Thần Thập Tự

400216
Helm of Faith II (Guillotine Cross) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên
POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Chém Xoay +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý cận chiến +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
CRI +15.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
hi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Chakram [2]

Sát thương vật lý cận chiến +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Chém Xoay +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Chakram [2]
Sát thương vật lý cận chiến +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Chém Xoay +5%
Sát thương của  Trảm Xoay +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Trảm Xoay +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Sát Thần Thập Tự


Helm of Faith (Sorcerer) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

SPL +2, S.MATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

SPL +3, S.MATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
MATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương của  Độc Kích +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương phép hệ  và  +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Thi triển biến thiên -10%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
MATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Poison Book [2]

Sát thương phép hệ +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Độc Kích +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Poison Book [2]
Sát thương phép hệ  và +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Độc Kích +5%
Sát thương của  Biển Lửa và  Chướng Khí +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Biển Lửa và  Chướng Khí +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Thuật Sư

400218

Helm of Faith II (Sorcerer) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
SPL +2, S.MATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

SPL +3, S.MATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
MATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương của  Sóng Siêu Linh +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương phép hệ   và  +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Thi triển biến thiên -10%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
MATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Magic Book [2]
Sát thương phép hệ +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Sóng Siêu Linh +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Magic Book [2]
Sát thương phép hệ +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Sóng Siêu Linh +5%
Sát thương của  Bão Điện và  Gai Đất +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Bão Điện và  Gai Đất +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Thuật Sư

Helm of Faith (Rune Knight) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Phong Trảm và  Đại Khai Hoả Phá +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý cận chiến +7%

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Two-handed Sword [2]

Hồi chiêu của  Đại Khai Hoả Phá -0.5s
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Phong Trảm và  Đại Khai Hoả Phá +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Two-handed Sword [2]

Hồi chiêu của  Đại Khai Hoả Phá -1 giây
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Phong Trảm và  Đại Khai Hoả Phá +5%
Sát thương của  Bão Kiếm +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Bão Kiếm +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ

400226

Helm of Faith II (Rune Knight) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Bách Thương Phá +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Lance [2]

Hồi chiêu của  Bách Thương Phá -0.2s
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Bách Thương Phá +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Lance [2]

Hồi chiêu của  Bách Thương Phá -0.5 giây
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Bách Thương Phá +5%
Sát thương của  Trảm Kích +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên

Sát thương của  Trảm Kích +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ

Helm of Faith (Minstrel & Wanderer) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
SPL +2, S.MATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

SPL +3, S.MATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
MATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Nốt Cao Trào +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương phép hệ  +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Thi triển biến thiên -10%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
MATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Harp [2] hoặc  Adulter Fides Ribbon [2]

Sát thương phép hệ +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Nốt Cao Trào +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Harp [2] hoặc  Vivatus Fides Ribbon [2]

Sát thương phép hệ  +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Nốt Cao Trào +5%
Sát thương của  Nộ Thanh +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên

Sát thương của  Nộ Thanh +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Nhạc Trưởng và Vũ Thần

400228

Helm of Faith II (Minstrel & Wanderer) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương  Vũ Tiễn +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
CRI +15.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Violin [2] hoặc  Adulter Fides Chain Rope [2]

Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Vũ Tiễn +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Violin [2] hoặc  Vivatus Fides Chain Rope [2]

Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Vũ Tiễn +5%
Sát thương của  Âm Tiễn +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên

Sát thương của  Âm Tiễn +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Nhạc Trưởng và Vũ Thần

Helm of Faith (Mechanic) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương của  Phóng Rìu và  Rìu Xoáy +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý cận chiến +7%

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Axe [2]
Sát thương vật lý cận chiến và sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Phóng Rìu và  Rìu Xoáy +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Axe [2]

Sát thương vật lý cận chiến và sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Phóng Rìu và  Rìu Xoáy +5%
Sát thương của  Nện Búa +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Nện Búa +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Thợ Máy

400230

Helm of Faith II (Mechanic) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên
POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2.

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương của  Đạn Công Phá +15%.

 

Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Axe [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Đạn Công Phá +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Mace [2]

Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Đạn Công Phá +5%
Sát thương của  Hệ Thống Tấn Công trên bản thân +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên

Sát thương của  Hệ Thống Tấn Công trên bản thân +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Thợ Máy

Helm of Faith (Genetic) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

 POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương của  Xe Đẩy Thần Công +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Rapier [2]

Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Xe Đẩy Thần Công +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Rapier [2]

Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Xe Đẩy Thần Công +5%
Sát thương của  Axít Thổ Phù Axít Phong Hoá Axít Băng Lãnh và  Axít Hoả Sinh +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên

Sát thương của  Axít Thổ Phù Axít Phong Hoá Axít Băng Lãnh và  Axít Hoả Sinh +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Nhà Di Truyền Học

400233

Helm of Faith II (Genetic) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

 POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương của  Xe Đẩy Xoay Vòng +15%


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý cận chiến +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Scepter [2]

Giảm hồi chiêu của  Xe Đẩy Xoay Vòng 0.15 giây
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Xe Đẩy Xoay Vòng +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Scepter [2]

Giảm hồi chiêu của  Xe Đẩy Xoay Vòng 0.3 giây
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Xe Đẩy Xoay Vòng +5%
Sát thương của  Diêm Thảo +15%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên

Sát thương của  Diêm Thảo +25% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Nhà Di Truyền Học

Helm of Faith (Kagerou & Oboro) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

 POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương của  Xoáy Hoa Bạo Kích +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Huuma Shuriken [2]

Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Xoáy Hoa Bạo Kích +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Huuma Shuriken [2]

Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Xoáy Hoa Bạo Kích +5%
Sát thương của  Vòng Xoáy Vô Định +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên

Sát thương của  Vòng Xoáy Vô Định +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Ảnh Sư và U Nữ

400235

Helm of Faith II (Kagerou & Oboro) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

 POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương của  Tiêu Trảm +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Cross Huuma Shuriken [2]

Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Tiêu Trảm +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Cross Huuma Shuriken [2]

Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Tiêu Trảm +5%
Sát thương của  Phi Tiêu Vô Hình +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên

Sát thương của  Phi Tiêu Vô Hình +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Ảnh Sư và U Nữ

Helm of Faith (Rebellion) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

 POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện

Sát thương của  Đạn Thần Công Vũ Điệu Hỏa Thần và  Hoả Tiễn Long Vĩ +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Rifle [2]
Giảm hồi chiêu của  Đạn Thần Công 10 giây
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Đạn Thần Công +5%.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Revolver [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Vũ Điệu Hỏa Thần +5%.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Launcher [2]
Giảm hồi chiêu của  Hoả Tiễn Long Vĩ 2 giây
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Hoả Tiễn Long Vĩ +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Rifle [2]
Giảm hồi chiêu của  Đạn Thần Công 10 giây
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Đạn Thần Công +5%
Sát thương của  Bách Phát Bách Trúng +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Bách Phát Bách Trúng +15% thêm.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Revolver [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Vũ Điệu Hỏa Thần +5%
Sát thương của  Đạn Xung Kích +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Đạn Xung Kích +15% thêm.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Launcher [2]
Giảm hồi chiêu của  Hoả Tiễn Long Vĩ 2 giây
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Hoả Tiễn Long Vĩ +5%
Sát thương của  Bắn Xoáy +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Bắn Xoáy +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Phiến Quân

400237

Helm of Faith II (Rebellion) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

 POW +2, P.ATK +1.


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2.

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10.


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương của  Phát Bắn Tan Vỡ và  Bắn Điên Loạn +15%.


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%.

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%.


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây.


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Shotgun [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Phát Bắn Tan Vỡ +5%.

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Gatling Gun [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Bắn Điên Loạn +5%.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Shotgun [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Phát Bắn Tan Vỡ +5%
Sát thương của  Pháo Viễn Tây +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Pháo Viễn Tây +15% thêm.

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Gatling Gun [2]
Sát thương vật lý tầm xa +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Bắn Điên Loạn +5%
Sát thương của  Bắn Cảnh Vệ +7%.
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Bắn Cảnh Vệ +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Phiến Quân

Helm of Faith (Soul Reaper) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

 SPL +2, S.MATK +1
Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

SPL +3, S.MATK +2

 

Mỗi 2 tinh luyện
MATK +10


Mỗi 3 tinh luyện

Sát thương của  Linh Pháp - Phá và  Linh Pháp - Bộc +15%


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương phép thuộc tính +7%

 

Tinh luyện 7 trở lên
Thi triển biến thiên -10%


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây


Tinh luyện 11 trở lên
MATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Soul Stick [2]

Sát thương phép mọi thuộc tính +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Linh Pháp - Phá và  Linh Pháp - Bộc +5%

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Soul Stick [2]

Sát thương phép mọi thuộc tính +10%
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Linh Pháp - Phá và  Linh Pháp - Bộc +5%
Sát thương của  Tiền Chu Tước và  Hậu Huyền Vũ +7%
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Tiền Chu Tước và  Hậu Huyền Vũ +15% thêm


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Nhiếp Hồn Sư

400239

Helm of Faith II (Soul Reaper) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

 SPL +2, S.MATK +1


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

SPL +3, S.MATK +2

 

Mỗi 2 tinh luyện
MATK +10


Mỗi 3 tinh luyện

Sát thương của  Nhập Ma +15%


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương phép thuộc tính +7%

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương phép lên mọi kích thước +5%


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây


Tinh luyện 11 trở lên
MATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Dark Wand [2]

Hồi chiêu của  Ám Hồn -2 giây
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Nhập Ma +5%

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Dark Wand [2]

Hồi chiêu của  Ám Hồn -2 giây
Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Nhập Ma +5%
Sát thương của  Tẩy Hồn +7%
Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên

Sát thương  Tẩy Hồn +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Nhiếp Hồn Sư

Helm of Faith (Star Emperor) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

POW +2, P.ATK +1


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10


Mỗi 3 tinh luyện

Sát thương của  Bán Nguyệt Cước Mẫn Nguyệt Cước +15%


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý cận chiến +7%

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Moon Book [2]

Sát thương vật lý cận chiến +10%

Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí

Sát thương của  Bán Nguyệt Cước Mẫn Nguyệt Cước +5%

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Moon Book [2]

Sát thương vật lý cận chiến +10%

Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Bán Nguyệt Cước  Mẫn Nguyệt Cước +5%
Sát thương của  Thượng Nguyệt Cước +7%

Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Thượng Nguyệt Cước +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Tinh Đế

400241

Helm of Faith II (Star Emperor) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

POW +2, P.ATK +1


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10


Mỗi 3 tinh luyện

Sát thương của  Lạc Tinh Trận +15%


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý cận chiến +7%

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Stardust Book [2]

Sát thương vật lý cận chiến +10%

Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Lạc Tinh Trận +5%

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Stardust Book [2]

Sát thương vật lý cận chiến +10%

Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Lạc Tinh Trận +5%
Sát thương của  Lưu Tinh Vũ +7%

Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên
Sát thương của  Lưu Tinh Vũ +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Tinh Đế

Helm of Faith (Summoner) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

POW +2, P.ATK +1


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

POW +3, P.ATK +2

 

Mỗi 2 tinh luyện
ATK +10


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương của  Gà Mổ Thóc và  Bão Cà Rốt Beat +15%


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương vật lý tầm xa +7%

 

Tinh luyện 7 trở lên
Sát thương vật lý lên mọi kích thước +5%


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây


Tinh luyện 11 trở lên
ATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Foxtail Model [2]

Sát thương vật lý tầm xa +10%

Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí:
Sát thương của  Gà Mổ Thóc và  Bão Cà Rốt Beat +5%

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Foxtail Model [2]

Sát thương vật lý tầm xa +10%

Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí
Sát thương của  Gà Mổ Thóc và  Bão Cà Rốt Beat +5%
Sát thương của  Móng Ve Vuốt +7%

Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên:

Sát thương của  Móng Ve Vuốt +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Triệu Hồi Sư

400243

Helm of Faith II (Summoner) [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210 trở lên

SPL +2, S.MATK +1


Cấp độ cơ bản đạt 230 trở lên

SPL +3, S.MATK +2

 

Mỗi 2 tinh luyện
MATK +10


Mỗi 3 tinh luyện
Sát thương của  Gai Bạc Hà và  Mưa Bạc Hà +15%


Mỗi 4 tinh luyện
Sát thương phép mọi thuộc tính +7%

 

Tinh luyện 7 trở lên
Thi triển biến thiên -10%


Tinh luyện 9 trở lên
Thi triển cố định -0.2 giây


Tinh luyện 11 trở lên
MATK +5%
Thi triển cố định -0.3 giây thêm

 

Khi kết hợp với  Adulter Fides Foxtail Wand [2]

Sát thương phép mọi thuộc tính +10%

Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí:

Sát thương của  Gai Bạc Hà và  Mưa Bạc Hà +5%

 

Khi kết hợp với  Vivatus Fides Foxtail Wand [2]

Sát thương phép mọi thuộc tính +10%

Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí:

Sát thương của  Gai Bạc Hà Mưa Bạc Hà +5%
Sát thương của  Hơi Thở Linh Lộc +7%

Nếu vũ khí là [ Bậc C ] trở lên:
Sát thương của  Hơi Thở Linh Lộc +15% thêm.


Nhóm: Mũ cấp 2
Vị trí: Trên
DEF: 10
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 180
Nghề nghiệp yêu cầu: Triệu Hồi Sư


Danh sách cường hóa


Khi chọn cường hóa; nếu chọn "Cường hóa ngẫu nhiên", người chơi có thể ngẫu nhiên nhận được các chỉ số đầu tiên cho ô số 4 và ô số 3 của Helm of Faith.
Sau khi chọn cường hóa ô số 4, mới có thể chọn cường hóa cho ô số 3.

Chọn "Cường hóa Hoàn hảo" có thể lựa chọn chính xác loại chỉ số cường hóa mà bạn yêu thích.
"Tẩy cường hóa" sẽ xóa bỏ toàn bộ cường hóa với tỉ lệ thành công là 100%.

Vị trí cường hóa Ô số 3 Ô số 4
Nguyên liệu (Cường hóa ngẫu nhiên)  Enchant Ticket x 2  Enchant Ticket x 1
Nguyên liệu (Cường hóa Hoàn hảo)  Enchant Ticket x 10
1000405.pngAmethyst Fragment x 1500
 Enchant Ticket x 5
1000405.pngAmethyst Fragment x 500
Danh sách cường hóa  Tenacity Lv. 1  After Skill Delay Lv1
 Affection Lv. 1  ASPD 1
 Adamantine Lv. 1  Sharp 1
 Master Archer Lv. 1  Expert Archer 1
 Acute Lv. 1  Fighting Spirit 3
 Mettle Lv. 1  Spell 1
 Magic Essence Lv. 1  
Tẩy cường hoá 500.000 zeny - 100% thành công

Nâng cấp cường hóa


Các cường hóa sau khi được chọn thành công có thể được nâng cấp với nguyên liệu là 1000405.png Amethyst Fragment
Nâng cấp càng lên cao, nguyên liệu sẽ càng nhiều.

Nâng cấp cường hóa (Ô số 4) Nguyên liệu

4869.png ASPD 1

->

4872.png ASPD 2

1000405.png Amethyst Fragment x 200

4815.png Spell 1

->

4814.png Spell 2

4832.png Expert Archer 1

->

4833.png Expert Archer 2

4948.png After Skill Delay 1

->

4949.png After Skill Delay 2

4818.png Sharp 1

->

4817.png Sharp 2

4809.png Fighting Spirit 3

->

4808.png Fighting Spirit 4

4872.png ASPD 2

->

4873.png ASPD 3

1000405.png Amethyst Fragment x 400

4814.png Spell 2

->

4813.png Spell 3

4833.png Expert Archer 2 

->

4834.png Expert Archer 3

4949.png After Skill Delay 2

->

4950.png After Skill Delay 3 

4817.png Sharp 2 

->

4816.png Sharp 3

4808.png Fighting Spirit 4 

->

4820.png Fighting Spirit 5

Nâng cấp cường hóa (Ô số 3) Nguyên liệu

29706.png Unyielding Lv 1

->

29706.pngUnyielding Lv 2

1000405.png Amethyst Fragment x 400

29101.png Adamantine Lv 1 

->

29101.png Adamantine Lv 2

29071.png Magic Essence Lv 1 

->

29071.png Magic Essence Lv 2

29091.png Master Archer Lv 1 

->

29091.png Master Archer Lv 2

29081.png Acute Lv 1

->

29081.png Acute Lv 2

29111.png Affection Lv 1

->

29111.png Affection Lv 2

29061.png Mettle Lv 1

->

29061.png Mettle Lv 2

29707.png Unyielding Lv 2 

->

29707.png Unyielding Lv 3

1000405.png Amethyst Fragment x 800

 

29102.png Adamantine Lv 2 

->

29102.png Adamantine Lv 3

29072.png Magic Essence Lv 2

->

29072.png Magic Essence Lv 3

29092.png Master Archer Lv 2 

->

29092.png Master Archer Lv 3

29082.png Acute Lv 2

->

29082.png Acute Lv 3

29112.png Affection Lv 2

->

29112.png Affection Lv 3

29062.png Mettle Lv 2

->

29062.png Mettle Lv 3

Tác giả: KaHz

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây