Crown Of Good and Evil - Và cường hóa của chúng
Tháp Hỗn mang Thanatos mang đến nhiều trang bị mạnh mẽ, trong đó có các vương miện dành cho tất cả các nhánh nghề - Crown Of Good And Evil (Vương Miện Thiện Ác)
| Vật phẩm | Mô tả | Nghề nghiệp |
|---|---|---|
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên mọi chủng loài +5%.
Mỗi 4 tinh luyện, sát thương vật lý cận chiến và tầm xa +7%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, độ trễ kĩ năng -5%. Tăng tốc độ tấn công (giảm độ trễ sau đòn đánh 5%).
Tinh luyện +11, ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Mỗi 3 tinh luyện: Sát thương của Sát thương của Nếu vũ khí là [Bậc B] trở lên: Sát thương của Khi kết hợp với Sát thương của Sát thương của
Mỗi 3 tinh luyện: Sát thương của Sát thương của Nếu vũ khí là [Bậc B] trở lên: Sát thương của Khi kết hợp với Sát thương của Sát thương của
[Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, tinh luyện đạt 12, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Hiệp Sĩ Rồng Thiêng |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -5%. Tăng tốc độ tấn công (giảm độ trễ sau đòn đánh 5%).
Tinh luyện +11, ATK +5%, MATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí: Sát thương của Sát thương phép hệ Sát thương của Sát thương của Sát thương phép hệ
Khi kết hợp cùng với Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí: Sát thương của Sát thương vật lý cận chiến +5%. Sát thương của Sát thương của Sát thương vật lý cận chiến +20%.
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, tinh luyện đạt 12, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Hộ Vệ Vương Triều |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Phù Thủy Tối Thượng |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, tinh luyện đạt 12, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Nguyên Tố Sư |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, độ trễ kĩ năng -5%. CRI +5.
Tinh luyện +11, ATK +5%, MATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí: Sát thương của Sát thương trí mạng +10%. Sát thương của Sát thương chí mạng +25%.
Khi kết hợp cùng với Mỗi 3 tinh luyện của Vũ khí: Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, tinh luyện đạt 12, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Thánh Y |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Thẩm Sư |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, CRI +5, tăng tốc độ tấn công (giảm độ trễ sau đòn đánh 5%).
Tinh luyện +11, ATK +5%, MATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương trí mạng +10%. Sát thương của Tăng sát thương của Sát thương trí mạng 25%.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, tinh luyện đạt 12, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Kỹ Sư |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, CRI +5, tăng tốc độ tấn công (giảm độ trễ sau đòn đánh 5%).
Tinh luyện +11, ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương trí mạng +10%. Sát thương của Sát thương của Sát thương trí mạng +25%.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương vật lý cận chiến +5%. Sát thương của Tăng sát thương của Sát thương vật lý cận chiến +20%.
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, tinh luyện đạt 12, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Nhà Sinh Vật Học |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, tăng tốc độ tấn công (giảm độ trễ sau đòn đánh 10%).
Tinh luyện +11, ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương vật lý cận chiến +10%. Sát thương của Sát thương của Sát thương vật lý cận chiến +20%.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, tinh luyện đạt 12, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Tử Thần Thập Tự |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, CRI +5, tăng tốc độ tấn công (giảm độ trễ sau đòn đánh 5%).
Tinh luyện +11, ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, nếu tinh luyện đạt 12 trở lên, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Ma Tặc |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Khi kết hợp cùng với Sát thương Sát thương Sát thương Sát thương của Sát thương của
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, nếu tinh luyện đạt 12 trở lên, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Xạ Thủ Bão Tố |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
Khi kết hợp với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, nếu tinh luyện đạt 12 trở lên, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Nhạc Sư & Vũ Sư |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Ảnh Trụ & Vu Nữ |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, Thi triển biến thiên -10%, độ trễ kĩ năng -5%.
Tinh luyện +11, ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, nếu tinh luyện đạt 12 trở lên, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Thiên Đế |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Chú Hồn Sư |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, Thi triển biến thiên -5%, độ trễ kĩ năng -5%.
Tinh luyện +11, ATK +5%, MATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, nếu tinh luyện đạt 12 trở lên, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Tập Sự Đa Cấp |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, Thi triển biến thiên -5%, CRI +5.
Tinh luyện +11, ATK +5%, MATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, nếu tinh luyện đạt 12 trở lên, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Ngự Linh Sư |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, độ trễ kĩ năng -5%, tăng tốc độ tấn công (giảm độ trễ sau đòn đánh 5%).
Tinh luyện +11, ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +5%. Sát thương của Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +20%.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +5%. Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +20%.
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, nếu tinh luyện đạt 12 trở lên, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Cảnh Binh |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, độ trễ kĩ năng -5%, tăng tốc độ tấn công (giảm độ trễ sau đòn đánh 5%).
Tinh luyện +11, ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +5%. Sát thương của Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +20%.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương trí mạng +10%. Sát thương của Sát thương trí mạng +25%.
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, nếu tinh luyện đạt 12 trở lên, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Cảnh Binh |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, độ trễ kĩ năng -5%, tăng tốc độ tấn công (giảm độ trễ sau đòn đánh 5%).
Tinh luyện +11, ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +5%. Sát thương của Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +20%.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +5%. Sát thương của Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +20%.
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, nếu tinh luyện đạt 12 trở lên, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Cảnh Binh |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, độ trễ kĩ năng -5%, tăng tốc độ tấn công (giảm độ trễ sau đòn đánh 5%).
Tinh luyện +11, ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +5%. Sát thương của Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +20%.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +5%. Sát thương của Sát thương của Sát thương vật lý tầm xa +20%.
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, nếu tinh luyện đạt 12 trở lên, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Cảnh Binh |
| | Mỗi 3 tinh luyện, sát thương vật lý và sát thương phép lên mọi chủng loài +5%.
Tinh luyện +7, RES +50.
Tinh luyện +9, độ trễ kĩ năng -5%, tăng tốc độ tấn công (giảm độ trễ sau đòn đánh 5%).
Tinh luyện +11, ATK +5%, thi triển cố định -0.3 giây.
Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Khi kết hợp cùng với Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của Sát thương của
[Cường hóa theo Grade] [Bậc D] MaxHP +5%. [Bậc C] P.ATK +3, S.MATK +3. [Bậc B] P.ATK +2, S.MATK +2, POW +2, SPL +2. [Bậc A] RES +50, MRES +50, nếu tinh luyện đạt 12 trở lên, thi triển cố định -0.2 giây. | Nhóm: Mũ cấp 2 Vị trí: Trên Cấp độ yêu cầu: 215 Nghề nghiệp: Cảnh Binh |
Chọn cường hóa ô số 3 (Ngẫu nhiên) để chọn ngẫu nhiên giữa các chỉ số, hoặc (Hoàn hảo) để chọn đúng chỉ số mà nhân vật bạn mong muốn.
Sau khi cường hóa thành công ô số 3, mới có thể cường hóa ô số 2, có thể chọn chích xác Good Spell hoặc
Evil Spell.
Cường hóa ô số 3 có thể nâng cấp lên cao với những chỉ số mạnh mẽ hơn
Tẩy cường hóa sẽ xóa bỏ tất cả cường hóa.
| Vị trí cường hóa | Ô số 3 | Ô số 2 |
| Nguyên liệu (Cường hóa ngẫu nhiên) | Powerful Dimensional Essence x 1 Fragment of Fate x 25300,000 Zeny | |
| Nguyên liệu (Cường hóa Hoàn hảo) |
| 3,000,000 Zeny |
| Danh sách cường hóa | Tenacity Lv. 1 | |
Affection Lv. 1 | ||
Adamantine Lv. 1 | ||
Master Archer Lv. 1 | ||
Acute Lv. 1 | ||
Magic Essence Lv. 1 | ||
| Tẩy cường hoá (100% thành công) |
| |
| Nâng cấp cường hóa (Ô số 3) | Nguyên liệu | ||
| -> |
| ||
| -> | |||
| -> | |||
| -> | |||
| -> | |||
| -> | |||
| -> |
| ||
| -> | |||
| -> | |||
| -> | |||
| -> | |||
| -> | |||
Tác giả: KaHz