Midđle

Các chỉ số phụ

Sub Stats

  • Bởi   Echill
  • Thứ ba, 18 Tháng Tám 2026
  • Lượt xem 23
Các chỉ số phụ

Các chỉ số phụ có được hoặc tăng lên khi bạn tăng các chỉ số chính, tăng kỹ năng hoặc đeo trang bị. Cụ thể:
Image

1.ATK: Tấn công vật lý Trong giao diện chỉ số của nhân vật (Alt+A), ATK được thể hiện dưới dạng A + B (Như hình), với:

  • A: Status ATK: tăng lên bởi STR, DEX, POW
  • B: Weapon ATK + Equip ATK (các ATK được tăng lên bởi vũ khí, trang bị khác, buff)

Chỉ có B mới bị ảnh hưởng bởi thuộc tính.

2. MATK: Tấn công phép thuật Trong giao diện chỉ số của nhân vật (Alt+A), MATK được thể hiện dưới dạng A + B (Như hình), với:

  • A: Status MATK: tăng lên bởi INT, DEX, SPL
  • B: Weapon MATK + Equip MATK (các MATK được tăng lên bởi vũ khí, trang bị khác, buff)

Cả A và B đều bị ảnh hưởng bởi thuộc tính.

3. DEF (Phòng thủ vật lý) Trong giao diện chỉ số của nhân vật (Alt+A), DEF được thể hiện dưới dạng A + B (Như hình), với:

  • A: Soft DEF - trừ đúng số lượng sát thương nhận vào bằng số Soft DEF. Soft DEF được tăng bởi chỉ số VIT
  • B: Hard DEF - Giảm tỷ lệ nhất định sát thương nhận vào theo công thức:

sát thương nhận sau Hard DEF = Damage × [(4000 + HardDEF) ÷ (4000 + HardDEF × 10)] Ví dụ: Nhân vật của bạn có DEF trong bảng Alt+A là : 120 + 400. Vậy với một sát thương 10000 tác động vào nhân vật của bạn, nhân vật sẽ nhận: 10000 x [(4000+400) /(4000+400x10) - 120 = 10000 x 0.55 - 120 = 5380

4. MDEF (Phòng thủ phép thuật) Giống như DEF, MDEF có nguyên lý hoạt động tương tự, tuy nhiên công thức giảm sát thương của MDEF có khác một chút: Sát thương nhận sau Hard MDEF = Damage × [(1,000 + HardMDEF) ÷ (1,000 + HardMDEF × 10)]

5. CRIT: Các đòn đánh chí mạng bỏ qua khả năng né tránh của đối thủ

  • Tỷ lệ chí mạng của nhân vật: Hiển thị trong bảng thuộc tính trong phần Critical. Với mỗi điểm là 1% đòn tấn công sẽ là đòn đánh chí mạng. Tỷ lệ Cri được nhân đôi khi nhân vật sử dụng vũ khí Katar.
  • Tỷ lệ chí mạng có thể được tăng lên bởi: chỉ số LUK (Mỗi LUK tăng 0.3% cri), bonus từ trang bị (Equip và Shadow, Costume) và kỹ năng (Fury - cho 20 Cri)
  • Tỷ lệ chí mạng cuối cùng khi bạn tấn công một quái vật sẽ bằng = Tỷ lệ chí mạng bản thân - Crit Rate Shield của quái vật
  • Công thức tính Crit Rate Shield: Final Crit rate = EnemyBaseLevel ÷ 15 + EnemyLUK ÷ 5

Ví dụ: Betelgeuse - Mob ID 20994 có level 250 và 108 LUK. Vậy Crit Rate Shield của quái vật này = 250/15 + 108/5 = 37 (Các con số trong công thức phải làm tròn xuống) Vậy ở ví dụ trên, bạn sẽ cần ít nhất 137 Cri để có 100% đòn tấn công lên Betel là chí mạng

6. Sát thương chí mạng (critical damage)

Final Critical Damage = Highest Weapon Level Variance Damage × [(140 + C.RATE) ÷ 100]% × Critical Damage Modifier %

Ví dụ: bạn có vũ khí +15 có khoảng sát thương là 300-450. Bạn có 70 C.RATE và 200% Critical Damage từ trang phục và kỹ năng. Vậy sát thương chí mạng của bạn = ATK (với atk vũ khí là 450) x (140+70)% x 200% = ATK x 420%
Vậy đòn đánh chí mạng trong trường hợp này sẽ có sát thương ít nhất gấp 4,2 lần một đòn đánh không chí mạng của bạn.

7. Flee (né tránh) Giá trị Flee của nhân vật được hiển thị trong bảng thông tin dưới dạng A+B, với:Vì vậy, công thức trên chỉ đúng khi bạn 1 vs 1 với quái vật

  • A: Flee, được tính bằng công thức: 100 + BaseLv + AGI + Floor(LUK ÷ 5) + Bonus(từ skill, đồ, buff)
  • B: Perfect Dodge - giá trị phần trăm bạn sẽ né được mọi đòn tấn công vật lý. Bạn sẽ được được perfect dodge từ đồ hoặc mỗi 10 LUK
  • Khả năng né của bạn = [100 − (AttackerHit − DefenderFlee)]%
  • Tuy nhiên, cần lưu ý: khi có nhiều quái vật cùng tấn công bạn, Flee của bạn sẽ giảm tỷ lệ theo số lượng quái vật cùng tấn công. Công thức của phần này tạm thời tôi chưa tìm thấy.

8. ASPD (Attack speed - After attack delay) ASPD không chỉ ảnh hưởng tốc độ tấn công vật lý của bạn, nó còn ảnh hưởng đến hoạt ảnh, tốc độ tung skill... Tốc độ tấn công của bạn phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố:

  • Nghề nghiệp
  • Loại vũ khí
  • Chỉ số AGI, DEX
  • Đeo vũ khí phụ (dual dagger) hoặc mang khiên
  • Các kỹ năng hỗ trợ, các buff

Tham khảo kỹ hơn tại: https://wudex.net/bang-toc-do-tan-cong.html

Số đòn đánh trong 1 giây = 50 / (200 - ASPD)

Image

9. Cast time

hời gian niệm phép để thả kỹ năng. Mỗi kỹ năng có cast time riêng Thời gian niệm phép = Fixed Cast Time + Variable Cast Time

  • FCT (Fix Cast Time): có thể giảm bởi đồ, kỹ năng.

Lưu ý là giảm FCT% sẽ có tác dụng sau khi giảm Flat FCT. Ví dụ trang phục cho bạn giảm 1s FCT & 70% FCT. Với một kỹ năng có 2s FCT thì thời gian FCT còn lại của bạn sẽ là: (2-1) x (1-70%) = 0.3s.

  • VCT (Variable Cast Time): Có thể giảm bởi đồ, kỹ năng và chỉ số INT, DEX theo công thức: (INT + 2 x DEX) / 530 x 100%.

Vậy với 190 INT và 170 DEX, bạn sẽ giảm được 100% VCT. Tương tự với FCT, giảm VCT% sẽ được tính sau khi giảm VCT từ chỉ số. Vì thế nếu bạn muốn giảm 100% CVT, hãy giảm hoàn toàn bằng chỉ số, hoặc bạn phải giảm bằng tổng 100% VCT%.

10. Cast Delay

Thời gian trễ sau khi bạn dùng một kỹ năng. Sau khoảng thời gian này bạn mới có thể dùng mọi kỹ năng khác.

11. Cooldown

Thời gian chờ để có thể sử dụng lại kỹ năng đó. Các kỹ năng khác không bị ảnh hưởng bởi cooldown của kỹ năng bạn vừa sử dụng. Như trong hình, với kỹ năng Crescive Bolt, sau khi sử dụng kỹ năng này, bạn cần chờ 0.7s để có thể sử dụng được mọi kỹ năng khác. Nếu bạn giảm được 100% ACD (after cast delay), thì bạn vẫn cần chờ 0.35s để có thể sử dụng lại được kỹ năng này.

Image

 

Tác giả: Echill

 Tags: chi so, stats
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây