Midđle

Các chỉ số chính

Basic stats, trait

Dưới đây là các chỉ số cơ bản của một nhân vật trong game. Tìm hiểu kỹ sẽ giúp bạn xây dựng được một nhân vật như ý.

  • Bởi   Echill
  • Thứ ba, 18 Tháng Tám 2026
  • Lượt xem 21
Screenshot 2026 08 18 100159

I - CHỈ SỐ CƠ BẢN

Có sáu chỉ số cơ bản quyết định sức mạnh của một nhân vật. Các chỉ số bắt đầu với giá trị cơ bản là 1 và có thể được tăng lên 130 (tối đa 117 đối với các nhân vật baby). Các chỉ số cơ bản được tăng lên bằng cách sử dụng điểm chỉ số (stats point). Điểm chỉ số được nhận khi tăng cấp độ cơ bản, số điểm nhận được sẽ tăng lên theo cấp độ cao hơn. Vì tất cả các chỉ số đều bắt đầu với giá trị là 1, nên chỉ số khởi đầu là một về cơ bản được tính là không.

4th Class Guide – Ragnarok Online

1. STR (Sức mạnh): Tăng sức tấn công của nhân vật (không áp dụng cho vũ khí hệ Cung, Súng, Nhạc cụ, Roi), đồng thời tăng 1 chút sức tấn công của vũ khí. Mỗi STR cung cấp:

  • Status ATK +1
  • Weapon ATK +0.5% (chỉ áp dụng cho atk cơ bản của vũ khí)

Mỗi 5 STR cũng cung cấp Status ATK +1 đối với vũ khí hệ Cung, Súng, Nhạc cụ, Roi.
Ngoài ra, mỗi điểm STR cho bạn +30 giới hạn trọng lượng đồ có thể mang.

2. AGI (nhanh nhẹn): nhanh nhẹn cho khá nhiều tác dụng cho nhân vật của bạn.

  • Flee: Khả năng né tránh - né đòn tấn công của đối thủ, khi bạn né tránh đủ giỏi, kẻ địch sẽ đánh trượt.
  • Tăng tốc độ tấn công: Tham khảo chỉ số Tốc độ tấn công (https://wudex.net/bang-toc-do-tan-cong.html).
  • Kháng một số hiệu ứng bất lợi: (Chảy máu - bleeding, Ngủ - sleep)
  • Mỗi 5 AGI cho bạn 1 Soft DEF

3. VIT (Sinh lực): Mỗi điểm VIT cho bạn:

  • 1% HP tối đa
  • Tác dụng hồi phục của thực phẩm và thuốc + 2% (vậy với 100 VIT, bình thuốc có ghi chú hồi phục 1000 HP của bạn sẽ giúp bạn hồi phục 3000 HP)
  • Kháng các hiệu ứng tốt hơn: Stun, Poison, Deadly poison, Burning, Freezing, Mode Cold
  • Mỗi 2 VIT tăng 1 Soft DEF
  • Mỗi 5 VIT tăng 1 Soft DEF, 1 HP recovery rate

4. INT (trí tuệ): Mỗi INT cho bạn:

  • Status MATK +1.5
  • Soft MDEF +1
  • Max SP +1%
  • Healing Items effectiveness +1% (SP)
  • Giảm thời gian niệm phép: Xem kỹ hơn ở phần Các chỉ số phụ
  • Kháng: Blind, Silence, Chaos
  • Tăng khả năng hồi phục SP - SP recovery rate

5. DEX (Chính xác) : Khi sử dụng các vũ khí tầm xa: Cung, Súng, Nhạc cụ, Roi, mỗi DEX cho:

  • Status ATK +1
  • Weapon ATK +0.5% (chỉ áp dụng cho atk cơ bản của vũ khí)

Với những vũ khí khác, mỗi 5 DEX sẽ cho 1 status ATK. Ngoài ra, mỗi DEX sẽ cho bạn:

  • Hit rate +1: Khả năng đòn tấn công trúng đích
  • Giảm thời gian niệm phép
  • Tăng nhẹ tốc độ tấn công
  • Tăng khả năng thành công của các kỹ năng sinh hoạt: Rèn, chế thuốc, nấu ăn, các skill ăn trộm.
  • Mỗi 5 DEX giúp tăng 1 MATK và 1 Soft DEF.

6. LUK (May mắn): Mỗi LUK cho bạn:

  • Cri + 0.3%: Khả năng đòn đánh là đòn chí mạng
  • Tăng khả năng thành công của các kỹ năng sinh hoạt
  • Tăng khả năng kháng các hiệu ứng bất lợi

Mỗi 3 LUK cho bạn:

  • ATK +1
  • MATK +1
  • Hit rate +1
  • Tăng 1% khả năng Chim, sói tấn công đối với nhánh nghề Cung thủ.

Ngoài ra:

  • Mỗi 5 LUK cho bạn 1 flee, 1 Critical Hit Shield (khả năng kháng chí mạng),.
  • Mỗi 10 LUK: Perfect Dodge +1

II - CÁC CHỈ SỐ TÀI NĂNG (TALENT - TRAIT STATS)

Khi bạn chuyển sang nhóm nghề thứ 4, bạn sẽ mở khóa Chỉ số tài năng. Bạn sẽ chỉ mất 1 Trait Status Point để tăng 1 điểm Trait. Giá trị tối đa của mỗi Trait là 110. Mỗi base level trên level 200 cho bạn 3 Trait Status Point. Mỗi base level chia hết cho 5 cho bạn 7 điểm Trait Status Point.

1. POW (Power):

  • Mỗi POW cho Status ATK + 5
  • Mỗi 3 POW cho P.Atk +1

2. STA (Stamina):

  • Mỗi STA cho RES +1
  • Mỗi 3 STA cho RES +5

3. WIS (Wisdom):

  • Mỗi WIS cho MRES +1
  • Mỗi 3 WIS cho MRES +5

4. SPL (Spell):

  • Mỗi SPLcho Status MATK + 5
  • Mỗi 3 SPL cho S.Matk +1

5. CON (Concentration):

  • Mỗi CON cho: Hit+2, Flee+2
  • Mỗi 5 CON cho: P.Atk+1, S.Matk+1

6. CRT (Creative):

  • Mỗi CRT cho H.PLUS+1 (khả năng hồi phục bằng kỹ năng)
  • Mỗi 3 CRT cho C.RATE +1

Tác giả: Echill

 Tags: chi so, stats, trait
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây