Midđle

Vũ khí Adulter Fides & Vivatus Fides

  • Bởi   Wudex
  • Chủ nhật, 18 Tháng Tám 2024
  • Lượt xem 891
Vũ khí Adulter Fides & Vivatus Fides
Mục lục

Giới thiệu


Vũ khí Adulter Fides (Cấp độ 180+)



Vật phẩm Mô tả Vật phẩm Mô tả

 Adulter Fides Lance [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Bách Thương Phá +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Bách Thương Phá +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên:
 Bách Thương Phá -1.5 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Bách Thương Phá +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Thương hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 270
Nặng: 380
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ


 Adulter Fides Two-Handed Sword [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Phong Trảm +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Phong Trảm +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên:
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Phong Trảm +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%.


Loại: Kiếm hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 300
Nặng: 400
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ


 Adulter Fides Guardian Sword [2]

MATK +220.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Tia Khởi Nguyên +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Tia Khởi Nguyên +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên:
 Tia Khởi Nguyên -0.5 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Tia Khởi Nguyên +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  và  +15%.


Loại: Kiếm một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia


 Adulter Fides Guardian Spear [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Liên Hoàn Kích +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Liên Hoàn Kích +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Liên Hoàn Kích +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%.


Loại: Thương một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 220
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia


 Adulter Fides Axe [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Phóng Rìu +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Phóng Rìu +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Phóng Rìu +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Rìu một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 270
Nặng: 750
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Thợ Máy


 Adulter Fides Mace [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Đạn Công Phá +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Đạn Công Phá +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ đòn đánh -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Đạn Công Phá +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Chùy
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 340
Nặng: 400
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Thợ Máy


 Adulter Fides Rapier [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Xe Đẩy Thần Công +10%

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Xe Đẩy Thần Công +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Thi triển biến thiên -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Xe Đẩy Thần Công +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Kiếm một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Nhà Di Truyền Học


 Adulter Fides Scepter [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Xe Đẩy Xoay Vòng +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Xe Đẩy Xoay Vòng +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Xe Đẩy Xoay Vòng +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Chùy
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 230
Nặng: 300
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Nhà Di Truyền Học


 Adulter Fides Chakram [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Chém Xoay +10%

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Chém Xoay +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Chém Xoay +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%


Loại: Sát đao
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 250
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Sát Thần Thập Tự


 Adulter Fides Katar [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Phản Kích +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Phản Kích +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Phản Kích +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%


Loại: Sát đao
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 230
Nặng: 170
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Sát Thần Thập Tự


 Adulter Fides Dagger [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Án Tử +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Án Tử +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Án Tử +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%


Loại: Dao găm
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Hắc Tặc


 Adulter Fides Crossbow [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Tam Xạ Tiễn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Tam Xạ Tiễn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Tam Xạ Tiễn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 240
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Hắc Tặc


 Adulter Fides Two-Handed Staff [2]

MATK +340. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +18.
Sát thương  Thiên Thạch Ma Thuật +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Thiên Thạch Ma Thuật +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Thiên Thạch Ma Thuật +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.


Loại: Gậy hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Phù Thủy Dị Giáo


 Adulter Fides Rod [2]

MATK +340. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +18.
Sát thương  Khai Phá Linh Hồn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Khai Phá Linh Hồn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Khai Phá Linh Hồn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.


Loại: Gậy hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 190
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Phù Thủy Dị Giáo


 Adulter Fides Magic Book [2]

MATK +200.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Sóng Siêu Linh +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Sóng Siêu Linh +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Sóng Siêu Linh -1 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Sóng Siêu Linh +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 170
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Thuật Sư


 Adulter Fides Poison Book [2]

MATK +200.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Độc Kích +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Độc Kích +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Độc Kích -1 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Độc Kích +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Thuật Sư


 Adulter Fides Bible [2]

MATK +210.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12, MATK +12.
Sát thương  Thánh Quang Vệ +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Thánh Quang Vệ +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ đòn đánh -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Thánh Quang Vệ +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%.


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Giám Mục


 Adulter Fides Wand [2]

MATK +210. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Hoá Kiếp +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Hoá Kiếp +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Hoá Kiếp +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 160
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Giám Mục


 Adulter Fides Knuckle [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Hổ Hình Quyền +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Hổ Hình Quyền +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Hổ Hình Quyền -0.5 giây hồi.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Hổ Hình Quyền +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%.


Loại: Thiết thủ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Võ Sư


 Adulter Fides Claw [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Cửu Dương Thần Công +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Cửu Dương Thần Công +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Cửu Dương Thần Công -1 giây hồi.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Cửu Dương Thần Công +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Thiết thủ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 90
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Võ Sư


 Adulter Fides Ballista [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Không thể bị phá huỷ.
Sát thương  Bão Tên +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Bão Tên +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Bão Tên -1.2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Bão Tên +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 250
Nặng: 170
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Xạ Thủ


 Adulter Fides Aiming Bow [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Không thể bị phá huỷ.
Sát thương  Hồng Tâm Tiễn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Hồng Tâm Tiễn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Hồng Tâm Tiễn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 230
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Xạ Thủ


 Adulter Fides Chain Rope [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Vũ Tiễn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Vũ Tiễn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Vũ Tiễn -2.5 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Vũ Tiễn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%


Loại: Roi
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 170
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Vũ Thần


 Adulter Fides Ribbon [2]

MATK +210.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Nốt Cao Trào +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Nốt Cao Trào +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Nốt Cao Trào -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Nốt Cao Trào +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.


Loại: Roi
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 100
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Vũ Thần


 Adulter Fides Violin [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Vũ Tiễn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Vũ Tiễn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Vũ Tiễn -2.5 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Vũ Tiễn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%


Loại: Nhạc cụ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 170
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Nhạc Trưởng


 Adulter Fides Harp [2]

MATK +210.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Nốt Cao Trào +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Nốt Cao Trào +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Nốt Cao Trào -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Nốt Cao Trào +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.


Loại: Nhạc cụ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 100
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Nhạc Trưởng


 Adulter Fides Moon Book [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Mẫn Nguyệt Cước +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Mẫn Nguyệt Cước +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Mẫn Nguyệt Cước +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 230
Nặng: 110
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Tinh Đế


 Adulter Fides Stardust Book [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Lạc Tinh Trận +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Lạc Tinh Trận +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Lạc Tinh Trận +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 240
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Tinh Đế


 Adulter Fides Soul Stick [2]

MATK +205. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Linh Pháp - Phá +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Linh Pháp - Phá +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Thi triển biến thiên -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Linh Pháp - Phá +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép các thuộc tính +15% (trừ  và ).


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 160
Nặng: 190
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Nhiếp Hồn Sư


 Adulter Fides Dark Wand [2]

MATK +220. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Nhập Ma +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Nhập Ma +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Nhập Ma +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 160
Nặng: 160
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Nhiếp Hồn Sư


 Adulter Fides Foxtail Wand [2]

MATK +350. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Mưa Bạc Hà +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Mưa Bạc Hà +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Mưa Bạc Hà -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Mưa Bạc Hà +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 200
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Triệu Hồi Sư


 Adulter Fides Foxtail Model [2]

Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Gà Mổ Thóc +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Gà Mổ Thóc +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Gà Mổ Thóc +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 320
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Triệu Hồi Sư


 Adulter Fides Huuma Shuriken [2]

Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Xoáy Hoa Bạo Kích +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Xoáy Hoa Bạo Kích +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Xoáy Hoa Bạo Kích -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Xoáy Hoa Bạo Kích +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Xa tiêu
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 360
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Ảnh Sư / U Nữ


 Adulter Fides Cross Huuma Shuriken [2]

Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Tiêu Trảm +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Tiêu Trảm +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Tiêu Trảm -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Tiêu Trảm +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Xa tiêu
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 360
Nặng: 220
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Ảnh Sư / U Nữ


 Adulter Fides Revolver [2]

Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. 
Sát thương  Vũ Điệu Hoả Thần +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Vũ Điệu Hoả Thần +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương nhận vào từ tất cả chủng loài -15% (trừ ).

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Vũ Điệu Hoả Thần +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Súng lục
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Phiến Quân


 Adulter Fides Launcher [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Hoả Tiễn Long Vĩ +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Hoả Tiễn Long Vĩ +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Hoả Tiễn Long Vĩ -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Hoả Tiễn Long Vĩ +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Súng phóng lựu
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 350
Nặng: 300
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Phiến Quân


 Adulter Fides Rifle [2]

Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Đạn Thần Công +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Đạn Thần Công +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Đạn Thần Công -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Đạn Thần Công +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Súng trường
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 280
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Phiến Quân


 Adulter Fides Shotgun [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Phát Bắn Tan Vỡ +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Phát Bắn Tan Vỡ +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Phát Bắn Tan Vỡ -1 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Phát Bắn Tan Vỡ +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Súng ngắn
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 320
Nặng: 230
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Phiến Quân


 Adulter Fides Gatling Gun [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Bắn Điên Loạn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Bắn Điên Loạn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Bắn Điên Loạn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.


Loại: Súng máy
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 250
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Phiến Quân

   

Vũ khí Vivatus Fides (Cấp độ 210+)


  • Vũ khí Vivatus Fides là vũ khí cấp 5, vì vậy sẽ sử dụng cơ chế tinh luyện mới.
  •  Vũ khí Vivatus Fides có cấu trúc hiệu ứng tương tự như Adulter Fides, nhưng có thêm phần hiệu ứng của khảm cấp.
  • Vũ khí Vivatus Fides rơi từ các quái vật trong [Phó bản] Biệt Thự Dối Trá (chế độ khó) hoặc cải tiến từ vũ khí Adulter Fides (xem bên dưới).
  • Cường hoá bằng  Pontifex Tenacity hoặc  Pontifex Belief


Vật phẩm Mô tả Vật phẩm Mô tả

 Vivatus Fides Lance [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Bách Thương Phá +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Bách Thương Phá +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên:
 Bách Thương Phá giảm 1.5 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Bách Thương Phá +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Bách Thương Phá +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Thương hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 270
Nặng: 380
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ


 Vivatus Fides Two-Handed Sword [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Phong Trảm +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Phong Trảm +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên:
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Phong Trảm +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%.

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Phong Trảm +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Kiếm hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 300
Nặng: 400
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ


 Vivatus Fides Guardian Sword [2]

MATK +220.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Tia Khởi Nguyên +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Tia Khởi Nguyên +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên:
 Tia Khởi Nguyên -0.5 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Tia Khởi Nguyên +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  và  +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Tia Khởi Nguyên +15% thêm.
[Bậc B] MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1.


Loại: Kiếm một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 200
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia


 Vivatus Fides Guardian Spear [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Liên Hoàn Kích +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Liên Hoàn Kích +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Liên Hoàn Kích +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%.

 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Liên Hoàn Kích +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Thương một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 220
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia


 Vivatus Fides Axe [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Phóng Rìu +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Phóng Rìu +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Phóng Rìu +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.

 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Phóng Rìu +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Rìu một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 270
Nặng: 750
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Thợ Máy


 Vivatus Fides Mace [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Đạn Công Phá +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Đạn Công Phá +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ đòn đánh -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Đạn Công Phá +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.

 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Đạn Công Phá +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Chùy
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 340
Nặng: 400
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Thợ Máy


 Vivatus Fides Rapier [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Xe Đẩy Thần Công +10%

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Xe Đẩy Thần Công +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Thi triển biến thiên -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Xe Đẩy Thần Công +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương   Xe Đẩy Thần Công +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Kiếm một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 210
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Nhà Di Truyền Học


 Vivatus Fides Scepter [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Xe Đẩy Xoay Vòng +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Xe Đẩy Xoay Vòng +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Xe Đẩy Xoay Vòng +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Xe Đẩy Xoay Vòng +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Chùy
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 230
Nặng: 300
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Nhà Di Truyền Học


 Vivatus Fides Chakram [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Chém Xoay +10%

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Chém Xoay +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Chém Xoay +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Chém Xoay +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Sát đao
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 250
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Sát Thần Thập Tự


 Vivatus Fides Katar [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Phản Kích +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Phản Kích +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Phản Kích +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%

 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Phản Kích +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Sát đao
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 230
Nặng: 170
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Sát Thần Thập Tự


 Vivatus Fides Dagger [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Án Tử +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Án Tử +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Án Tử +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Án Tử +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Dao găm
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 210
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Hắc Tặc


 Vivatus Fides Cross Bow [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Tam Xạ Tiễn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Tam Xạ Tiễn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Tam Xạ Tiễn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Tam Xạ Tiễn +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 240
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Hắc Tặc


 Vivatus Fides Two-Handed Staff [2]

MATK +340. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +18.
Sát thương  Thiên Thạch Ma Thuật +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Thiên Thạch Ma Thuật +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Thiên Thạch Ma Thuật +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Thiên Thạch Ma Thuật +15% thêm.
[Bậc B] MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1.


Loại: Gậy hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 200
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Phù Thủy Dị Giáo


 Vivatus Fides Rod [2]

MATK +340. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +18.
Sát thương  Khai Phá Linh Hồn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Khai Phá Linh Hồn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Khai Phá Linh Hồn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Khai Phá Linh Hồn +15% thêm.
[Bậc B] MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1.


Loại: Gậy hai tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 200
Nặng: 190
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Phù Thủy Dị Giáo


 Vivatus Fides Magic Book [2]

MATK +200.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Sóng Siêu Linh +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Sóng Siêu Linh +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Sóng Siêu Linh -1 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Sóng Siêu Linh +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Sóng Siêu Linh +15% thêm.
[Bậc B] MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1.


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 170
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Thuật Sư


 Vivatus Fides Poison Book [2]

MATK +200.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Độc Kích +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Độc Kích +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Độc Kích -1 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Độc Kích +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Độc Kích +15% thêm.
[Bậc B] MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1.


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 200
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Thuật Sư


 Vivatus Fides Bible [2]

MATK +210.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12, MATK +12.
Sát thương  Thánh Quang Vệ +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Thánh Quang Vệ +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ đòn đánh -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Thánh Quang Vệ +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý và phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Thánh Quang Vệ +25% thêm.
[Bậc B] ATK +7%, MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 210
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Giám Mục


 Vivatus Fides Wand [2]

MATK +210. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Hoá Kiếp +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Hoá Kiếp +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Hoá Kiếp +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Hoá Kiếp +15% thêm.
[Bậc B] MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 160
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Giám Mục


 Vivatus Fides Knuckle [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Hổ Hình Quyền +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Hổ Hình Quyền +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Hổ Hình Quyền -0.5 giây hồi.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Hổ Hình Quyền +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Hổ Hình Quyền +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Thiết thủ
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 210
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Võ Sư


 Vivatus Fides Claw [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Cửu Dương Thần Công +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Cửu Dương Thần Công +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Cửu Dương Thần Công -1 giây hồi.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Cửu Dương Thần Công +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Cửu Dương Thần Công +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Thiết thủ
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 210
Nặng: 90
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Võ Sư


 Vivatus Fides Ballista [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Không thể bị phá huỷ.
Sát thương  Bão Tên +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Bão Tên +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Bão Tên -1.2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Bão Tên +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Bão Tên +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 250
Nặng: 170
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Xạ Thủ


 Vivatus Fides Aiming Bow [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Không thể bị phá huỷ.
Sát thương  Hồng Tâm Tiễn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Hồng Tâm Tiễn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Độ trễ kỹ năng -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Hồng Tâm Tiễn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Hồng Tâm Tiễn +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Cung
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 230
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Xạ Thủ


 Vivatus Fides Chain Rope [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Vũ Tiễn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Vũ Tiễn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Vũ Tiễn -2.5 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Vũ Tiễn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Vũ Tiễn +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Roi
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 170
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Vũ Thần


 Vivatus Fides Ribbon [2]

MATK +210.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Nốt Cao Trào +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Nốt Cao Trào +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Nốt Cao Trào -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Nốt Cao Trào +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Nốt Cao Trào +15% thêm.
[Bậc B] MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1.


Loại: Roi
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 100
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Vũ Thần Vivatus Fides Violin [2]


 Vivatus Fides Violin [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Vũ Tiễn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Vũ Tiễn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Vũ Tiễn -2.5 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Vũ Tiễn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Vũ Tiễn +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Nhạc cụ
Nhóm: Vũ khí cấp 4
ATK: 170
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Nhạc Trưởng


 Vivatus Fides Harp [2]

MATK +210.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Nốt Cao Trào +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Nốt Cao Trào +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Nốt Cao Trào -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Nốt Cao Trào +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Nốt Cao Trào +15% thêm.
[Bậc B] MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1.


Loại: Nhạc cụ
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 100
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Nhạc Trưởng


 Vivatus Fides Moon Book [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Mẫn Nguyệt Cước +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Mẫn Nguyệt Cước +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Mẫn Nguyệt Cước +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Mẫn Nguyệt Cước +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 230
Nặng: 110
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Tinh Đế


 Vivatus Fides Stardust Book [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Lạc Tinh Trận +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Lạc Tinh Trận +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Lạc Tinh Trận +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương cận chiến +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Lạc Tinh Trận +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Sách
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 240
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Tinh Đế


 Vivatus Fides Soul Stick [2]

MATK +205. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Linh Pháp - Phá +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Linh Pháp - Phá +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Thi triển biến thiên -10%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Linh Pháp - Phá +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép các thuộc tính +15% (trừ  và ).
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Linh Pháp - Phá +15% thêm.
[Bậc B] MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 160
Nặng: 190
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Nhiếp Hồn Sư


 Vivatus Fides Dark Wand [2]

MATK +220. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Nhập Ma +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Nhập Ma +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Nhập Ma +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Nhập Ma +15% thêm.
[Bậc B] MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 160
Nặng: 160
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Nhiếp Hồn Sư


 Vivatus Fides Foxtail Wand [2]

MATK +350. Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12.
Sát thương  Mưa Bạc Hà +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Mưa Bạc Hà +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Mưa Bạc Hà -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Mưa Bạc Hà +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương phép thuộc tính  +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Mưa Bạc Hà +15% thêm.
[Bậc B] MATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 200
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Triệu Hồi Sư


 Vivatus Fides Foxtail Model [2]

Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12.
Sát thương  Gà Mổ Thóc +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Gà Mổ Thóc +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Gà Mổ Thóc +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Gà Mổ Thóc +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Gậy một tay
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 320
Nặng: 180
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Triệu Hồi Sư


 Vivatus Fides Huuma Shuriken [2]

Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Xoáy Hoa Bạo Kích +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Xoáy Hoa Bạo Kích +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Xoáy Hoa Bạo Kích -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Xoáy Hoa Bạo Kích +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Xoáy Hoa Bạo Kích +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Xa tiêu
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 360
Nặng: 200
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Ảnh Sư / U Nữ


 Vivatus Fides Cross Huuma Shuriken [2]

Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Tiêu Trảm +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Tiêu Trảm +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Tiêu Trảm -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Tiêu Trảm +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Tiêu Trảm +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1.


Loại: Xa tiêu
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 360
Nặng: 220
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Ảnh Sư / U Nữ


 Vivatus Fides Revolver [2]

Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. 
Sát thương  Vũ Điệu Hoả Thần +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Vũ Điệu Hoả Thần +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương nhận vào từ tất cả chủng loài -15% (trừ ).

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Vũ Điệu Hoả Thần +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Vũ Điệu Hoả Thần +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, CON +1, P.ATK + 1.


Loại: Súng lục
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 210
Nặng: 120
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Phiến Quân


 Vivatus Fides Launcher [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Hoả Tiễn Long Vĩ +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Hoả Tiễn Long Vĩ +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Hoả Tiễn Long Vĩ -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Hoả Tiễn Long Vĩ +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Hoả Tiễn Long Vĩ +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, CON +1, P.ATK + 1.


Loại: Súng phóng lựu
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 350
Nặng: 300
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Phiến Quân


 Vivatus Fides Rifle [2]

Không thể bị phá hủy.
Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Đạn Thần Công +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Đạn Thần Công +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Đạn Thần Công -2 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Đạn Thần Công +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Đạn Thần Công +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, CON +1, P.ATK + 1.


Loại: Súng trường
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 280
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Phiến Quân


 Vivatus Fides Shotgun [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Phát Bắn Tan Vỡ +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Phát Bắn Tan Vỡ +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
 Phát Bắn Tan Vỡ -1 giây hồi lại.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Phát Bắn Tan Vỡ +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Phát Bắn Tan Vỡ +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, CON +1, P.ATK + 1.


Loại: Súng ngắn
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 320
Nặng: 230
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Phiến Quân


 Vivatus Fides Gatling Gun [2]

Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18.
Sát thương  Bắn Điên Loạn +10%.

Tinh luyện +7 trở lên:
Sát thương  Bắn Điên Loạn +20% thêm.


Tinh luyện +9 trở lên
Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%.

Tinh luyện +11 trở lên:
Sát thương  Bắn Điên Loạn +25% thêm.


Tinh luyện +12 trở lên:
Sát thương tầm xa +15%.
 

[Bậc DTinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15%
[Bậc C] Sát thương  Bắn Điên Loạn +15% thêm.
[Bậc B] ATK +7%
[Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, CON +1, P.ATK + 1.


Loại: Súng máy
Nhóm: Vũ khí cấp 5
ATK: 250
Nặng: 150
Cấp độ yêu cầu : 210
Nghề: Phiến Quân

   

Cải tiến vũ khí


Cải tiến đổi mới


Cải tiến đổi mới
Thành phẩm Nguyên liệu chính Nguyên liệu bổ sung Tinh luyện thành phẩm
 Vũ khí Vivatus Fides  Vũ khí Adulter Fides
tinh luyện +9 trở lên
 Amethyst Fragment x 200
 Holy Oil of Purification x 50
 Holy Water of Purification x 50
 Shroud of Rest x 50
 Fides Blueprint x 10 (giấy công thức)
-5
 Amethyst Fragment x 400
 Holy Oil of Purification x 200
 Holy Water of Purification x 200
 Shroud of Rest x 200
 Fides Blueprint x 30 (giấy công thức)
-1
 Vũ khí Vivatus Fides  Vũ khí Adulter Fides

 Amethyst Fragment x 400
 Adulter Weapon Reform Box x 1

Không thay đổi

Cải tiến tinh luyện


Vật phẩm Nguyên liệu Tinh luyện thành phẩm

 Vũ khí Vivatus Fides
tinh luyện +9 -> +11

 Blacksmith Blessing x 14
 Vivatus Weapon Refine Hammer x 1

+1

Danh sách giấy công thức


Vật phẩm Nguyên liệu chính Giấy công thức
 Vivatus Fides Lance [2]  Adulter Fides Lance [2]  Fides Lance Blueprint
 Vivatus Fides Two-Handed Sword [2]  Adulter Fides Two-Handed Sword [2]  Fides Two-handed Sword Blueprint
 Vivatus Fides Guardian Sword [2]  Adulter Fides Guardian Sword [2]  Fides Guardian Sword Blueprint
 Vivatus Fides Guardian Spear [2]  Adulter Fides Guardian Spear [2]  Fides Guardian Spear Blueprint
 Vivatus Fides Axe [2]  Adulter Fides Axe [2]  Fides Axe Blueprint
 Vivatus Fides Mace [2]  Adulter Fides Mace [2]  Fides Mace Blueprint
 Vivatus Fides Rapier [2]  Adulter Fides Rapier [2]  Fides Rapier Blueprint
 Vivatus Fides Scepter [2]  Adulter Fides Scepter [2]  Fides Scepter Blueprint
 Vivatus Fides Chakram [2]  Adulter Fides Chakram [2]  Fides Chakram Blueprint
 Vivatus Fides Katar [2]  Adulter Fides Katar [2]  Fides Katar Blueprint
 Vivatus Fides Dagger [2]  Adulter Fides Dagger [2]  Fides Dagger Blueprint
 Vivatus Fides Cross Bow [2]  Adulter Fides Crossbow [2]  Fides Crossbow Blueprint
 Vivatus Fides Two-Handed Staff [2]  Adulter Fides Two-Handed Staff [2]  Fides Two-Handed Staff Blueprint
 Vivatus Fides Rod [2]  Adulter Fides Rod [2]  Fides Rod Blueprint
 Vivatus Fides Magic Book [2]  Adulter Fides Magic Book [2]  Fides Magic Book Blueprint
 Vivatus Fides Poison Book [2]  Adulter Fides Poison Book [2]  Fides Poison Book Blueprint
 Vivatus Fides Bible [2]  Adulter Fides Bible [2]  Fides Bible Blueprint
 Vivatus Fides Wand [2]  Adulter Fides Wand [2]  Fides Wand Blueprint
 Vivatus Fides Knuckle [2]  Adulter Fides Knuckle [2]  Fides Knuckle Blueprint
 Vivatus Fides Claw [2]  Adulter Fides Claw [2]  Fides Claw Blueprint
 Vivatus Fides Ballista [2]  Adulter Fides Ballista [2]  Fides Ballista Blueprint
 Vivatus Fides Aiming Bow [2]  Adulter Fides Aiming Bow [2]  Fides Aiming Bow Blueprint
 Vivatus Fides Chain Rope [2]  Adulter Fides Chain Rope [2]  Fides Chain Rope Blueprint
 Vivatus Fides Ribbon [2]  Adulter Fides Ribbon [2]  Fides Ribbon Blueprint
 Vivatus Fides Violin [2]  Adulter Fides Violin [2]  Fides Violin Blueprint
 Vivatus Fides Harp [2]  Adulter Fides Harp [2]  Fides Harp Blueprint
 Vivatus Fides Huuma Shuriken [2]  Adulter Fides Huuma Shuriken [2]  Fides Huuma Shuriken Blueprint
 Vivatus Fides Cross Huuma Shuriken [2]  Adulter Fides Cross Huuma Shuriken [2]  Fides Cross Huuma Shuriken Blueprint
 Vivatus Fides Revolver [2]  Adulter Fides Revolver [2]  Fides Revolver Blueprint
 Vivatus Fides Rifle [2]  Adulter Fides Rifle [2]  Fides Rifle Blueprint
 Vivatus Fides Shotgun [2]  Adulter Fides Shotgun [2]  Fides Shotgun Blueprint
 Vivatus Fides Gatling Gun [2]  Adulter Fides Gatling Gun [2]  Fides Gatling Gun Blueprint
 Vivatus Fides Launcher [2]  Adulter Fides Launcher [2]  Fides Grenade Launcher Blueprint
 Vivatus Fides Moon Book [2]  Adulter Fides Moon Book [2]  Fides Moon Book Blueprint
 Vivatus Fides Stardust Book [2]  Adulter Fides Stardust Book [2]  Fides Stardust Book Blueprint
 Vivatus Fides Soul Stick [2]  Adulter Fides Soul Stick [2]  Fides Soul Stick Blueprint
 Vivatus Fides Dark Wand [2]  Adulter Fides Dark Wand [2]  Fides Dark Wand Blueprint
 Vivatus Fides Foxtail Wand [2]  Adulter Fides Foxtail Wand [2]  Fides Foxtail Wand Blueprint
 Vivatus Fides Foxtail Model [2]  Adulter Fides Foxtail Model [2]  Fides Foxtail Model Blueprint

Nguyên liệu cường hoá


Vật phẩm Mô tả Nhóm Vị trí cường hoá Tẩy
 Vũ khí Adulter Fides  Pontifex Courage Vật lý Thêm 2 dòng tính năng ngẫu nhiên. Sử dụng bất kỳ Pontifex mới để đè lên cường hoá cũ. 
 Pontifex Wisdom Phép thuật
 Vũ khí Vivatus Fides  Pontifex Tenacity Vật lý
 Pontifex Belief Phép thuật

Danh sách cường hoá


Vật phẩm Dòng 1 Dòng 2

 Pontifex Courage

MaxHP + 200~1000 Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 2~10%
MaxSP + 50~250 Sát thương vật lý lên một kích thước bất kì + 2~10%
ATK + 1~5% Sát thương chí mạng + 2~10%
ATK + 10~50 Sát thương cận chiến + 2~10%
DEF + 10~50 Sát thương tầm xa + 2~10%
FLEE + 5~25 Độ trễ kỹ năng - 1~3%
HIT + 5~25  
Sát thương vật lý lên một chủng loài bất kì + 3~15% (trừ )  
Sát thương chí mạng + 2~10%  
Sát thương cận chiến + 2~10%  
Sát thương tầm xa + 2~10%  
Độ trễ kỹ năng - 1~3%  
Vật phẩm Dòng 1 Dòng 2

 Pontifex Wisdom

MaxHP + 200~1000 Sát thương phép lên một thuộc tính bất kì + 2~10%
MaxSP + 50~250 Sát thương phép lên một kích thước bất kì + 2~10%
MATK + 1~5%

Sát thương phép thuật một thuộc tính bất kì + 2~10% (trừ )

MATK + 10~50 Độ trễ kỹ năng - 1~3%
DEF + 10~50  
FLEE + 5~25  
Thi triển biến thiên - 2~10%  
Độ trễ kỹ năng - 1~3%  
Sát thương phép thuật lên một chủng loài bất kì + 3~15% (trừ )  
Sát thương phép thuật một thuộc tính bất kì + 2~10% (trừ )  
Vật phẩm Dòng 1 Dòng 2

 Pontifex Tenacity

MaxHP + 250~1250 Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 3~15%
MaxSP + 75~375 Sát thương vật lý lên một kích thước bất kì + 3~15%
ATK + 20~10% Sát thương chí mạng + 3~15%
ATK + 12~60 Sát thương cận chiến + 3~15%
DEF + 10~50 Sát thương tầm xa + 3~15%
FLEE + 6~30 Độ trễ kỹ năng - 1~5%
HIT + 6~30  
Sát thương vật lý lên một chủng loài bất kì + 4~20% (trừ )  
Sát thương chí mạng + 2~10%  
Sát thương cận chiến + 2~10%  
Sát thương tầm xa + 2~10%  
Độ trễ kỹ năng - 1~5%  
Vật phẩm Dòng 1 Dòng 2

 Pontifex Belief

MaxHP + 250~1250 Sát thương phép lên một thuộc tính bất kì + 3~15%
MaxSP + 75~375 Sát thương phép lên một kích thước bất kì + 3~15%
MATK + 2~10%

Sát thương phép thuật một thuộc tính bất kì + 3~15% (trừ )

MATK + 12~60 Độ trễ kỹ năng - 1~5%
DEF + 10~50  
FLEE + 6~30  
Thi triển biến thiên - 3~15%  
Độ trễ kỹ năng - 1~5%  
Sát thương phép thuật lên một chủng loài bất kì + 4~20% (trừ )  
Sát thương phép thuật một thuộc tính bất kì + 3~15% (trừ )  

 

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây