| Vật phẩm | Mô tả | Vật phẩm | Mô tả |
 Vivatus Fides Lance [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Bách Thương Phá +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Bách Thương Phá +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Bách Thương Phá giảm 1.5 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Bách Thương Phá +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Bách Thương Phá +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Thương hai tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 270 Nặng: 380 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ |  Vivatus Fides Two-Handed Sword [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Phong Trảm +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Phong Trảm +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Độ trễ kỹ năng -10%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Phong Trảm +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương cận chiến +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Phong Trảm +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Kiếm hai tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 300 Nặng: 400 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Hiệp Sĩ Cổ Ngữ |
 Vivatus Fides Guardian Sword [2] | MATK +220. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12. Sát thương Tia Khởi Nguyên +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Tia Khởi Nguyên +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Tia Khởi Nguyên -0.5 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Tia Khởi Nguyên +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương phép thuộc tính và +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Tia Khởi Nguyên +15% thêm. [Bậc B] MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1. Loại: Kiếm một tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 200 Nặng: 200 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia |  Vivatus Fides Guardian Spear [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Liên Hoàn Kích +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Liên Hoàn Kích +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Độ trễ kỹ năng -10%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Liên Hoàn Kích +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương cận chiến +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Liên Hoàn Kích +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Thương một tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 220 Nặng: 180 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Hộ Vệ Hoàng Gia |
 Vivatus Fides Axe [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Phóng Rìu +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Phóng Rìu +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Phóng Rìu +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Phóng Rìu +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Rìu một tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 270 Nặng: 750 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Thợ Máy |  Vivatus Fides Mace [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Đạn Công Phá +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Đạn Công Phá +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Độ trễ đòn đánh -10%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Đạn Công Phá +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Đạn Công Phá +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Chùy Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 340 Nặng: 400 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Thợ Máy |
 Vivatus Fides Rapier [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Xe Đẩy Thần Công +10% Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Xe Đẩy Thần Công +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Thi triển biến thiên -10%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Xe Đẩy Thần Công +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Xe Đẩy Thần Công +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Kiếm một tay Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 210 Nặng: 200 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Nhà Di Truyền Học |  Vivatus Fides Scepter [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Xe Đẩy Xoay Vòng +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Xe Đẩy Xoay Vòng +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Độ trễ kỹ năng -10%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Xe Đẩy Xoay Vòng +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Xe Đẩy Xoay Vòng +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Chùy Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 230 Nặng: 300 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Nhà Di Truyền Học |
 Vivatus Fides Chakram [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Chém Xoay +10% Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Chém Xoay +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Độ trễ kỹ năng -10%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Chém Xoay +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương cận chiến +15% [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Chém Xoay +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Sát đao Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 250 Nặng: 200 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Sát Thần Thập Tự |  Vivatus Fides Katar [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Phản Kích +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Phản Kích +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Độ trễ kỹ năng -10%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Phản Kích +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương cận chiến +15% [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Phản Kích +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Sát đao Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 230 Nặng: 170 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Sát Thần Thập Tự |
 Vivatus Fides Dagger [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Án Tử +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Án Tử +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Án Tử +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương cận chiến +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Án Tử +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Dao găm Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 210 Nặng: 120 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Hắc Tặc |  Vivatus Fides Cross Bow [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Tam Xạ Tiễn +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Tam Xạ Tiễn +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Độ trễ kỹ năng -10%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Tam Xạ Tiễn +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15% [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Tam Xạ Tiễn +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Cung Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 240 Nặng: 150 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Hắc Tặc |
 Vivatus Fides Two-Handed Staff [2] | MATK +340. Không thể bị phá hủy. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +18. Sát thương Thiên Thạch Ma Thuật +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Thiên Thạch Ma Thuật +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Thiên Thạch Ma Thuật +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương phép thuộc tính +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Thiên Thạch Ma Thuật +15% thêm. [Bậc B] MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1. Loại: Gậy hai tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 200 Nặng: 200 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Phù Thủy Dị Giáo |  Vivatus Fides Rod [2] | MATK +340. Không thể bị phá hủy. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +18. Sát thương Khai Phá Linh Hồn +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Khai Phá Linh Hồn +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Khai Phá Linh Hồn +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương phép thuộc tính +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Khai Phá Linh Hồn +15% thêm. [Bậc B] MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1. Loại: Gậy hai tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 200 Nặng: 190 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Phù Thủy Dị Giáo |
 Vivatus Fides Magic Book [2] | MATK +200. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12. Sát thương Sóng Siêu Linh +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Sóng Siêu Linh +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sóng Siêu Linh -1 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Sóng Siêu Linh +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương phép thuộc tính +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Sóng Siêu Linh +15% thêm. [Bậc B] MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1. Loại: Sách Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 170 Nặng: 120 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Thuật Sư |  Vivatus Fides Poison Book [2] | MATK +200. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12. Sát thương Độc Kích +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Độc Kích +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Độc Kích -1 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Độc Kích +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương phép thuộc tính +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Độc Kích +15% thêm. [Bậc B] MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1. Loại: Sách Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 200 Nặng: 200 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Thuật Sư |
 Vivatus Fides Bible [2] | MATK +210. Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12, MATK +12. Sát thương Thánh Quang Vệ +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Thánh Quang Vệ +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Độ trễ đòn đánh -10%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Thánh Quang Vệ +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương cận chiến +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý và phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Thánh Quang Vệ +25% thêm. [Bậc B] ATK +7%, MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Sách Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 210 Nặng: 180 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Giám Mục |  Vivatus Fides Wand [2] | MATK +210. Không thể bị phá hủy. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12. Sát thương Hoá Kiếp +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Hoá Kiếp +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Hoá Kiếp +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương phép thuộc tính +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Hoá Kiếp +15% thêm. [Bậc B] MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1. Loại: Gậy một tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 160 Nặng: 150 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Giám Mục |
 Vivatus Fides Knuckle [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Hổ Hình Quyền +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Hổ Hình Quyền +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Hổ Hình Quyền -0.5 giây hồi. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Hổ Hình Quyền +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương cận chiến +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Hổ Hình Quyền +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Thiết thủ Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 210 Nặng: 100 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Võ Sư |  Vivatus Fides Claw [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Cửu Dương Thần Công +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Cửu Dương Thần Công +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Cửu Dương Thần Công -1 giây hồi. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Cửu Dương Thần Công +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Cửu Dương Thần Công +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Thiết thủ Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 210 Nặng: 90 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Võ Sư |
 Vivatus Fides Ballista [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Không thể bị phá huỷ. Sát thương Bão Tên +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Bão Tên +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Bão Tên -1.2 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Bão Tên +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Bão Tên +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Cung Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 250 Nặng: 170 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Xạ Thủ |  Vivatus Fides Aiming Bow [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Không thể bị phá huỷ. Sát thương Hồng Tâm Tiễn +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Hồng Tâm Tiễn +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Độ trễ kỹ năng -10%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Hồng Tâm Tiễn +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Hồng Tâm Tiễn +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Cung Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 230 Nặng: 150 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Xạ Thủ |
 Vivatus Fides Chain Rope [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Vũ Tiễn +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Vũ Tiễn +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Vũ Tiễn -2.5 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Vũ Tiễn +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Vũ Tiễn +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Roi Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 170 Nặng: 120 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Vũ Thần |  Vivatus Fides Ribbon [2] | MATK +210. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12. Sát thương Nốt Cao Trào +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Nốt Cao Trào +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Nốt Cao Trào -2 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Nốt Cao Trào +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương phép thuộc tính +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Nốt Cao Trào +15% thêm. [Bậc B] MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1. Loại: Roi Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 100 Nặng: 100 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Vũ Thần Vivatus Fides Violin [2] |
 Vivatus Fides Violin [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Vũ Tiễn +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Vũ Tiễn +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Vũ Tiễn -2.5 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Vũ Tiễn +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Vũ Tiễn +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Nhạc cụ Nhóm: Vũ khí cấp 4 ATK: 170 Nặng: 120 Cấp độ yêu cầu : 180 Nghề: Nhạc Trưởng |  Vivatus Fides Harp [2] | MATK +210. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12. Sát thương Nốt Cao Trào +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Nốt Cao Trào +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Nốt Cao Trào -2 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Nốt Cao Trào +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương phép thuộc tính +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Nốt Cao Trào +15% thêm. [Bậc B] MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1. Loại: Nhạc cụ Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 100 Nặng: 100 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Nhạc Trưởng |
 Vivatus Fides Moon Book [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Mẫn Nguyệt Cước +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Mẫn Nguyệt Cước +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Mẫn Nguyệt Cước +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương cận chiến +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Mẫn Nguyệt Cước +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Sách Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 230 Nặng: 110 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Tinh Đế |  Vivatus Fides Stardust Book [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Lạc Tinh Trận +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Lạc Tinh Trận +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Lạc Tinh Trận +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương cận chiến +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Lạc Tinh Trận +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Sách Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 240 Nặng: 100 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Tinh Đế |
 Vivatus Fides Soul Stick [2] | MATK +205. Không thể bị phá hủy. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12. Sát thương Linh Pháp - Phá +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Linh Pháp - Phá +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Thi triển biến thiên -10%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Linh Pháp - Phá +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương phép các thuộc tính +15% (trừ và ). [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Linh Pháp - Phá +15% thêm. [Bậc B] MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1. Loại: Gậy một tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 160 Nặng: 190 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Nhiếp Hồn Sư |  Vivatus Fides Dark Wand [2] | MATK +220. Không thể bị phá hủy. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12. Sát thương Nhập Ma +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Nhập Ma +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +15%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Nhập Ma +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương phép thuộc tính +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Nhập Ma +15% thêm. [Bậc B] MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1. Loại: Gậy một tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 160 Nặng: 160 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Nhiếp Hồn Sư |
 Vivatus Fides Foxtail Wand [2] | MATK +350. Không thể bị phá hủy. Mỗi 3 tinh luyện, MATK +12. Sát thương Mưa Bạc Hà +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Mưa Bạc Hà +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Mưa Bạc Hà -2 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Mưa Bạc Hà +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương phép thuộc tính +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương phép lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Mưa Bạc Hà +15% thêm. [Bậc B] MATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, SPL +1, S.MATK + 1. Loại: Gậy một tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 200 Nặng: 150 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Triệu Hồi Sư |  Vivatus Fides Foxtail Model [2] | Không thể bị phá hủy. Mỗi 3 tinh luyện, ATK +12. Sát thương Gà Mổ Thóc +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Gà Mổ Thóc +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Gà Mổ Thóc +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Gà Mổ Thóc +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Gậy một tay Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 320 Nặng: 180 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Triệu Hồi Sư |
 Vivatus Fides Huuma Shuriken [2] | Không thể bị phá hủy. Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Xoáy Hoa Bạo Kích +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Xoáy Hoa Bạo Kích +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Xoáy Hoa Bạo Kích -2 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Xoáy Hoa Bạo Kích +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Xoáy Hoa Bạo Kích +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Xa tiêu Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 360 Nặng: 200 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Ảnh Sư / U Nữ |  Vivatus Fides Cross Huuma Shuriken [2] | Không thể bị phá hủy. Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Tiêu Trảm +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Tiêu Trảm +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Tiêu Trảm -2 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Tiêu Trảm +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Tiêu Trảm +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, POW +1, P.ATK + 1. Loại: Xa tiêu Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 360 Nặng: 220 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Ảnh Sư / U Nữ |
 Vivatus Fides Revolver [2] | Không thể bị phá hủy. Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Vũ Điệu Hoả Thần +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Vũ Điệu Hoả Thần +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sát thương nhận vào từ tất cả chủng loài -15% (trừ ). Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Vũ Điệu Hoả Thần +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Vũ Điệu Hoả Thần +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, CON +1, P.ATK + 1. Loại: Súng lục Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 210 Nặng: 120 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Phiến Quân |  Vivatus Fides Launcher [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Hoả Tiễn Long Vĩ +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Hoả Tiễn Long Vĩ +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Hoả Tiễn Long Vĩ -2 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Hoả Tiễn Long Vĩ +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Hoả Tiễn Long Vĩ +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, CON +1, P.ATK + 1. Loại: Súng phóng lựu Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 350 Nặng: 300 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Phiến Quân |
|  Vivatus Fides Rifle [2] | Không thể bị phá hủy. Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Đạn Thần Công +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Đạn Thần Công +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Đạn Thần Công -2 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Đạn Thần Công +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Đạn Thần Công +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, CON +1, P.ATK + 1. Loại: Súng trường Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 280 Nặng: 150 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Phiến Quân |  Vivatus Fides Shotgun [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Phát Bắn Tan Vỡ +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Phát Bắn Tan Vỡ +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Phát Bắn Tan Vỡ -1 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Phát Bắn Tan Vỡ +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Phát Bắn Tan Vỡ +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, CON +1, P.ATK + 1. Loại: Súng ngắn Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 320 Nặng: 230 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Phiến Quân |
|  Vivatus Fides Gatling Gun [2] | Mỗi 3 tinh luyện, ATK +18. Sát thương Bắn Điên Loạn +10%. Tinh luyện +7 trở lên: Sát thương Bắn Điên Loạn +20% thêm. Tinh luyện +9 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +15%. Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương Bắn Điên Loạn +25% thêm. Tinh luyện +12 trở lên: Sát thương tầm xa +15%. [Bậc D] Tinh luyện +11 trở lên: Sát thương vật lý lên tất cả thuộc tính +15% [Bậc C] Sát thương Bắn Điên Loạn +15% thêm. [Bậc B] ATK +7% [Bậc A] Mỗi 3 tinh luyện, CON +1, P.ATK + 1. Loại: Súng máy Nhóm: Vũ khí cấp 5 ATK: 250 Nặng: 150 Cấp độ yêu cầu : 210 Nghề: Phiến Quân | | |