
/navi wolfvill 164/137
Trao đổi 1 trang bị Gray Wolf tự chọn với giá
Amethyst Fragment x 350
| Vật phẩm | Mô tả | Vật phẩm | Mô tả |
Gray Wolf Suit [1] | ATK +130 Nhóm: Áo giáp cấp 1 | Gray Wolf Robe [1] | MATK +130 Nhóm: Áo giáp cấp 1 |
Gray Wolf Manteau [1] | MaxHP +2500 Nhóm: Áo choàng cấp 1 | Gray Wolf Muffler [1] | MaxHP +1500 Nhóm: Áo choàng cấp 1 |
Gray Wolf Boots [1] | MaxSP +300 Nhóm: Giày cấp 1 | Gray Wolf Shoes [1] | MaxSP +250 Nhóm: Giày cấp 1 |
Gray Wolf Earring [1] | MATK +7%, MaxHP +5% Nhóm: Trang sức | Gray Wolf Necklace [1] | MATK +7%, MaxSP +5%. Nhóm: Trang sức |
Gray Wolf Pendant [1] | ATK +7%, MaxHP +5% Nhóm: Trang sức | Gray Wolf Ring [1] | ATK +7%, MaxSP +5% Nhóm: Trang sức |
| Vị trí | Ô số 2 | Ô số 3 | Ô số 4 | |
| Cách thức | Hoàn hảo (tự chọn) | Phổ thông (ngẫu nhiên) | Phổ thông (ngẫu nhiên) | Phổ thông (ngẫu nhiên) |
| Nguyên liệu | Amethyst Fragment x 2500 10,000,000 Zeny | Amethyst Fragment x 50 | Amethyst Fragment x 25 | Amethyst Fragment x 15 |
| Thứ tự cường hóa | Ô số 4 -> 3 -> 2 | |||
| Tẩy |
| |||
| Ô số 2 | Ô số 3 | Ô số 4 | |
| Hoàn hảo (tự chọn) | Phổ thông (ngẫu nhiên) | Phổ thông (ngẫu nhiên) | Phổ thông (ngẫu nhiên) |
| - | - | ||
| - | - | - | |
| - | - | - | |
| Ô số 2 | Ô số 3 | Ô số 4 | |
| Hoàn hảo (tự chọn) | Phổ thông (ngẫu nhiên) | Phổ thông (ngẫu nhiên) | Phổ thông (ngẫu nhiên) |
| - | Wolf Orb (Robust) Lv 1~3 | ||
| - | - | ||
| - | - | ||
| Vật phẩm | Mô tả |
Wolf Orb (STR) Level 1 | STR +1 Tinh luyện +7 trở lên, STR +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, STR +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, STR +1 thêm. |
Wolf Orb (STR) Level 2 | STR +1 Tinh luyện +7 trở lên, STR +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, STR +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, STR +1 thêm, sát thương cận chiến +1% |
Wolf Orb (STR) Level 3 | STR +1 Tinh luyện +7 trở lên, STR +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, STR +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, STR +2 thêm, sát thương cận chiến +3% |
Wolf Orb (DEX) Level 1 | DEX +1 Tinh luyện +7 trở lên, DEX +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, DEX +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, DEX +1 thêm. |
Wolf Orb (DEX) Level 2 | DEX +1 Tinh luyện +7 trở lên, DEX +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, DEX +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, DEX +1 thêm, sát thương tầm xa +1% |
Wolf Orb (DEX) Level 3 | DEX +1 Tinh luyện +7 trở lên, DEX +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, DEX +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, DEX +2 thêm, sát thương tầm xa +3% |
Wolf Orb (AGI) Level 1 | AGI +1 Tinh luyện +7 trở lên, AGI +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, AGI +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, AGI +1 thêm. |
Wolf Orb (AGI) Level 2 | AGI +1 Tinh luyện +7 trở lên, AGI +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, AGI +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, AGI +1 thêm, tấn công hoàn hảo +1 |
Wolf Orb (AGI) Level 3 | AGI +1 Tinh luyện +7 trở lên, AGI +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, AGI +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, AGI +2 thêm, tấn công hoàn hảo +3 |
Wolf Orb (INT) Level 1 | INT +1 |
Wolf Orb (INT) Level 2 | INT +1 Tinh luyện +7 trở lên, INT +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, INT +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, INT +1 thêm, sát thương phép tất cả thuộc tính +1% |
Wolf Orb (INT) Level 3 | INT +1 Tinh luyện +7 trở lên, INT +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, INT +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, INT +2 thêm, sát thương phép tất cả thuộc tính +1% |
Wolf Orb (VIT) Level 1 | VIT +1 |
Wolf Orb (VIT) Level 2 | VIT +1 Tinh luyện +7 trở lên, VIT +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, VIT +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, VIT +1 thêm, độ trễ kỹ năng -1% |
Wolf Orb (VIT) Level 3 | VIT +1 Tinh luyện +7 trở lên, VIT +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, VIT +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, VIT +2 thêm, độ trễ kỹ năng -3% |
Wolf Orb (LUK) Level 1 | LUK +1 |
Wolf Orb (LUK) Level 2 | LUK +1 Tinh luyện +7 trở lên, LUK +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, LUK +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, LUK +1 thêm, sát thương chí mạng +3% |
Wolf Orb (LUK) Level 3 | LUK +1 Tinh luyện +7 trở lên, LUK +1 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, LUK +1 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, LUK +2 thêm, sát thương chí mạng +3% |
Wolf Orb (DEF) Lv 1 | DEF +150 Tinh luyện +7 trở lên, DEF +75 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, DEF +75 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, DEF +75 thêm. |
Wolf Orb (DEF) Lv 2 | DEF +200 Tinh luyện +7 trở lên, DEF +75 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, DEF +75 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, DEF +100 thêm. |
Wolf Orb (DEF) Lv 3 | DEF +250 Tinh luyện +7 trở lên, DEF +75 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, DEF +100 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, DEF +100 thêm. |
Wolf Orb (MDEF) Lv 1 | MDEF +15 Tinh luyện +7 trở lên, MDEF +7 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MDEF +7 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MDEF +7 thêm. |
Wolf Orb (MDEF) Lv 2 | MDEF +20 Tinh luyện +7 trở lên, MDEF +7 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MDEF +7 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MDEF +10 thêm. |
Wolf Orb (MDEF) Lv 3 | MDEF +25 Tinh luyện +7 trở lên, MDEF +7 thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MDEF +10 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MDEF +10 thêm. |
Wolf Orb (Ranger) Lv 1 | Sát thương tầm xa +3% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương tầm xa +3% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương tầm xa +3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương tầm xa +3% thêm. |
Wolf Orb (Ranger) Lv 2 | Sát thương tầm xa +5% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương tầm xa +3% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương tầm xa +3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương tầm xa +5% thêm. |
Wolf Orb (Ranger) Lv 3 | Sát thương tầm xa +5% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương tầm xa +5% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương tầm xa +5% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương tầm xa +5% thêm. |
Wolf Orb (Warrior) Lv 1 | ATK +25, ATK +2% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương cận chiến +3%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương cận chiến +3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương cận chiến +3% thêm. |
Wolf Orb (Warrior) Lv 2 | ATK +50, ATK +4% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương cận chiến +3%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương cận chiến +3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương cận chiến +5% thêm. |
Wolf Orb (Warrior) Lv 3 | ATK +100, ATK +6% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương cận chiến +5%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương cận chiến +5% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương cận chiến +5% thêm. |
Wolf Orb (Mage) Lv 1 | MATK +25, MATK +2% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương phép tất cả thuộc tính +3%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép tất cả thuộc tính +3%. thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương phép tất cả thuộc tính +3% thêm. |
Wolf Orb (Mage) Lv 2 | MATK +50, MATK +4% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương phép tất cả thuộc tính +3%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép tất cả thuộc tính +3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương phép tất cả thuộc tính +5% thêm. |
Wolf Orb (Mage) Lv 3 | MATK +100, MATK +6% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương phép tất cả thuộc tính +5% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép tất cả thuộc tính +5% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương phép tất cả thuộc tính +5% thêm. |
Wolf Orb (Reflect Reject) Lv 1 | Sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -2%. Tinh luyện +7 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -2% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -2% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -2% thêm. |
Wolf Orb (Reflect Reject) Lv 2 | Sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -3%. Tinh luyện +7 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -3% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -3% thêm. |
Wolf Orb (Reflect Reject) Lv 3 | Sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -4%. Tinh luyện +7 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -4% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -4% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -4% thêm. |
Wolf Orb (Force) | ATK +2%, MATK +2% Tinh luyện +7 trở lên, ATK +2%, MATK +2% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, ATK +2%, MATK +2% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, ATK +4%, MATK +4% thêm. |
Wolf Orb (After Cast Delay) | Độ trễ kỹ năng -4% Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ kỹ năng -4% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ kỹ năng -4% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ kỹ năng -4% thêm. |
Wolf Orb (Speed) Lv 1 | FLEE +10 Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -6%. Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -6% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ đòn đánh -8% thêm. |
Wolf Orb (Speed) Lv 2 | FLEE +20 Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -6%. Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -8% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ đòn đánh -8% thêm. |
Wolf Orb (Speed) Lv 3 | FLEE +30 Tinh luyện +7 trở lên, độ trễ đòn đánh -8%. Tinh luyện +9 trở lên, độ trễ đòn đánh -8% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, độ trễ đòn đánh -8% thêm. |
Wolf Orb (Critical) Lv 1 | CRIT +10 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương chí mạng +6%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương chí mạng +6% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương chí mạng +8% thêm. |
Wolf Orb (Critical) Lv 2 | CRIT +10 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương chí mạng +6%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương chí mạng +8% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương chí mạng +8% thêm. |
Wolf Orb (Critical) Lv 3 | CRIT +15 Tinh luyện +7 trở lên, sát thương chí mạng +8%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương chí mạng +8% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương chí mạng +8% thêm. |
Wolf Orb (Caster) Lv 1 | Thi triển biến thiên -6% Tinh luyện +7 trở lên, thi triển biến thiên -6% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, thi triển biến thiên -6% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, thi triển biến thiên -6% thêm. |
Wolf Orb (Caster) Lv2 | Thi triển biến thiên -8% Tinh luyện +7 trở lên, thi triển biến thiên -8% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, thi triển biến thiên -8% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, thi triển biến thiên -8% thêm. |
Wolf Orb (Caster) Lv3 | MATK +30. Thi triển biến thiên -8% Tinh luyện +7 trở lên, thi triển biến thiên -8% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, thi triển biến thiên -8% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, thi triển biến thiên -8% thêm. |
Wolf Orb (HIT) Lv 1 | HIT +10 Tinh luyện +7 trở lên, tấn công hoàn hảo +6. Tinh luyện +9 trở lên, tấn công hoàn hảo +6 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, tấn công hoàn hảo +8 thêm. |
Wolf Orb (HIT) Lv 2 | HIT +20 Tinh luyện +7 trở lên, tấn công hoàn hảo +6. Tinh luyện +9 trở lên, tấn công hoàn hảo +8 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, tấn công hoàn hảo +8 thêm. |
Wolf Orb (HIT) Lv 3 | HIT +30 Tinh luyện +7 trở lên, tấn công hoàn hảo +8. Tinh luyện +9 trở lên, tấn công hoàn hảo +8 thêm. Tinh luyện +11 trở lên, tấn công hoàn hảo +8 thêm. |
Wolf Orb (Above All) Lv1 | Sát thương nhận vào từ quái vật hệ Thường và Trùm -3%. Tinh luyện +7 trở lên, sát thương nhận vào từ tất cả thuộc tính -3%. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương nhận vào từ tất cả kích thước -3%. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương nhận vào từ tất cả chủng loài -3%. (trừ ) |
Wolf Orb (Above All) Lv 2 | Sát thương nhận vào từ quái vật hệ Thường và Trùm -5%. |
Wolf Orb (Above All) Lv3 | Sát thương nhận vào từ quái vật hệ Thường và Trùm -7%. |
Wolf Orb (Powerful) Lv 1 | Sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +2%. Tinh luyện +7 trở lên, sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +2% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +2% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +2% thêm. |
Wolf Orb (Powerful) Lv 2 | Sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +2%. Tinh luyện +7 trở lên, sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +2% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +3% thêm. |
Wolf Orb (Powerful) Lv 3 | Sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +3%. Tinh luyện +7 trở lên, sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +3% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +3% thêm. |
Wolf Orb (Mirror Counter) Lv 1 | Sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -2%. Tinh luyện +7 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -2% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -3% thêm. |
Wolf Orb (Mirror Counter) Lv 2 | Sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -3%. Tinh luyện +7 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -3% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -4% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -4% thêm. |
Wolf Orb (Mirror Counter) Lv 3 | Sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -4%. Tinh luyện +7 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -4% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -5% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương nhận vào từ hiệu ứng phản đòn -5% thêm. |
Wolf Orb (Vital) Lv 1 | MaxHP +5%, MaxHP +1500. Tinh luyện +7 trở lên, MaxHP +2% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MaxHP +2% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MaxHP +3% thêm. |
Wolf Orb (Vital) Lv 2 | MaxHP +5%, MaxHP +2000. Tinh luyện +7 trở lên, MaxHP +3% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MaxHP +4% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MaxHP +5% thêm. |
Wolf Orb (Vital) Lv 3 | MaxHP +5%, MaxHP +2500. Tinh luyện +7 trở lên, MaxHP +5% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MaxHP +5% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MaxHP +5% thêm. |
Wolf Orb (Mental) Lv 1 | MaxSP +5%, MaxSP +300. Tinh luyện +7 trở lên, MaxSP +2% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MaxSP +2% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MaxSP +3% thêm. |
Wolf Orb (Mental) Lv 2 | MaxSP +5%, MaxSP +400. Tinh luyện +7 trở lên, MaxSP +3% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MaxSP +4% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MaxSP +5% thêm. |
Wolf Orb (Mental) Lv 3 | MaxSP +5%, MaxSP +450. Tinh luyện +7 trở lên, MaxSP +5% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MaxSP +5% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MaxSP +5% thêm. |
Wolf Orb (Heal) Lv 1 | Hiệu ứng hồi máu +3% Tinh luyện +7 trở lên, hiệu ứng hồi máu +4% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, hiệu ứng hồi máu +5% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, hiệu ứng hồi máu +5% thêm. |
Wolf Orb (Heal) Lv 2 | Hiệu ứng hồi máu +5% Tinh luyện +7 trở lên, hiệu ứng hồi máu +5% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, hiệu ứng hồi máu +5% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, hiệu ứng hồi máu +5% thêm. |
Wolf Orb (Heal) Lv 3 | Hiệu ứng hồi máu +5% Tinh luyện +7 trở lên, hiệu ứng hồi máu +5% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, hiệu ứng hồi máu +7% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, hiệu ứng hồi máu +7% thêm. |
Wolf Orb (Robust) Lv1 | MaxHP +5%, MaxSP +5% MaxHP +1200, MaxSP +250. Tinh luyện +7 trở lên, MaxHP +1%, MaxSP +1% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MaxHP +2%, MaxSP +2% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MaxHP +2%, MaxSP +2% thêm. |
Wolf Orb (Robust) Lv 2 | MaxHP +5%, MaxSP +5% MaxHP +1500, MaxSP +300. Tinh luyện +7 trở lên, MaxHP +2%, MaxSP +2% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MaxHP +3%, MaxSP +3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MaxHP +4%, MaxSP +4% thêm. |
Wolf Orb (Robust) Lv 3 | MaxHP +5%, MaxSP +5% MaxHP +2000, MaxSP +350. Tinh luyện +7 trở lên, MaxHP +3%, MaxSP +3% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, MaxHP +4%, MaxSP +4% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, MaxHP +5%, MaxSP +5% thêm. |
Wolf Orb (Fixed Casting) Lv 1 | Thi triển cố định -0.5 giây. |
Wolf Orb (Fixed Casting) Lv 2 | Thi triển cố định -0.7giây. |
Wolf Orb (Fixed Casting) Lv 3 | Thi triển cố định -1 giây. |
Wolf Orb (Physical Force) Lv 1 | Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +2% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương vật lý lên tất cả kích thước +2% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương vật lý lên tất cả kích thước +2% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương vật lý lên tất cả kích thước +2% thêm. |
Wolf Orb (Physical Force) Lv 2 | Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +3% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương vật lý lên tất cả kích thước +3% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương vật lý lên tất cả kích thước +3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương vật lý lên tất cả kích thước +3% thêm. |
Wolf Orb (Physical Force) Lv 3 | Sát thương vật lý lên tất cả kích thước +4% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương vật lý lên tất cả kích thước +4% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương vật lý lên tất cả kích thước +4% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương vật lý lên tất cả kích thước +4% thêm. |
Wolf Orb (Magical Force) Lv 1 | Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +2% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +2% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +2% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +2% thêm. |
Wolf Orb (Magical Force) Lv 2 | Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +3% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +3% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +3% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +3% thêm. |
Wolf Orb (Magical Force) Lv 3 | Sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +4% Tinh luyện +7 trở lên, sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +4% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +4% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương phép thuật lên tất cả kích thước +4% thêm. |
Wolf Orb (Unlimited Vital) | Khi tấn công vật lý, có 3% tỉ lệ nhận hiệu ứng VIT +50, ATK +25% trong 10 giây. |
Wolf Orb (Spell Buster) | Khi tấn công phép thuật, có 3% tỉ lệ nhận hiệu ứng INT +50, MATK +25% trong 10 giây. |
Wolf Orb (Firing Shot) | Khi tấn công vật lý, có 3% tỉ lệ nhận hiệu ứng DEX +50, sát thương tầm xa +15% trong 10 giây. |
Wolf Orb (Overpower) | Khi tấn công vật lý, có 3% tỉ lệ nhận hiệu ứng STR +50, sát thương cận chiến +15% trong 10 giây. |
Wolf Orb (Fatal Flash) | Khi tấn công vật lý, có 3% tỉ lệ nhận hiệu ứng AGI +50, sát thương chí mạng cận chiến +25% trong 10 giây. |
Wolf Orb (Lucky Strike) | Khi tấn công phép thuật, có 3% tỉ lệ nhận hiệu ứng LUK +50, sát thương phép mọi thuộc tính +15% trong 10 giây. |
Wolf Orb (ASPD) Level 1 | ATK +18, độ trễ đòn đánh -4%. |
Wolf Orb (ASPD) Level 2 | ATK +22, độ trễ đòn đánh -6%. |
Wolf Orb (ASPD) Level 3 | ATK +26, độ trễ đòn đánh -8%. |
Wolf Orb (ASPD) Level 4 | ATK +30, độ trễ đòn đánh -10%. |
Wolf Orb (Expert Archer) Lv 1 | HIT +8, sát thương tầm xa +4%. |
Wolf Orb (Expert Archer) Lv 2 | HIT +12, sát thương tầm xa +6%. |
Wolf Orb (Expert Archer) Lv 3 | HIT +16, sát thương tầm xa +8%. |
Wolf Orb (Expert Archer) Lv 4 | HIT +20, sát thương tầm xa +10%. |
Wolf Orb (Fighting Spirit) Lv 1 | Tấn công hoàn hảo +2, sát thương cận chiến +4%. |
Wolf Orb (Fighting Spirit) Lv 2 | Tấn công hoàn hảo +3, sát thương cận chiến +6%. |
Wolf Orb (Fighting Spirit) Lv 3 | Tấn công hoàn hảo +4, sát thương cận chiến +8%. |
Wolf Orb (Fighting Spirit) Lv 4 | Tấn công hoàn hảo +5, sát thương cận chiến +10%. |
Wolf Orb (Fatal) Lv 1 | CRIT+6, sát thương chí mạng +6%. |
Wolf Orb (Fatal) Lv 2 | CRIT+9, sát thương chí mạng +8%. |
Wolf Orb (Fatal) Lv 3 | CRIT+12, sát thương chí mạng +10%. |
Wolf Orb (Fatal) Lv 4 | CRIT+15, sát thương chí mạng +12%. |
Wolf Orb (Spell) Lv 1 | MATK +18, thi triển biến thiên -4%. |
Wolf Orb (Spell) Lv 2 | MATK +22, thi triển biến thiên -6%. |
Wolf Orb (Spell) Lv 3 | MATK +26, thi triển biến thiên -8%. |
Wolf Orb (Spell) Lv 4 | MATK +30, thi triển biến thiên -10%. |
Wolf Orb (HP Recovery) Lv1 | Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +20%. |
Wolf Orb (HP Recovery) Lv 2 | Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +30%. |
Wolf Orb (HP Recovery) Lv 3 | Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +40%. |
Wolf Orb (HP Recovery) Lv4 | Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +50%. |
Wolf Orb (SP Recovery) Lv 1 | Tốc độ hồi phục SP tự nhiên +20%. |
Wolf Orb (SP Recovery) Lv 2 | Tốc độ hồi phục SP tự nhiên +30%. |
Wolf Orb (SP Recovery) Lv 3 | Tốc độ hồi phục SP tự nhiên +40%. |
Wolf Orb (SP Recovery) Lv4 | Tốc độ hồi phục SP tự nhiên +50%. |
Wolf Orb (Drain Life) | Khi tấn công vật lý, có 4% tỉ lệ chuyển hoá 2% sát thương gây ra thành HP. |
Wolf Orb (Magic Healing) | Khi tấn công phép thuật, có 4% tỉ lệ phục hồi 700 HP mỗi 0,5 giây, tổng 19 lần. |
Wolf Orb (Drain Soul) | Khi tấn công vật lý, có 1% tỉ lệ chuyển hoá 3% sát thương gây ra thành SP. |
Wolf Orb (Magic Soul) | Khi tấn công phép thuật, có 2% tỉ lệ phục hồi 100 SP mỗi 0,5 giây, tổng 19 lần. |
Wolf Orb (All Force) | Sát thương cận chiến / tầm xa / phép thuật +7%. |
Wolf Orb (Dragon Breath) | Sát thương Hơi Thở Rồng Lửa & Hơi Thở Rồng Nước +15%Tinh luyện +7trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Cutter Break) | Sát thương Phong Trảm & Đại Khai Hoả Phá +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Phong Trảm +15% thêm. Đại Khai Hoả Phá giảm 0.3 giây hồi kỹ năng (cooldown). |
Wolf Orb (Hundred Wave) | Sát thương Sóng Âm & Bách Thương Phá +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Sóng Âm +15% thêm. Bách Thương Phá giảm 0.5 giây hồi kỹ năng (cooldown). |
Wolf Orb (Brand Drive) | Sát thương Khiên Chấn & Liên Hoàn Kích +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Liên Hoàn Kích +15% thêm. Khiên Chấn giảm 1 giây hồi kỹ năng (cooldown). |
Wolf Orb (Vanishing Cannon) | Sát thương Vô Ảnh Kích & Liên Hoàn Thương +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Gloria Genesis) | Sát thương Đền Tội & Tia Khởi Nguyên +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Boost Cannon) | Sát thương Bàn Tay Hoả Tiễn & Pháo Cơ Giới +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Vulcan Boomerang) | Sát thương Đạn Công Phá & Phóng Rìu +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Đạn Công Phá +15% thêm. Phóng Rìu giảm 2 giây hồi kỹ năng (cooldown). |
Wolf Orb (Tornado Swing) | Sát thương Rìu Xoáy & Vung Rìu +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Hell Tornado) | Sát thương Diêm Thảo & Xe Đẩy Xoay Vòng +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Crazy Cannon) | Sát thương Xe Đẩy Thần Công & Gai Cuồng Loạn +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, Sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Xe Đẩy Thần Công +15% thêm. Gai Cuồng Loạn giảm 1 giây hồi kỹ năng (cooldown). |
Wolf Orb (Acid Explosion) | Sát thương Bom Xăng Axít & Nấm Nổ +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Sonic Impact) | Sát thương Đột Kích & Thập Tự Kích +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Rolling Slasher) | Sát thương Chém Xoay & Ghim Xoáy +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Soul Slash) | Sát thương Tiêu Hồn Thủ & Phản Kích +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Fatal Mind) | Sát thương Án Tử & Phục Kích +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Shadow Spell) | Sát thương phép mọi thuộc tính +15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép mọi thuộc tính +15% thêm. Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép mọi thuộc tính +15% thêm. Tinh luyện +11 trở lên, sát thương phép mọi thuộc tính +15% thêm. |
Wolf Orb (Triangle Shot) | Sát thương Tam Xạ Tiễn +15%, sát thương tầm xa +5%Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Tam Xạ Tiễn +15%, sát thương tầm xa +10% thêm.Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Tam Xạ Tiễn +15%, sát thương tầm xa +10% thêm.Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Tam Xạ Tiễn +15%, sát thương tầm xa +15% thêm. |
Wolf Orb (Crimson Strain) | Sát thương Hoả Thạch & Sóng Địa Tầng +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Jack Lightning) | Sát thương Băng Hàn & Lôi Kết +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Comet Vortex) | Sát thương Thiên Thạch Ma Thuật & Lốc Xoáy Ma Thuật +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Cloud Buster) | Sát thương Mây Độc & Độc Kích +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Varetyr Wave) | Sát thương Sóng Siêu Linh & Lôi Giáo +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Diamond Grave) | Sát thương Bụi Tinh Thể & Mộ Địa Chông +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Magnus Adoramus) | Sát thương Vùng Thanh Trừng & Hoá Kiếp +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Holy Judex) | Sát thương Trừ Tà +15%, sát thương phép thuộc tính +5%.Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Trừ Tà +15%, sát thương phép thuộc tính +10% thêm.Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Trừ Tà +15%, sát thương phép thuộc tính +10% thêm.Tinh luyện +11 trở lên,sát thương Trừ Tà +15%, sát thương phép thuộc tính +15% thêm. |
Wolf Orb (Melee Duple) | Sát thương Thánh Quang Vệ +15%, sát thương cận chiến +5%.Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Thánh Quang Vệ +15%, sát thương cận chiến +10% thêm.Tinh luyện +9 trở lên, sát thương ![]() Tinh luyện +11 trở lên,sát thương ![]() |
Wolf Orb (Tiger Empire) | Sát thương Đoạ Vương Quyền & Hổ Hình Quyền +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Rampage Lightning) | Sát thương |
Wolf Orb (Hell Arrow) | Sát thương Quỷ Môn Quan & Tiêu Hồn Chưởng +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Bomb Cluster) | Sát thương Bẫy Chùm +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Breeze Shooting) | Sát thương Mũi Tên Xuyên Phá +15%, sát thương chí mạng +10%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Mũi Tên Xuyên Phá +15%, sát thương chí mạng +10% thêm.Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Mũi Tên Xuyên Phá +15%, sát thương chí mạng +15% thêm.Tinh luyện +11 trở lên, sát thương Mũi Tên Xuyên Phá +15%, sát thương chí mạng +15% thêm. |
Wolf Orb (Aimed Storm) | Sát thương Hồng Tâm Tiễn & Bão Tên +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Sound Metal) | Sát thương Nốt Cao Trào +15%, sát thương phép thuộc tính +5%.Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Nốt Cao Trào +15%, sát thương phép thuộc tính +10% thêm.Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Nốt Cao Trào +15%, sát thương phép thuộc tính +10% thêm.Tinh luyện +11 trở lên,sát thương Nốt Cao Trào +15%, sát thương phép thuộc tính +15% thêm. |
Wolf Orb (Reverb) | Sát thương Nốt Nhạc Rung Động +15%, sát thương phép mọi thuộc tính +5%.Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Nốt Nhạc Rung Động +15%, sát thương phép mọi thuộc tính +5% thêm.Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Nốt Nhạc Rung Động +15%, sát thương phép mọi thuộc tính +10% thêm.Tinh luyện +11 trở lên,sát thương Nốt Nhạc Rung Động +15%, sát thương phép mọi thuộc tính +10% thêm. |
Wolf Orb (Vulcan Rainstorm) | Sát thương Loạn Tiễn & Vũ Tiễn +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Prominence Burst) | Sát thương Nhật Quang Cước & Nhật Luân Cước +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Moon Kick) | Sát thương Bán Nguyệt Cước & Mẫn Nguyệt Cước +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Flash Falling) | Sát thương Lạc Tinh Trận & Lạc Tinh Cước +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Eswhoo) | Sát thương Linh Pháp - Tử & Linh Pháp - Phá +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Espa) | Sát thương Linh Pháp - Bộc +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Curse Explosion) | Sát thương Nhập Ma +15%, sát thương phép thuộc tính +5%.Tinh luyện +7 trở lên, sát thương Nhập Ma +15%, sát thương phép thuộc tính +10% thêm.Tinh luyện +9 trở lên, sát thương Nhập Ma +15%, sát thương phép thuộc tính +10% thêm.Tinh luyện +11 trở lên,sát thương Nhập Ma +15%, sát thương phép thuộc tính +15% thêm. |
Wolf Orb (Des Hammer Dance) | Sát thương Xả Đạn & Vũ Điệu Hoả Thần & Đạn Thần Công +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Fire Howling Tail) | Sát thương Mưa Đạn & Bom Hẹn Giờ & Hoả Tiễn Long Vĩ +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Storm Buster Trip) | Sát thương Phát Bắn Hư Vô & Phát Bắn Tan Vỡ & Bắn Điên Loạn +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Flame Ice Wind) | Sát thương Hỏa Biện & Băng Thương & Phong Liềm +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Cross Petal) | Sát thương Tiêu Trảm & Xoáy Hoa Bạo Kích +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Exploding Flake Wind) | Sát thương Hỏa Long Trận & Hàn Phong Trận & Tuyết Hoa Trận +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Power of Sea) | Tiệc Hải Sản & Lẩu Cá Ngừ giảm 1 giây hồi kỹ năng (cooldown).Tinh luyện +7 trở lên, các kỹ năng trên giảm thêm 1 giây hồi lại. Tinh luyện +9 trở lên, các kỹ năng trên giảm thêm 2 giây hồi lại. Tinh luyện +11 trở lên, các kỹ năng trên giảm thêm 2 giây hồi lại. |
Wolf Orb (Power of Land) | Sát thương Gai Bạc Hà & Mưa Bạc Hà +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Wolf Orb (Power of Life) | Sát thương Gà Mổ Thóc & Bão Cà Rốt +15%Tinh luyện +7 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +9 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% Tinh luyện +11 trở lên, sát thương kỹ năng trên tăng thêm 15% |
Tác giả: Wudex