Elemental Spirit
Mỗi Tinh linh đều có kỹ năng riêng, và kỹ năng chúng sử dụng chúng sẽ phụ thuộc vào sự chế độ điều khiển của chủ nhân từ kỹ năng
Điều Khiển Tinh Linh.
| Agni cấp 1 | |||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Hoả Linh cấp 1 | ||
| Nguyên liệu | Red Blood x 3 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Nhiệt Lượng | Tăng 60 ATK và sát thương kỹ năng Hỏa Tiễn, Tường Lửa |
| Phòng thủ | Hoả Thuẫn | Có tỉ lệ phản lại sát thương nhận vào, trả lại sát thương thuộc tính lên các mục tiêu trong phạm vi 3x3 ô và đẩy chúng ra xa 4 ô. | |
| Tấn công | Hoả Châm | Gây sát thương thuộc tính lên một mục tiêu. | |
| Agni cấp 2 | |||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Hoả Linh cấp 2 | ||
| Nguyên liệu | Red Blood x 6 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Vệt Lửa | Tăng 120 ATK. |
| Phòng thủ | Hoả Nghịch | Giảm 100% sát thương vật lý nhận vào thuộc tính ![]() Tăng 100% sát thương nhận vào từ thuộc tính ![]() | |
| Tấn công | Hoả Kích | Gây sát thương thuộc tính | |
Hoả Pháo | Gây sát thương thuộc tính | ||
| Agni cấp 3 | ![]() | ||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Hoả Linh cấp 3 | ||
| Nguyên liệu | Flame Heart x 1 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Hoả Khí | Tăng 180 ATK. Có tỉ lệ tự động thi triển Hỏa Tiễn với mỗi đòn đánh vật lý.50% tỉ lệ không tiêu hao nguyên liệu khi sử dụng Yểm Bùa Lửa, Miệng Núi Lửa |
| Phòng thủ | Hoả Vệ | Tạo một vùng lá chắn lửa 3x3 ô xung quanh chủ nhân, giúp chặn 1 đòn đánh trên mỗi ô. | |
| Tấn công | Sóng Lửa | Gây sát thương thuộc tính | |
Xoáy Lửa | Gây sát thương thuộc tính | ||
| Aqua cấp 1 | |||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Thuỷ Linh cấp 1 | ||
| Nguyên liệu | Crystal Blue x 3 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Toé Nước | Tăng 40 MATK và sát thương kỹ năng Băng Tiễn, Đóng Băng |
| Phòng thủ | Thuỷ Thuẫn | Phục hồi 1000 HP mỗi 10 giây cho chủ nhân. Đồng thời Aqua nhận 100% sát thương thay cho chủ nhân. | |
| Tấn công | Băng Châm | Gây sát thương thuộc tính | |
| Aqua cấp 3 | ![]() | ||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Thuỷ Linh cấp 2 | ||
| Nguyên liệu | Crystal Blue x 6 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Làm Mát | Tăng 80 MATK. Tăng sát thương kỹ năng Bụi Tinh Thể và tăng tỉ lệ gây ra trạng thái Ngưng đọng của nó.
|
| Phòng thủ | Thuỷ Nghịch | Giảm 100% sát thương vật lý nhận vào thuộc tính | |
| Tấn công | Đạn Bong Bóng | Gây sát thương thuộc tính | |
Pháo Bong Bóng | Gây sát thương thuộc tính | ||
| Aqua cấp 3 | ![]() | ||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Thuỷ Linh cấp 3 | ||
| Nguyên liệu | Mystic Frozen x 1 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Khí Lạnh | Tăng 120 MATK. Có tỉ lệ tự động thi triển Băng Tiễn với mỗi đòn đánh vật lý.50% tỉ lệ không tiêu hao nguyên liệu khi sử dụng Yểm Bùa Nước, Vùng Băng Giá |
| Phòng thủ | Thuỷ Vệ | Tạo một vùng nước 3x3 ô xung quanh chủ nhận, giúp giảm 20% sát thương nhận vào. Đồng thời giảm 30 ATK và FLEE khi đứng bên trong. | |
| Tấn công | Sóng Thần | Gây sát thương thuộc tính | |
| Ventus cấp 1 | |||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Phong Linh cấp 1 | ||
| Nguyên liệu | Wind of Verdure x 3 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Thổi Gió | Tăng tốc độ tấn công và giảm 1 giây thi triển cố định. |
| Phòng thủ | Đạp Gió | Dịch chuyển chủ nhân đến một vị trí ngẫu nhiên gần vị trí cũ. Tăng 100% tốc độ di chuyển trong chốc lát. | |
| Tấn công | Phong Kích | Gây sát thương thuộc tính | |
| Ventus cấp 2 | ![]() | ||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Phong Linh cấp 2 | ||
| Nguyên liệu | Wind of Verdure x 6 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Gió Cuốn | Tăng tốc độ tấn công và giảm 1 giây thi triển cố định. |
| Phòng thủ | Phong Thuẫn | Giảm 100% sát thương vật lý nhận vào thuộc tính | |
| Tấn công | Phong Ba | Gây sát thương thuộc tính | |
Bão Táp | Gây sát thương thuộc tính | ||
| Ventus cấp 3 | ![]() | ||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Phong Linh cấp 3 | ||
| Nguyên liệu | Rough Wind x 1 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Mưa Giông | Tăng tốc độ tấn công và giảm 1 giây thi triển cố định. |
| Phòng thủ | Gió Bấc | Tạo một vùng tâm bão giúp miễn nhiễm sát thương tầm xa, đồng thời FLEE tăng 25 khi đứng bên trong. | |
| Tấn công | Bão Xoáy | Gây hai lần sát thương thuộc tính | |
Vòi Rồng | Gây ba lần sát thương thuộc tính | ||
| Tera cấp 1 | |||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Thổ Linh cấp 1 | ||
| Nguyên liệu | Green Live x 3 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Địa Chất | MaxHP +5%. Tăng sát thương kỹ năng Địa Chông, Địa Chấn |
| Phòng thủ | Cứng Cáp | Tăng 2000 HP và DEF. | |
| Tấn công | Cứa Đá | Gây sát thương thuộc tính | |
| Tera cấp 2 | |||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Thổ Linh cấp 2 | ||
| Nguyên liệu | Green Live x 3 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Thổ Nguyền | MaxHP +10%. Tăng sát thương kỹ năng Mộ Địa Chông, Mây Độc, Độc Kích
|
| Phòng thủ | Thạch Thuẫn | Giảm 100% sát thương vật lý nhận vào thuộc tính | |
| Tấn công | Chặt Đá | Gây sát thương thuộc tính | |
Chẻ Đá | Gây sát thương thuộc tính | ||
| Tera cấp 3 | ![]() | ||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Thổ Linh cấp 3 | ||
| Nguyên liệu | Great Nature x 1 | ||
| Kỹ năng | Bị động | Thổ Nhưỡng | MaxHP +15%. Có tỉ lệ tự động thi triển Địa Chông với mỗi đòn đánh vật lý.50% tỉ lệ không tiêu hao nguyên liệu khi sử dụng Yểm Bùa Đất |
| Phòng thủ | Thổ Vệ | Tạo một vùng đất lành giúp miễn nhiễm trạng thái Chảy máu và Hoá đá; tăng 20% HP và DEF khi đứng bên trong, tuy nhiên sẽ giảm tốc độ di chuyển. | |
| Tấn công | Sạt Lở | Gây sát thương thuộc tính | |
| Ardor |
| ||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Thượng Hoả Linh | ||
| Nguyên liệu | Agni cấp 3 | Flame Stone x 1 | |
| Kỹ năng | Bị động | Chân Hoả |
|
| Phòng thủ | Giáp Hoả Vệ | Thuộc tính của người dùng trở thành | |
| Tấn công | Hoả Nộ | Gây sát thương phép thuộc tính cực lớn trong phạm vi 7x7 ô xung quanh Ardor và mục tiêu. | |
| Diluvio |
| ||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Thượng Thuỷ Linh | ||
| Nguyên liệu | Aqua cấp 3 | Ice Stone x 1 | |
| Kỹ năng | Bị động | Sương Lạnh |
|
| Phòng thủ | Giáp Tinh Thể | Thuộc tính của người dùng trở thành | |
| Tấn công | Kỳ Băng Hà | Gây sát thương phép thuộc tính | |
| Procella |
| ||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Thượng Phong Linh | ||
| Nguyên liệu | Ventus cấp 3 | Lightning Stone x 1 | |
| Kỹ năng | Bị động | Nổi Gió |
|
| Phòng thủ | Mắt Bão | Thuộc tính của người dùng trở thành | |
| Tấn công | Xoáy Gió | Gây sát thương phép thuộc tính | |
| Terremotus |
| ||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Thượng Thổ Linh | ||
| Nguyên liệu | Tera cấp 3 | Earth Stone x 1 | |
| Kỹ năng | Bị động | Vun Xới |
|
| Phòng thủ | Giáp Hoa Cương | Thuộc tính của người dùng trở thành | |
| Tấn công | Núi Lở | Gây 7 lần sát thương phép thuộc tính | |
| Serpens |
| ||
| Kỹ năng triệu hồi | Triệu Hồi Thượng Độc Linh | ||
| Nguyên liệu | Tiểu linh cấp 3 bất kỳ | Poison Stone x 1 | |
| Kỹ năng | Bị động | Độc Nguyền |
|
| Phòng thủ | Độc Thuẫn | Thuộc tính của người dùng trở thành | |
| Tấn công | Độc Mãng Xà | Gây 5 ần sát thương phép thuộc tính | |
Tác giả: Wudex