Midđle

Thẻ bài EP 19

  • Bởi   Wudex
  • Thứ hai, 06 Tháng Một 2025
  • Lượt xem 773
Ep19card
Mục lục


Vịnh tuyết hoa


Thẻ bài Mô tả Thẻ bài Mô tả


 Shining Seaweed Card

ATK + 10, P.ATK + 1.
Sát thương cận chiến +3%.
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +7%.

Tinh luyện +9 trở lên, sát thương cận chiến +2% thêm.
Tinh luyện +11 trở lên, thi triển biến thiên -5%.


Vị trí: Mũ


 Unfrost Flower Card

P.ATK + 1.
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +7%.
Mỗi 3 tinh luyện, sát thương cận chiến +4%.

Nếu kết hợp cùng  Shining Seaweed Card: ATK +10%


Vị trí: Áo giáp


 Ice Gangu Card

MATK + 10, S.MATK + 1.
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +7%.
Sát thương phép thuộc tính  +4%.

Tinh luyện +9 trở lên, sát thương phép thuộc tính  +3% thêm.
Tinh luyện +11 trở lên, thi triển biến thiên -5%.


Vị trí: Mũ


 Ice Straw Card

S.MATK + 1.
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +7%.
Mỗi 2 tinh luyện, sát thương phép thuộc tính  +4%.

Nếu kết hợp cùng  Ice Gangu Card: MATK +10%


Vị trí: Áo giáp


 Limacina Card

ATK + 10, P.ATK + 1.
Sát thương tầm xa +3%.
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +7%.

Tinh luyện +9 trở lên, sát thương tầm xa +2% thêm.
Tinh luyện +11 trở lên, thi triển biến thiên -5%.


Vị trí: Mũ


 Calmaring Card

Sát thương phép thuộc tính  +35%
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng + 10%


Vị trí: Trang sức (Trái)


 Limacina Card

 

ATK +5%, MATK +5%.
Mỗi 3 tinh luyện, P.ATK +2, S.MATK +2.

Tinh luyện +11 trở lên, thi triển cố định -0,5 giây.


Vị trí: Mũ


Hang cựu xà


Thẻ bài Mô tả Thẻ bài Mô tả

 Native Rgan Card

Sát thương cận chiến +8%.


Vị trí: Trang s


 Lower Rgan Card

Sát thương cận chiến +8%.

Nếu kết hợp cùng  Lowest Rgan Card:
Thi triển biến thiên -8%.


Vị trí: Trang sức (Trái)


 Lowest Rgan Card

CRIT +6, C.RATE +1.


Vị trí: Trang sức (Phải)


 Midrange Rgan Card

CRIT +6, C.RATE +1.

Nếu kết hợp cùng  Lowest Rgan Card:
Sát thương chí mạng +10%.


Vị trí: Trang sức (Trái)


 Heart Hunter AT Card

P.ATK + 1.
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +7%.
Mỗi 3 tinh luyện, sát thương tầm xa +4%.

Nếu kết hợp cùng  Limacina Card: ATK +10%


Vị trí: Áo giáp

 


Hố phế phẩm


Thẻ bài Mô tả Thẻ bài Mô tả

 Cave Calmaring Card

Sát thương phép thuộc tính  +35%
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng + 10%


Vị trí: Trang sức (Trái)


 Renovated Upper Rgan Card

Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ tất cả chủng loài -15%.

Nếu tinh luyện thấp hơn +12
Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ tất cả kích thước +25%.

Nếu tinh luyện đạt +12 trở lên
Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ tất cả kích thước  -25%.

Nếu kết hợp với Khiên cấp 2,
RES +50, MRES +50.


Vị trí: Khiên


 Disposed Native Rgan Card

Sát thương phép thuộc tính  +35%
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng + 10%


Vị trí: Trang sức (Trái)


 Cave Flower Card

Sát thương nhận vào từ thuộc tính  -15%.
Mỗi 1 tinh luyện, sát thương phép thuật thuộc tính  +3%.

Nếu kết hợp cùng  Disposed Native Rgan Card:
Sát thương nhận vào từ thuộc tính  -5% thêm.


Vị trí: Măng tô


 Hallucigenia Baby Card

Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ kích thước nhỏ  -15%.
Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ thuộc tính  -15%.
Sát thương vật lý và phép thuật  nhận vào từ chủng loài  -15%.


Vị trí: Khiên


 Hallucigenia Card

MaxHP -10%, MaxSP +10%.
P.ATK +1, S.MATK + 1.

Nếu kết hợp cùng  Hallucigenia Baby Card:
Sát thương vật lý và phép thuật lên kích thước nhỏ +9%.
Sát thương vật lý và phép thuật lên thuộc tính  +9%.
Sát thương vật lý và phép thuật  lên chủng loài  +9%.


Vị trí: Giày


 One Eye Dollocaris Card

Sát thương nhận vào từ thuộc tính  -20%.

Nếu tinh luyện thấp hơn +12
Sát thương phép thuật các thuộc tính   -25%.

Nếu tinh luyện đạt +12 trở lên
Sát thương phép thuật các thuộc tính   +25%.

Nếu kết hợp với Măng tô cấp 2,
Sát thương phép thuật các thuộc tính   +8% thêm.


Vị trí: Măng tô


 Two Eyes Dollocaris Card

DEF +100, RES +50.

Nếu tinh luyện thấp hơn +12
MaxHP -30%, ATK -10%, MATK -10%.

Nếu tinh luyện đạt +12 trở lên
MaxHP +30%, ATK +10%, MATK +10%.

Nếu kết hợp với Áo giáp cấp 2, RES +50


Vị trí: Áo giáp


 Disposed Midrange Rgan Card

Sát thương phép thuộc tính  +35%
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng + 10%


Vị trí: Trang sức (Trái)


 Piloted Midrange Rgan Card
CRIT +5.

Nếu tinh luyện thấp hơn +12
CRIT -15. Sát thương chí mạng -10%.

Nếu tinh luyện đạt +12 trở lên
CRIT +15. Sát thương chí mạng +10%.

Nếu kết hợp với Giày cấp 2, C.RATE +5.

Vị trí: Giày


Phó bản - Phá huỷ tàu bay


Thẻ bài Mô tả

 Aquila Card

Sát thương phép thuộc tính  và  +100%.
Sát thương nhận vào từ tất cả thuộc tính +30%.


Vị trí: Măng tô


Phó bản - Vật mẫu mô phỏng


Thẻ bài Mô tả

 Juncea Card

P.ATK +20, S.MATK +20.
Áo giáp không thể bị phá huỷ.


Vị trí: Áo giáp

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây