Midđle

Tháp Hỗn Mang Thanatos

Thanatos Tower

  • Bởi   Wudex
  • Chủ nhật, 22 Tháng M. hai 2024
  • Lượt xem 717
ThanatosTower
Mục lục

Giới thiệu


Tháp Hỗn Mang Thanatosmới được chia thành ba khu vực, có giới hạn cấp độ cho mỗi khu vực:

  • Tầng 1-6 : Không giới hạn cấp độ
  • Tầng 7-8: Yêu cầu cấp độ 95+
  • Tầng 9-12: Yêu cầu cấp độ 180+ (Quái vật mới)
  • Tầng 13: Loại bỏ, thay bằng [Phó bản] Ký Ức Thanatos
    MVP cũ Thanatos Phantom cũng được loại bỏ,  Thanatos Card cũng sẽ được chuyển qua cho MVP mới trong phó bản.
NPC Tọa độ Mô tả

Tower Keeper
/navi hu_fild01 140/163
  • Phí vào cổng 5,000 Zeny

Ditze Rafa
/navi tha_t01 149/78

Đăng ký để nhận được các quyền lợi:

  • Giảm phí vào cổng xuống 3,000 Zeny
  • Mở khóa Rie Knize
  • Mở khóa Blade 

Rie Knize
/navi tha_t01 140/78

Dịch chuyển với phí 1,000 Zeny

  • Tầng 2-6 : Không giới hạn cấp độ
  • Tầng 7-8: Yêu cầu cấp độ 95+
  • Tầng 9-12: Yêu cầu cấp độ 180+

Blade
/navi tha_t02 231/161
  • Yêu cầu cấp độ 90+
  • Nhiệm vụ thu thập các chìa khóa trong tháp
    (Phiên bản rút gọn của nhiệm vụ Tháp Thanatos cũ)
   
Solith & Jay
/navi tha_t01 161/78
  • Yêu cầu cấp độ 180+
  • Nhiệm vụ EXP

Lumin
/navi thana_step 154/367
  • Yêu cầu cấp độ 180+
  • Phó bản Ký Ức Thanatos

Mini Luv
/navi tha_t01 139/83

Trao đổi vật phẩm


Tamila
/navi tha_t01 136/83

Cường hóa vật phẩ


Nhiệm vụ


   
NPC: /navi tha_t01 161/78

Nhiệm vụ Phần thưởng
  • 31,151,220 B.EXP và 21,805,854 J.EXP
  • 34,770,420 B.EXP và 24,339,294 J.EXP
  • 45,811,168 B.EXP và 32,067,820 J.EXP
  • 30,736,590 B.EXP và 21,515,612 J.EXP
  • 15,575,610 B.EXP và 10,902,927 J.EXP
  • 17,385,210 B.EXP và 12,169,647 J.EXP
  • 22,905,584 B.EXP và 16,033,910 J.EXP
  • 15,368,295 B.EXP và 10,757,807 J.EXP

Phó bản


Xem chi tiết tại đây

memo


Trao đổi vật phẩm



NPC: /navi tha_t01 139/83
 

Đổi mảnh nguyên liệu
Vật phẩm Nguyên liệu Vật phẩm Nguyên liệu

 Fragment of Fate

 Fragment of Empathy x 5

 Fragment of Sin

 Fragment of Fear x 5
 Fragment of Happiness x 5  Fragment of Rage x 5
 Fragment of Rest x 5  Fragments of Regret x 5
 Fragment of Wishes x 5  Fragments of Resentment x 5
 Fragments of Condolence x 5  Fragments of Sorrow x 5
Đổi trang sức tự chọn
Vật phẩm Nguyên liệu Vật phẩm Nguyên liệu
 Brilliant Light Amethyst Necklace [1]

 Fragment of Fate x 50

 Sinful Amethyst Necklace [1]

 Fragment of Sin x 50

 Brilliant Light Amethyst Ring [1]  Sinful Amethyst Ring [1]
 Brilliant Light Aquamarine Necklace [1]  Sinful Emerald Necklace [1]
 Brilliant Light Aquamarine Ring [1]  Sinful Emerald Ring [1]
 Brilliant Light Emerald Necklace [1]  Sinful Opal Necklace [1]
 Brilliant Light Emerald Ring [1]  Sinful Opal Ring [1]
 Brilliant Light Ruby Necklace [1]  Sinful Ruby Necklace [1]
 Brilliant Light Ruby Ring [1]  Sinful Ruby Ring [1]
 Brilliant Light Sapphire Necklace [1]  Sinful Sapphire Necklace [1]
 Brilliant Light Sapphire Ring [1]  Sinful Sapphire Ring [1]
 Brilliant Light Zircon Necklace [1]  Sinful Topaz Necklace [1]
 Brilliant Light Zircon Ring [1]  Sinful Topaz Ring [1]

Trang bị và cường hoá


Trang sức Brilliant Light / Sinful (Cấp độ: 170)


 Trang sức Brilliant Light & Sinful


Vũ khí Brilliant Light / Sinful (Cấp độ: 215)


Crown of Good and Evil (Cấp độ: 215)


Boots of Good and Evil (Cấp độ: 210)


Vật phẩm khác


Vật phẩm Mô tả
 Magic Swordsman Thanatos's Sword [1]

Cấp độ cơ bản đạt 210+: P.ATK +3, S.MATK +3
Cấp độ cơ bản đạt 230+: P.ATK +2, S.MATK +2 thêm.
Mỗi 3 tinh luyện: sát thương vật lý / phép thuật +2%
Mỗi 5 tinh luyện: sát thương vật lý / phép thuật lên kích thước Vừa Lớn +5%
Tinh luyện +9: Xuyên 20% phòng thủ vật lý / phép thuật của chủng loài  và 
Tinh luyện +11: Xuyên thêm 10% phòng thủ vật lý / phép thuật của chủng loài  và 

 

Khi kết hợp với  The Agony of Thanatos [1]: thi triển biến thiên -10%
Tinh luyện của mũ đạt +7 trở lên: sát thương vật lý / phép thuật lên thuộc tính ,  +15%
Tinh luyện của mũ đạt +9 trở lên: sát thương vật lý / phép thuật lên chủng loài ,  +15%
Tinh luyện của mũ đạt +11 trở lên: sát thương vật lý / phép thuật lên kích thước Vừa Lớn +15%

 

Khi kết hợp với  Red Force Pendant [1] hoặc  Blue Mental Pendant [1]
ATK +50, MATK +50
Sát thương vật lý / phép thuật lên kích thước Vừa Lớn +15%


Nhóm: Măng tô cấp 2
DEF: 60
Nặng: 50
Cấp độ yêu cầu : 180
Nghề: Tất cả


 The Agony of Thanatos [1]

MaxHP +5%, MaxSP +5%.
Tăng 10% sát thương vật lý / phép thuật lên thuộc tính ,  và chủng loài thuộc

Mỗi 2 tinh luyện: Tăng thêm 1% sát thương từ hiệu ứng trên
Tinh luyện +7: ATK +5%, MATK +5%
Tinh luyện +9: thi triển biến thiên -10%
Tinh luyện +11: độ trễ kỹ năng -15%


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Trên
DEF: 30
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 1
Nghề: Tất cả


 Thanatos Pendant

ATK +5%, MATK +5%

Khi kết hợp với  The Agony of Thanatos [1]:
Tinh luyện của mũ đạt +7 trở lên: độ trễ đòn đánh -10%, thi triển biến thiên -10%
Tinh luyện của mũ đạt +9 trở lên: ATK +5%, MATK +5% thêm.
Tinh luyện của mũ đạt +11 trở lên: giảm 0,5 giây thời gian thi triển cố định.

Xem cường hóa tại đây.


Nhóm: Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 1
Nghề: Tất cả


 Thanatos's Despero Mask [1]

ATK +3%. Sát thương vật lý lên chủng loài  +10%


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Giữa & Dưới
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 99
Nghề: Tất cả


 Thanatos's Maeror Mask [1]

MATK +3%. Sát thương phép thuật lên chủng loài  +10%


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Giữa & Dưới
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 99
Nghề: Tất cả


 Thanatos's Odium Mask [1]

MaxHP +5%. Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ chủng loài  -5%


Nhóm: Mũ cấp 1
Vị trí: Giữa & Dưới
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 99
Nghề: Tất cả


Cường hóa


Coming Soon


Quái vật


Quái vật
Crow Baron Crow Duke Eldest Void Mimic Empathizer Pray Giver Smile Giver Happiness Giver
Máu 3,893,746 3,894,053 3,882,829 3,842,817 3,788,426 3,845,709 3,808,424 3,827,826
Chủng loài race demon race demon
Thuộc tính
Kích thước Vừa Vừa Vừa Vừa Vừa Vừa Vừa Vừa
Quái vật
Horror of Thanatos Regret of Thanatos Resentment of Thanatos Anger of Thanatos Book of Death Memory of Thanatos (MVP) Broken Memory of Thanatos (MVP)
Máu 3,807,368 3,831,613 3,883,906 3,845,405 3,864,501 442,473,071 441,773,071
Chủng loài race demon race demon race demon race demon race demon race demon
Thuộc tính
Kích thước Nhỏ Lớn Vừa Lớn Nhỏ Lớn Lớn

Thẻ bài


Thẻ bài Mô tả Thẻ bài Mô tả

 Crow Baron Card

Độ trễ đòn đánh -5%

 

Nếu đạt cấp độ 200 trở lên:
Sát thương phép thuật thuộc tính  &  +15%

 

Khi kết hợp với  Crow Duke Card và người sử dụng là Hiền Triết:
Sát thương  Hoả Tiễn &  Lôi Tiễn +30%


Vị trí: Trang sức (Trái)


 Crow Duke Card

MATK +5%

 

Nếu đạt cấp độ 200 trở lên:
Sát thương phép thuật thuộc tính  &  +15%

 

Khi kết hợp với  Crow Duke Card và người sử dụng là Hiền Triết:
Sát thương  Băng Tiễn &  Địa Chấn +30%


Vị trí: Trang sức (Phải)


 Book of Death Card

Sát thương  Khai Phá Linh Hồn +30%

 

Khi kết hợp với  Death Word Card và người sử dụng đạt cấp độ 200 trở lên:
S át thương phép thuật thuộc tính  +30%


Vị trí: Vũ khí


 Void Mimic Card

Sát thương chí mạng +15%

 

Khi kết hợp với  Treasure Mimic Card và người sử dụng đạt cấp độ 200 trở lên:
S át thương chí mạng +15% thêm.


Vị trí: Trang sức


 Eldest Card

MaxSP -25%
Sát thương phép thuật thuộc tính  +10%

 

Khi kết hợp với  Dame of Sentinel Card và người sử dụng đạt cấp độ 200 trở lên:
Mỗi 40 INT gốc, s át thương phép thuật thuộc tính  +15% thêm.


Vị trí: Măng tô


 Empathizer Card

MaxSP -25%
Sát thương tầm xa +10%

 

Khi kết hợp với  Dame of Sentinel Card và người sử dụng đạt cấp độ 200 trở lên:
Mỗi 40 DEX gốc, s át thương tầm xa +15% thêm.


Vị trí: Măng tô


 Pray Giver Card

MaxSP -25%
Sát thương phép thuật thuộc tính  +10%

 

Khi kết hợp với  Lady Solace Card và người sử dụng đạt cấp độ 200 trở lên:
Mỗi 40 INT gốc, s át thương phép thuật thuộc tính  +15% thêm.


Vị trí: Măng tô


 Smile Giver Card

MaxSP -25%
Sát thương phép thuật thuộc tính  +10%

 

Khi kết hợp với  Lady Solace Card và người sử dụng đạt cấp độ 200 trở lên:
Mỗi 40 INT gốc, s át thương phép thuật thuộc tính  +15% thêm.


Vị trí: Măng tô


 Happiness Giver Card

MaxSP -25%
Sát thương cận chiến +10%

 

Khi kết hợp với  Mistress of Shelter Card và người sử dụng đạt cấp độ 200 trở lên:
Mỗi 40 STR gốc, s át thương cận chiến +15% thêm.


Vị trí: Măng tô


 Horror of Thanatos Card

MATK -10%

 

Mỗi 3 tinh luyện của khiên: MATK +3%

 

Nếu khiên đạt tinh luyện +11 trở lên: MATK +5%


Vị trí: Khiên


 Regret of Thanatos Card

Sát thương phép thuật lên chủng loài  +10%

 

Nếu đạt cấp độ 200 trở lên:
Sát thương phép thuật lên chủng loài  +20% thêm.

 

Khi kết hợp với  Dolor of Thanatos Card:
Sát thương phép thuật lên chủng loài  +20% thêm.


Vị trí: Vũ khí


 Resentment of Thanatos Card

Phản lại 15% sát thương từ đòn đánh cận chiến.


Vị trí: Khiên


 Anger of Thanatos Card

ATK -10%

 

Mỗi 3 tinh luyện của khiên: ATK +3%

 

Nếu khiên đạt tinh luyện +11 trở lên: ATK +5%


Vị trí: Khiên


 Broken Thanatos Card

Sát thương vật lý gây ra lên chủng loài race demon &  +40% (trừ )

 

 Sát thương vật lý nhận vào từ chủng loài race demon &  +30% (trừ )


Vị trí: Giày

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây