Thanatos Tower
Tháp Hỗn Mang Thanatosmới được chia thành ba khu vực, có giới hạn cấp độ cho mỗi khu vực:
Thanatos Card cũng sẽ được chuyển qua cho MVP mới trong phó bản.| NPC | Tọa độ | Mô tả |
![]() Tower Keeper | /navi hu_fild01 140/163 |
|
![]() Ditze Rafa | /navi tha_t01 149/78 | Đăng ký để nhận được các quyền lợi:
|
![]() Rie Knize | /navi tha_t01 140/78 | Dịch chuyển với phí
|
![]() Blade | /navi tha_t02 231/161 |
|
Solith & Jay | /navi tha_t01 161/78 |
|
![]() Lumin | /navi thana_step 154/367 |
|
![]() Mini Luv | /navi tha_t01 139/83 | Trao đổi vật phẩm |
![]() Tamila | /navi tha_t01 136/83 | Cường hóa vật phẩm |
![]()
NPC: /navi tha_t01 161/78
| Nhiệm vụ | Phần thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xem chi tiết tại đây

NPC: /navi tha_t01 139/83

Trang sức Brilliant Light & Sinful
| Vật phẩm | Mô tả |
Magic Swordsman Thanatos's Sword [1] | Cấp độ cơ bản đạt 210+: P.ATK +3, S.MATK +3
Khi kết hợp với
Khi kết hợp với Nhóm: Măng tô cấp 2 |
The Agony of Thanatos [1] | MaxHP +5%, MaxSP +5%. Nhóm: Mũ cấp 1 |
Thanatos Pendant | ATK +5%, MATK +5% Nhóm: Trang sức (Phải) |
Thanatos's Despero Mask [1] | ATK +3%. Sát thương vật lý lên chủng loài Nhóm: Mũ cấp 1 |
Thanatos's Maeror Mask [1] | MATK +3%. Sát thương phép thuật lên chủng loài Nhóm: Mũ cấp 1 |
Thanatos's Odium Mask [1] | MaxHP +5%. Sát thương vật lý và phép thuật nhận vào từ chủng loài Nhóm: Mũ cấp 1 |
Coming Soon
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Crow Baron | Crow Duke | Eldest | Void Mimic | Empathizer | Pray Giver | Smile Giver | Happiness Giver | |
| Máu | 3,893,746 | 3,894,053 | 3,882,829 | 3,842,817 | 3,788,426 | 3,845,709 | 3,808,424 | 3,827,826 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Kích thước | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa | Vừa |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | |
| Horror of Thanatos | Regret of Thanatos | Resentment of Thanatos | Anger of Thanatos | Book of Death | Memory of Thanatos (MVP) | Broken Memory of Thanatos (MVP) | ||
| Máu | 3,807,368 | 3,831,613 | 3,883,906 | 3,845,405 | 3,864,501 | 442,473,071 | 441,773,071 | |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | |
| Kích thước | Nhỏ | Lớn | Vừa | Lớn | Nhỏ | Lớn | Lớn | |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Crow Baron Card | Độ trễ đòn đánh -5%
Nếu đạt cấp độ 200 trở lên:
Khi kết hợp với Vị trí: Trang sức (Trái) | ![]() Crow Duke Card | MATK +5%
Nếu đạt cấp độ 200 trở lên:
Khi kết hợp với Vị trí: Trang sức (Phải) |
![]() Book of Death Card | Sát thương
Khi kết hợp với Vị trí: Vũ khí | ![]() Void Mimic Card | Sát thương chí mạng +15%
Khi kết hợp với Vị trí: Trang sức |
![]() Eldest Card | MaxSP -25%
Khi kết hợp với Vị trí: Măng tô | ![]() Empathizer Card | MaxSP -25%
Khi kết hợp với Vị trí: Măng tô |
![]() Pray Giver Card | MaxSP -25%
Khi kết hợp với Vị trí: Măng tô | ![]() Smile Giver Card | MaxSP -25%
Khi kết hợp với Vị trí: Măng tô |
![]() Happiness Giver Card | MaxSP -25%
Khi kết hợp với Vị trí: Măng tô | ![]() Horror of Thanatos Card | MATK -10%
Mỗi 3 tinh luyện của khiên: MATK +3%
Nếu khiên đạt tinh luyện +11 trở lên: MATK +5% Vị trí: Khiên |
![]() Regret of Thanatos Card | Sát thương phép thuật lên chủng loài
Nếu đạt cấp độ 200 trở lên:
Khi kết hợp với Vị trí: Vũ khí | ![]() Resentment of Thanatos Card | Phản lại 15% sát thương từ đòn đánh cận chiến. Vị trí: Khiên |
![]() Anger of Thanatos Card | ATK -10%
Mỗi 3 tinh luyện của khiên: ATK +3%
Nếu khiên đạt tinh luyện +11 trở lên: ATK +5% Vị trí: Khiên | ![]() Broken Thanatos Card | Sát thương vật lý gây ra lên chủng loài
Sát thương vật lý nhận vào từ chủng loài Vị trí: Giày |
Tác giả: Wudex