Midđle

Sinh thú Homunculus

Homunculus

  • Bởi   Wudex
  • Thứ tư, 28 Tháng Tám 2024
  • Lượt xem 805
Homun
Mục lục

Giới thiệu


  • Sinh thú hay Homunculus là một dạng thú cưng đặc biệt dùng để hỗ trợ dành riêng cho nhánh nghề Giả Thuật Gia hoặc cao hơn.
  • Người chơi có thể xem các thông số và kỹ năng của Sinh thú thông qua tổ hợp phím Alt + R
  • Sinh thú có cấp độ tối đa là 250.
  • Sinh thú sẽ nhận 10% EXP từ chủ nhân. Khi đạt cấp độ tối đa, chủ nhân sẽ không bị tiêu hao EXP cho Sinh thú nữa. 
  • Sinh thú nhận 1 điểm kỹ năng mỗi 3 cấp độ của chúng.
  • Sinh thú sẽ tự động nâng cấp chỉ số của nó.
  • Sinh thú có thể tiến hoá và lai tạo thành Siêu sinh thú (Homunculus S) khi đạt một số điều kiện nhất định.
  • Giả Thuật Gia bắt buộc phải thực hiện nhiệm vụ kỹ năng phụ  Nghiên Cứu Sinh Thú để có thể mở khoá thêm các kỹ năng khác bổ trợ cho việc nuôi dưỡng một Sinh thú.

Danh sách Sinh thú


Sinh thú cơ bản Amistr Filir Lif Vanilmirth
Dạng 1
Dạng 2
Vai trò Vật lý / Chống chịu Vật lý / Tấn công Phép thuật / Hỗ trợ Phép thuật / Tấn công
Chủng loài
Thuộc tính
Thức ăn  Zargon  Garlet  Pet Food  Scell

Nhiệm vụ nghiên cứu


Vật phẩm yêu cầu (không tiêu hao):  Geek Glasses và  Grampa Beard (có thể mua ở các cửa hàng trang bị thuộc các thành phố chính)

Bước 1: /navi lhz_in01 35/225 Trang bị các vật phẩm trên và nói chuyện với Rekenber Guard bên trong toà nhà Rekenber ở thành phố Lighthalzen.

Bước 2: /navi lhz_in01 224/140 Sau khi vào bên trong, đi vào phòng thí nghiệm sinh học tìm Kellasus

  • Nói chuyện vài lần với ông ấy đến khi ông ta khó chịu và kêu bạn gặp những nhà nghiên cứu khác.

Bước 3/navi lhz_in01 225/122 Tìm Skrajjad ở góc phải trong căn phòng để học về kỹ năng  Ngủ Đông

Bước 4/navi lhz_in01 204/138 Tìm Keshibie ở góc trái trong căn phòng để học về kỹ năng  Triệu Hồi Sinh Thú

Bước 5/navi lhz_in02 278/273 Tìm Broncher ở quán rượu trong khách sạn Lighthalzen để học về kỹ năng  Hồi Sinh Sinh Thú

Bước 6: /navi lhz_in01 224/140 Quay trở lại chỗ của Kellasus và trả lời các câu hỏi của ông ấy.
Thứ tự trả lời lần lượt sẽ là:

  • Vaporize
  • Embryo
  • Homunculus Resurrection

Sau khi trả lời xong, ông ta vẫn từ chối dạy cho bạn vì Sinh Thú tìm tàng những nguy hiểm nhất định.

Bước 7/navi lhz_in03 106/34 Tìm Koring trong căn nhà hướng 1 giờ tại Lighthalzen.

  • Cậu bé nghĩ rằng bố mình là người rất giỏi, sau này cậu ấy muốn trở thành một Giả thuật gia.

Bước 6: /navi lhz_in01 224/140 Quay trở lại chỗ của Kellasus, nói chuyện với ông ấy vài lần và bạn sẽ học được kỹ năng  Nghiên Cứu Sinh Thú 


Kỹ năng điều khiển


Kỹ năng Cấp độ Mô tả
 Nghiên Cứu Sinh Thú 1 Mở khoá và cho phép tăng các kỹ năng nhánh Sinh thú bên dưới.
 Ngủ Đông 1 Thu hồi Sinh thú, khiến chúng rơi vào trạng thái ngủ đông.
  • Cấp độ và kỹ năng của Sinh thú đều sẽ được bảo toàn khi ngủ đông.
  • Sinh thú chỉ có thể ngủ đông khi MaxHP của chúng trên 80%.
 Triệu Hồi Sinh Thú 1 Triệu hồi Sinh thú mới nếu bạn chưa sở hữu, hoặc đánh thức Sinh thú đã sở hữu ở trạng thái  Ngủ Đông.
Sinh thú tồn tại trong 30 phút. Sau thời gian trên, chúng sẽ tiến vào trạng thái  Ngủ Đông.
  • Triệu hồi mới: tiêu hao  Embryo x 1 
  • Triệu hồi ngủ đông: tiêu hao Seed of Life x 1
 Hồi Sinh Sinh Thú 5 Hồi sinh Sinh thú đã tử trận. Cấp độ kỹ năng sẽ ảnh hưởng đến lượng MaxHP của Sinh thú sau khi sống lại.

Chế tạo


/navi alde_alche 35/179 Bạn có thể mua các vật phẩm chế tạo tại căn nhà Hội giả thuật ở hướng 7 giờ thành phố Al De Baran.

Vật phẩm Nguyên liệu không tiêu hao Nguyên liệu tiêu hao Kỹ năng
 Embryo  Potion Creation Guide  Medicine Bowl x 1
 Seed of Life x 1
 Morning Dew of Yggdrasil x 1
 Glass Tube x 1
 Pha Chế
 Homunculus Tablet  Potion Creation Guide  Medicine Bowl x 1
 Seed of Life x 1
 Yellow Herb x 1
 Empty Bottle x 1
 Pha Chế

Nuôi dưỡng


Gần giống như Thú cưng, Sinh thú cũng có Chỉ số đói bụng Chỉ số thân thiện riêng.

  • Mỗi loại Sinh thú sẽ yêu cầu thức ăn riêng của chúng.
  • Người chơi hoặc Sinh thú bị hạ gục sẽ không ảnh hưởng tới Chỉ số thân thiện của chúng.
Chỉ số thân thiện
Trạng thái Giá trị
Căm Phẫn 1 -> 3
Giận Dữ 4 -> 10
Nhút Nhát 11 -> 100
Ngại Ngùng 101 -> 250
Bình Thường 251 -> 750
Thân Mật 750 -> 910
Trung Thành 911 -> 1000

 

  • Cho ăn ở các mốc phù hợp sẽ giúp gia tăng Chỉ số thân thiện
  • Có thể gia tăng 50 Chỉ số thân thiện bằng vật phẩm  Homunculus Tablet
Chỉ số đói bụng
Giá trị Chỉ số thân thiện
Dưới 1% -1
1% -> 10% -0.5
11% -> 25% +1
26% -> 75% +0.75
76% -> 90% -0.05
91% -> 100% -0.5

Tiến hoá


Khi đạt Sinh thú đạt trạng thái Trung Thành, bạn có thể tiến hoá bằng cách sử dụng vật phẩm  Stone of Sage.

  • Khi tiến hoá thành công, giá trị Chỉ số thân thiện củaSinh thú sẽ được đặt cố định về 10.
  • Sinh thú đã tiến hoá đạt Trung Thành lần nữa sẽ mở khoá thêm kỹ năng mới.
Sinh thú cơ bản Amistr Filir Lif Vanilmirth
Dạng 1
Dạng 2
Chủng loài
Thuộc tính

Siêu sinh thú


Khi Sinh thú đạt một số điều kiện nhất định, bạn có thể lai tạo chúng thành Siêu sinh thú.

Điều kiện để lai tạo Siêu sinh thú:

Lưu ý sau khi lai tạo:

  • Siêu sinh thú mới sẽ bảo toàn kỹ năng và chỉ số từ loại Sinh thú cũ.
  • Chỉ số thân mật của Siêu sinh thú sau khi vừa lai tạosẽ được đặt cố định về 10.

Nhiệm vụ lai tạo


Bước 1: /navi job3_gen01 12/44 Tìm Viorel ở trung tâm sinh học góc 9 giờ thuộc thành phố Lighthalzen.

  • Anh ta sẽ dịch chuyển bạn đến nhà của anh ấy.

Bước 2: Nói chuyện với anh ta lần nữa, anh ấy sẽ gửi bạn đến chỗ Jeyna.

Bước 3: Lần lượt nói chuyện với Jeyna và sau đó kiểm tra Magic Board kế bên cô ta.

Bước 4: Tiếp tục nói chuyện với Jeyna và lựa chọn loại Siêu sinh thú mà bạn muốn sở hữu.

  • Bạn sẽ nhận được  Strange Embryo
  • Nói chuyện với cô ấy lần nữa, cô ta sẽ gửi bạn về chỗ Viorel.

Bước 5: Nói chuyện với Viorel

  • Bạn có thể lựa chọn trả  50,000 Zeny (nên chọn) để sở hữu được Siêu sinh thú mong muốn, hoặc là bạn sẽ nhận ngẫu nhiên một loại bất kỳ.
  • Nói chuyện với anh ta lần nữa để thoát ra ngoài.

Danh sách Siêu sinh thú


Siêu sinh thú Bayeri Sera Eira Eleanor Dieter
Dạng 1
Vai trò Hỗn hợp / Đỡ đòn Vật lý / Hỗ trợ Phép thuật / Hỗ trợ Vật lý / Tấn công Vật lý / Hỗ trợ
Chủng loài
Thuộc tính
Thức ăn  Fresh Salad  Apple Pudding  Small Snow Flower  Bun  Big Scell

Kỹ năng Sinh thú


Amistr Kỹ năng Cấp độ Loại Mô tả
 Hoán Vị 5 Hỗ trợ Hoán đổi vị trí của Amistr và chủ nhân.
Không thể sử dụng trong bản đồ công thành.
 Bảo Hộ 5 Hỗ trợ Tăng VIT cho Amistr và chủ nhân trong thời gian hiệu lực.
 Da Thép 5 Nội tại Tăng MaxHP, tốc độ phục hồi HP và DEF cho Amistr.
 Hăng Máu 3 Đặc biệt Mở khoá khi Amistr đã tiến hoá và đạt Trung thành.
Tăng ATK cho Amistr và giúp nó có tỉ lệ hồi phục HP khi nó tấn công vật lý.
Filir Kỹ năng Cấp độ Loại Mô tả
 Nguyệt Kích 5 Vật lý Gây sát thương vật lý lên một mục tiêu.
 Lả Lướt 5 Hỗ trợ Tăng ATK và ASPD cho Filir trong thời gian hiệu lực.
 Tung Cánh 5 Nội tại Tăng FLEE cho Filir  trong thời gian hiệu lực.
 Săn Mồi 3 Đặc biệt Mở khoá khi Vanilmirth đã tiến hoá và đạt Trung thành.
Yêu cầu chỉ số thân thiện đạt ít nhất là 3.
Sau khi sử dụng, chỉ số thân thiện sẽ rơi về 2.
Gây sát thương vật lý cực lớn lên một mục tiêu ,tỉ lệ theo chỉ số thân thiện.
Lif Kỹ năng Cấp độ Loại Mô tả
 Hồi Sức 5 Hỗ trợ Tiêu hao  Condensed Red Potion x 1 để phục hồi HP cho chủ nhân.
 Tẩu Thoát 5 Hỗ trợ Tăng tốc độ di chuyển cho Lif và chủ nhân trong thời gian hiệu lực.
 Cấy Não 5 Nội tại Tăng MaxSP, tốc độ phục hồi SP và khả năng hồi máu cho Lif.
 Hoán Đổi Tâm Thức 3 Đặc biệt Mở khoá khi Vanilmirth đã tiến hoá và đạt Trung thành.
Tăng VIT, INT và hoán đổi chỉ số ATK và MATK của Lif trong thời gian hiệu lực.
Sau khi hiệu lực kỹ năng hết tác dụng, HP và SP của Lif sẽ rơi về 10.
Vanilmirth Kỹ năng Cấp độ Loại Mô tả
 Loạn Phép 5 Phép thuật Sử dụng ngẫu nhiên các kỹ năng  Hoả Tiễn Băng Tiễn Lôi Tiễn Địa Chông lên mục tiêu.
 Thuật Hỗn Mang 5 Hỗ trợ Hồi máu ngẫu nhiên cho Vanilmirth, chủ nhân hoặc quái vật đang tấn công.
 Thay Đổi Cấu Trúc 5 Nội tại Tăng STR, INT của Vanilmirth và tỉ lệ thành công của kỹ năng  Pha Chế
 Nổ Tung 3 Đặc biệt Mở khoá khi Vanilmirth đã tiến hoá và đạt Trung thành.
Yêu cầu chỉ số thân thiện đạt ít nhất là 450.
Sau khi sử dụng, chỉ số thân thiện sẽ rơi về 1.
Vanilmirth tự nổ tung, gây sát thương trong phạm vi 9x9 ô, tỉ lệ theo MaxHP của nó.

Kỹ năng Siêu sinh thú


Bayeri Kỹ năng Mốc mở khóa Cấp độ Loại Mô tả
 Húc Đầu 105 10 Vật lý Húc đầu vào mục tiêu, gây sát thương cận chiến đẩy lùi chúng đi 1 ô và có tỉ lệ gây hiệu ứng Choáng cho chúng.
Nếu  Sừng Thánh đang kích hoạt, kỹ năng sẽ gây sát thương cận chiến thuộc tính 
 Sừng Thánh 112 5 Hỗ trợ Tăng FLEE và ASPD của Bayeri, đồng thời có tỉ lệ gây ra đòn đánh thuộc tính  với mỗi đòn đánh thông thường.
 Vòng Thánh 121 5 Hỗ trợ Thi triển  Vòng Bảo Vệ ngay dưới chân của Bayeri và chủ nhân,
 Mã Lực 130 5 Hỗ trợ Bayeri tự giảm FLEE và DEF để tăng ATK cho chính nó.
 Tia Ánh Sáng 138 10 Phép thuật Cho phép Bayeri gây sát thương lan thuộc tính  với mỗi đòn đánh thông thường.
 Sừng Lấp Lánh 210 10 Nội tại Tăng ATK và MATK cho Bayeri.
 Tia Khải Huyền 215 10 Vật lý Gây sát thương cận chiến thuộc tính  lên một mục tiêu.
 Tia Thánh Sứ 215 10 Phép thuật Gây sát thương phép thuật thuộc tính  lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng.
 Kỳ Lân Quang 230 10 Hỗ trợ Tăng RES và MRES của chủ nhân trong thời gian hiệu lực.
Sera Kỹ năng Mốc mở khóa Cấp độ Loại Mô tả
 Gai Tê Liệt 105 10 Hỗ trợ Gây sát thương cận chiến thuộc tính  lên một mục tiêu, có tỉ lệ gây hiệu ứng Tê liệt lên mục tiêu đó.
Mục tiêu bị Tê liệt không thể di chuyển, đồng thời DEF và MDEF cũng bị giảm.
 Sương Độc 116 5 Đặc biệt

Tạo một vùng sương độc gây sát thương thuộc tính  lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng.
Đồng thời có tỉ lệ gây hiệu ứng Loá lên chúng.

 Giảm Đau 123 10 Hỗ trợ Giảm ASPD và sát thương nhận vào của một mục tiêu, có thể sử dụng lên chủ nhân.
 Gọi Đàn 132 5 Đặc biệt Triệu hồi Hornet / Giant Hornet / Luciola Vespa hỗ trợ chiến đấu.
 Mài Kim 210 10 Nội tại Tăng ATK và MATK cho Sera.
 Gai Thù Hận 215 10 Vật lý Chích vào một mục tiêu, gây sát thương cận chiến lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng và gây hiệu ứng Sưng tấy lên mục tiêu.
Sưng tấy sẽ làm giảm phòng thủ vật lý của mục tiêu.
 Gai Truyền Nhiễm 230 10 Vật lý Chích gây sát thương tầm xa thuộc tính  lên một mục tiêu.
Eira Kỹ năng Mốc mở khóa Cấp độ Loại Mô tả
 Điệp Kích 106 10 Phép thuật

Gây sát thương phép thuộc tính  lên một mục tiêu.

 Tốc Độ Vượt Trội 114 5 Hỗ trợ Đặt chỉ số ASPD và FLEE của Eira và chủ nhân ở một mức cao bằng cách hi sinh một phần phòng thủ vật lý.
Sau khi hết hiệu lực, cả hai sẽ bị mất phân nửa SP và Eira mất 50% Chỉ số đói bụng (về 1% nếu dưới 50%).
 Điệp Trảm 121 10 Phép thuật

Gây sát thương phép thuộc tính  lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng.
Có tỉ lệ gây trạng thái Chảy máu lên mục tiêu.

 Ánh Sáng Phục Sinh 128 5 Hỗ trợ Yêu cầu chỉ số thân thiện từ Thân mật trở lên.
Lập tức tiến vào trạng thái bị động và hồi sinh cho chủ nhân nếu chủ nhân bị bất tỉnh. 
Sau khi sử dụng, chỉ số thân thiệncủa Eira sẽ giảm về Bình thường.
 Ngọn Gió Câm Lặng 137 5 Hỗ trợ Áp dụng hiệu ứng Câm lặng lên mục tiêu và Eira trong thời gian hiệu lực.
 Cánh Bướm Bão Tố 210 10 Nội tại Tăng MATK cho Eira.
 Cắt Gió 215 10 Phép thuật Gây sát thương phép thuộc tính  lên một mục tiêu.
 Độ Không Tuyệt Đối 230 10 Phép thuật Gây sát thương phép thuộc tính  lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng.
Eleanor Kỹ năng Mốc mở khóa Cấp độ Loại Mô tả
 Biến Đổi 100 1 Đặc biệt Thay đổi giữa hai trạng thái chiến đấu : Đấm bốc hoặc Đô vật.
  • Mỗi trạng thái sẽ kích hoạt bộ kỹ năng riêng.
  • Khi được triệu hồi, Eleanor sẽ luôn ở trạng thái Đấm bốc.
  • Eleanor có 50% nhận được Hồn thú (tương tự Linh cầu của Thầy tu) với mỗi đòn đánh thông thường dù ở trạng thái nào.
  • Eleanor có thể sở hữu tối đa 10 Hồn thú cùng lúc.
 Cấu Xé 100 5 Vật lý Yêu cầu trạng thái Đấm bốc và cần tối thiểu 1 Hồn thú để thi triển.
Gây sát thương cận chiến lên một mục tiêu, số đòn đánh tỉ lệ theo số Hồn thú đang sở hữu.
 Say Máu 114 5 Vật lý Yêu cầu trạng thái Đấm bốc và cần tối thiểu 1 Hồn thú để thi triển.
Chỉ có thể thi triển trong vòng 2 giây sau khi sử dụng Cấu Xé
Gây sát thương cận chiến lên một mục tiêu.
 Cuồng Chiến 128 5 Vật lý Yêu cầu trạng thái Đấm bốc và cần tối thiểu 2 Hồn thú để thi triển.
Chỉ có thể thi triển trong vòng 2 giây sau khi sử dụng  Say Máu
Gây sát thương cận chiến lên một mục tiêu và có tỉ lệ gây Hoảng sợ lên mục tiêu đó.
 Bẻ Xương 100 5 Vật lý Yêu cầu trạng thái Đô vật và cần tối thiểu 1 Hồn thú để thi triển.
Lao tới mục tiêu, gây sát thương cận chiến và khoá di chuyển của cả hai.
 Vuốt Xuyên Thấu 112 5 Vật lý Yêu cầu trạng thái Đô vật và cần tối thiểu 1 Hồn thú để thi triển.
Chỉ có thể thi triển trong vòng 2 giây sau khi sử dụng  Bẻ Xương
Gây sát thương và rút SP của mục tiêu. Nếu mục tiêu là quái vật, kỹ năng sẽ gây thêm sát thương.
 Vuốt Vĩnh Hằng 133 5 Vật lý Yêu cầu trạng thái Đô vật và cần tối thiểu 2 Hồn thú để thi triển.
Chỉ có thể thi triển trong vòng 2 giây sau khi sử dụng  Vuốt Xuyên Thấu
Gây sát thương dựa trên tỉ lệ chênh lệch HP của Eleanor và mục tiêu, đồng thời gây hiệu ứng Choáng, giảm HP, ATK và DEF lên mục tiêu.
 Mài Móng 210 10 Nội tại Tăng ATK cho Eleanor.
 Vuốt Hung Tàn 215 10 Vật lý Tiêu hao 1 Hồn thú để thi triển.
Lao tới tấn công vào mục tiêu, gây sát thương cận chiến lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng và tiêu hao tất cả Hồn thú đang sở hữu.
Số lượng Hồn thú sẽ gia tăng số lần ra đòn. 
 Vuốt Chiến Thần 230 10 Vật lý Gây sát thương cận chiến lên tất cả mục tiêu xung quanh Eleanor.
Sau khi sử dụng, Eleanor sẽ nhận được số Hồn thú tối đa.
Dieter Kỹ năng Mốc mở khóa Cấp độ Loại Mô tả
 Thổi Tro 102 5 Đặc biệt Tạo một vùng tro bụi trên mặt đất gây hiệu ứng Ngạt khí lên các mục tiêu trong phạm vi kỹ năng.
Ngạt khí gây tác dụng:
  • ​​​​Giảm 50% DEF của quái vật chủng loài 
  • Giảm 50% ATK và FLEE của quái vật thuộc tính 
  • Chịu thêm 50% sát thương từ thuộc tính 
  • Giảm 50% HIT của quái vật lẫn người chơi.
  • Quái vật có 50% tỉ lệt thất bại khi sử dụng kỹ năng.
 Lửa Dung Nham 109 10 Vật lý Tạo một vùng dung nham gây sát thương thuộc tính  lên các mục tiêu trong phạm vi kỹ năng.
Có tỉ lệ gây hiệu ứng Thiêu đốt lên mục tiêu ảnh hưởng.
 Giáp Nham Thạch 116 5 Hỗ trợ Giảm sát thương nhận vào cho Dieter và chủ nhân. Sau khi hết hiệu lực, cả hai sẽ bị rút một lượng HP nhất định.
 Biển Dung Nham 122 5 Hỗ trợ Khi Dieter bị tấn công, nó có thể tự động phóng dung nham ra xung quanh, gây sát thương vật lý thuộc tính  lên các mục tiêu xung quanh.
 Nung Kiếm 131 10 Hỗ trợ Tăng ATK cho Dieter và chủ nhân. Vũ khí của chủ nhân sẽ được yểm thuộc tính  và không thể thay đổi vũ khí trong thời gian hiệu lực.
 Hoả Luyện 210 10 Nội tại Tăng ATK cho Dieter.
8044.png Thổi Bễ 215 10 Vật lý Tạo một vùng đất nóng chảy trong 5 giây gây sát thương cận chiến thuộc tính  lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng.
8045.png Mài Kiếm 230 10 Hỗ trợ Tăng P.ATK của chủ nhân trong thời gian hiệu lực.

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây