Homunculus
Nghiên Cứu Sinh Thú để có thể mở khoá thêm các kỹ năng khác bổ trợ cho việc nuôi dưỡng một Sinh thú.Danh sách Sinh thú
| Sinh thú cơ bản | Amistr | Filir | Lif | Vanilmirth |
| Dạng 1 | ![]() | |||
| Dạng 2 | ||||
| Vai trò | Vật lý / Chống chịu | Vật lý / Tấn công | Phép thuật / Hỗ trợ | Phép thuật / Tấn công |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thức ăn | Zargon | Garlet | Pet Food | Scell |
Nhiệm vụ nghiên cứu
Vật phẩm yêu cầu (không tiêu hao):
Geek Glasses và
Grampa Beard (có thể mua ở các cửa hàng trang bị thuộc các thành phố chính)
Bước 1: /navi lhz_in01 35/225 Trang bị các vật phẩm trên và nói chuyện với Rekenber Guard bên trong toà nhà Rekenber ở thành phố Lighthalzen.
Bước 2: /navi lhz_in01 224/140 Sau khi vào bên trong, đi vào phòng thí nghiệm sinh học tìm Kellasus. 
Bước 3: /navi lhz_in01 225/122 Tìm Skrajjad ở góc phải trong căn phòng để học về kỹ năng
Ngủ Đông
Bước 4: /navi lhz_in01 204/138 Tìm Keshibie ở góc trái trong căn phòng để học về kỹ năng
Triệu Hồi Sinh Thú
Bước 5: /navi lhz_in02 278/273 Tìm Broncher ở quán rượu trong khách sạn Lighthalzen để học về kỹ năng
Hồi Sinh Sinh Thú
Bước 6: /navi lhz_in01 224/140 Quay trở lại chỗ của Kellasus và trả lời các câu hỏi của ông ấy.
Thứ tự trả lời lần lượt sẽ là:
Sau khi trả lời xong, ông ta vẫn từ chối dạy cho bạn vì Sinh Thú tìm tàng những nguy hiểm nhất định.
Bước 7: /navi lhz_in03 106/34 Tìm Koring trong căn nhà hướng 1 giờ tại Lighthalzen.
Bước 6: /navi lhz_in01 224/140 Quay trở lại chỗ của Kellasus, nói chuyện với ông ấy vài lần và bạn sẽ học được kỹ năng
Nghiên Cứu Sinh Thú
| Kỹ năng | Cấp độ | Mô tả |
Nghiên Cứu Sinh Thú | 1 | Mở khoá và cho phép tăng các kỹ năng nhánh Sinh thú bên dưới. |
Ngủ Đông | 1 | Thu hồi Sinh thú, khiến chúng rơi vào trạng thái ngủ đông.
|
Triệu Hồi Sinh Thú | 1 | Triệu hồi Sinh thú mới nếu bạn chưa sở hữu, hoặc đánh thức Sinh thú đã sở hữu ở trạng thái Ngủ Đông.Sinh thú tồn tại trong 30 phút. Sau thời gian trên, chúng sẽ tiến vào trạng thái Ngủ Đông.
|
Hồi Sinh Sinh Thú | 5 | Hồi sinh Sinh thú đã tử trận. Cấp độ kỹ năng sẽ ảnh hưởng đến lượng MaxHP của Sinh thú sau khi sống lại. |
/navi alde_alche 35/179 Bạn có thể mua các vật phẩm chế tạo tại căn nhà Hội giả thuật ở hướng 7 giờ thành phố Al De Baran.
| Vật phẩm | Nguyên liệu không tiêu hao | Nguyên liệu tiêu hao | Kỹ năng |
Embryo | Potion Creation Guide | Medicine Bowl x 1 Seed of Life x 1 Morning Dew of Yggdrasil x 1 Glass Tube x 1 | Pha Chế |
Homunculus Tablet | Potion Creation Guide | Medicine Bowl x 1 Seed of Life x 1 Yellow Herb x 1 Empty Bottle x 1 | Pha Chế |
Gần giống như Thú cưng, Sinh thú cũng có Chỉ số đói bụng và Chỉ số thân thiện riêng.
| Chỉ số thân thiện | |
| Trạng thái | Giá trị |
| Căm Phẫn | 1 -> 3 |
| Giận Dữ | 4 -> 10 |
| Nhút Nhát | 11 -> 100 |
| Ngại Ngùng | 101 -> 250 |
| Bình Thường | 251 -> 750 |
| Thân Mật | 750 -> 910 |
| Trung Thành | 911 -> 1000 |
Homunculus Tablet| Chỉ số đói bụng | |
| Giá trị | Chỉ số thân thiện |
| Dưới 1% | -1 |
| 1% -> 10% | -0.5 |
| 11% -> 25% | +1 |
| 26% -> 75% | +0.75 |
| 76% -> 90% | -0.05 |
| 91% -> 100% | -0.5 |
Khi đạt Sinh thú đạt trạng thái Trung Thành, bạn có thể tiến hoá bằng cách sử dụng vật phẩm
Stone of Sage.
| Sinh thú cơ bản | Amistr | Filir | Lif | Vanilmirth |
| Dạng 1 | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Dạng 2 | ![]() | ![]() | ![]() | |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Khi Sinh thú đạt một số điều kiện nhất định, bạn có thể lai tạo chúng thành Siêu sinh thú.
Điều kiện để lai tạo Siêu sinh thú:
Lưu ý sau khi lai tạo:
Nhiệm vụ lai tạo
Bước 1: /navi job3_gen01 12/44 Tìm Viorel ở trung tâm sinh học góc 9 giờ thuộc thành phố Lighthalzen.

Bước 2: Nói chuyện với anh ta lần nữa, anh ấy sẽ gửi bạn đến chỗ Jeyna.
Bước 3: Lần lượt nói chuyện với Jeyna và sau đó kiểm tra Magic Board kế bên cô ta.
Bước 4: Tiếp tục nói chuyện với Jeyna và lựa chọn loại Siêu sinh thú mà bạn muốn sở hữu.
Strange EmbryoBước 5: Nói chuyện với Viorel
50,000 Zeny (nên chọn) để sở hữu được Siêu sinh thú mong muốn, hoặc là bạn sẽ nhận ngẫu nhiên một loại bất kỳ.Danh sách Siêu sinh thú
| Siêu sinh thú | Bayeri | Sera | Eira | Eleanor | Dieter |
| Dạng 1 | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Vai trò | Hỗn hợp / Đỡ đòn | Vật lý / Hỗ trợ | Phép thuật / Hỗ trợ | Vật lý / Tấn công | Vật lý / Hỗ trợ |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thức ăn | Fresh Salad | Apple Pudding | Small Snow Flower | Bun | Big Scell |
| Amistr | Kỹ năng | Cấp độ | Loại | Mô tả | |
![]() | Hoán Vị | 5 | Hỗ trợ | Hoán đổi vị trí của Amistr và chủ nhân. Không thể sử dụng trong bản đồ công thành. | |
Bảo Hộ | 5 | Hỗ trợ | Tăng VIT cho Amistr và chủ nhân trong thời gian hiệu lực. | ||
Da Thép | 5 | Nội tại | Tăng MaxHP, tốc độ phục hồi HP và DEF cho Amistr. | ||
Hăng Máu | 3 | Đặc biệt | Mở khoá khi Amistr đã tiến hoá và đạt Trung thành. Tăng ATK cho Amistr và giúp nó có tỉ lệ hồi phục HP khi nó tấn công vật lý. | ||
| Filir | Kỹ năng | Cấp độ | Loại | Mô tả | |
![]() | ![]() | Nguyệt Kích | 5 | Vật lý | Gây sát thương vật lý lên một mục tiêu. |
Lả Lướt | 5 | Hỗ trợ | Tăng ATK và ASPD cho Filir trong thời gian hiệu lực. | ||
Tung Cánh | 5 | Nội tại | Tăng FLEE cho Filir trong thời gian hiệu lực. | ||
Săn Mồi | 3 | Đặc biệt | Mở khoá khi Vanilmirth đã tiến hoá và đạt Trung thành. Yêu cầu chỉ số thân thiện đạt ít nhất là 3. Sau khi sử dụng, chỉ số thân thiện sẽ rơi về 2. Gây sát thương vật lý cực lớn lên một mục tiêu ,tỉ lệ theo chỉ số thân thiện. | ||
| Lif | Kỹ năng | Cấp độ | Loại | Mô tả | |
![]() | ![]() | Hồi Sức | 5 | Hỗ trợ | Tiêu hao Condensed Red Potion x 1 để phục hồi HP cho chủ nhân. |
Tẩu Thoát | 5 | Hỗ trợ | Tăng tốc độ di chuyển cho Lif và chủ nhân trong thời gian hiệu lực. | ||
Cấy Não | 5 | Nội tại | Tăng MaxSP, tốc độ phục hồi SP và khả năng hồi máu cho Lif. | ||
Hoán Đổi Tâm Thức | 3 | Đặc biệt | Mở khoá khi Vanilmirth đã tiến hoá và đạt Trung thành. Tăng VIT, INT và hoán đổi chỉ số ATK và MATK của Lif trong thời gian hiệu lực. Sau khi hiệu lực kỹ năng hết tác dụng, HP và SP của Lif sẽ rơi về 10. | ||
| Vanilmirth | Kỹ năng | Cấp độ | Loại | Mô tả | |
![]() | ![]() | Loạn Phép | 5 | Phép thuật | Sử dụng ngẫu nhiên các kỹ năng Hoả Tiễn, Băng Tiễn, Lôi Tiễn, Địa Chông lên mục tiêu. |
Thuật Hỗn Mang | 5 | Hỗ trợ | Hồi máu ngẫu nhiên cho Vanilmirth, chủ nhân hoặc quái vật đang tấn công. | ||
Thay Đổi Cấu Trúc | 5 | Nội tại | Tăng STR, INT của Vanilmirth và tỉ lệ thành công của kỹ năng Pha Chế | ||
Nổ Tung | 3 | Đặc biệt | Mở khoá khi Vanilmirth đã tiến hoá và đạt Trung thành. Yêu cầu chỉ số thân thiện đạt ít nhất là 450. Sau khi sử dụng, chỉ số thân thiện sẽ rơi về 1. Vanilmirth tự nổ tung, gây sát thương trong phạm vi 9x9 ô, tỉ lệ theo MaxHP của nó. | ||
| Bayeri | Kỹ năng | Mốc mở khóa | Cấp độ | Loại | Mô tả |
![]() | Húc Đầu | 105 | 10 | Vật lý | Húc đầu vào mục tiêu, gây sát thương cận chiến đẩy lùi chúng đi 1 ô và có tỉ lệ gây hiệu ứng Choáng cho chúng. Nếu Sừng Thánh đang kích hoạt, kỹ năng sẽ gây sát thương cận chiến thuộc tính ![]() |
Sừng Thánh | 112 | 5 | Hỗ trợ | Tăng FLEE và ASPD của Bayeri, đồng thời có tỉ lệ gây ra đòn đánh thuộc tính với mỗi đòn đánh thông thường. | |
Vòng Thánh | 121 | 5 | Hỗ trợ | Thi triển Vòng Bảo Vệ ngay dưới chân của Bayeri và chủ nhân, | |
Mã Lực | 130 | 5 | Hỗ trợ | Bayeri tự giảm FLEE và DEF để tăng ATK cho chính nó. | |
Tia Ánh Sáng | 138 | 10 | Phép thuật | Cho phép Bayeri gây sát thương lan thuộc tính với mỗi đòn đánh thông thường. | |
Sừng Lấp Lánh | 210 | 10 | Nội tại | Tăng ATK và MATK cho Bayeri. | |
Tia Khải Huyền | 215 | 10 | Vật lý | Gây sát thương cận chiến thuộc tính lên một mục tiêu. | |
Tia Thánh Sứ | 215 | 10 | Phép thuật | Gây sát thương phép thuật thuộc tính lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. | |
Kỳ Lân Quang | 230 | 10 | Hỗ trợ | Tăng RES và MRES của chủ nhân trong thời gian hiệu lực. | |
| Sera | Kỹ năng | Mốc mở khóa | Cấp độ | Loại | Mô tả |
![]() | Gai Tê Liệt | 105 | 10 | Hỗ trợ | Gây sát thương cận chiến thuộc tính lên một mục tiêu, có tỉ lệ gây hiệu ứng Tê liệt lên mục tiêu đó.Mục tiêu bị Tê liệt không thể di chuyển, đồng thời DEF và MDEF cũng bị giảm. |
Sương Độc | 116 | 5 | Đặc biệt | Tạo một vùng sương độc gây sát thương thuộc tính | |
Giảm Đau | 123 | 10 | Hỗ trợ | Giảm ASPD và sát thương nhận vào của một mục tiêu, có thể sử dụng lên chủ nhân. | |
Gọi Đàn | 132 | 5 | Đặc biệt | Triệu hồi Hornet / Giant Hornet / Luciola Vespa hỗ trợ chiến đấu. | |
Mài Kim | 210 | 10 | Nội tại | Tăng ATK và MATK cho Sera. | |
Gai Thù Hận | 215 | 10 | Vật lý | Chích vào một mục tiêu, gây sát thương cận chiến lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng và gây hiệu ứng Sưng tấy lên mục tiêu. Sưng tấy sẽ làm giảm phòng thủ vật lý của mục tiêu. | |
Gai Truyền Nhiễm | 230 | 10 | Vật lý | Chích gây sát thương tầm xa thuộc tính lên một mục tiêu. | |
| Eira | Kỹ năng | Mốc mở khóa | Cấp độ | Loại | Mô tả |
![]() | Điệp Kích | 106 | 10 | Phép thuật | Gây sát thương phép thuộc tính |
Tốc Độ Vượt Trội | 114 | 5 | Hỗ trợ | Đặt chỉ số ASPD và FLEE của Eira và chủ nhân ở một mức cao bằng cách hi sinh một phần phòng thủ vật lý. Sau khi hết hiệu lực, cả hai sẽ bị mất phân nửa SP và Eira mất 50% Chỉ số đói bụng (về 1% nếu dưới 50%). | |
Điệp Trảm | 121 | 10 | Phép thuật | Gây sát thương phép thuộc tính | |
Ánh Sáng Phục Sinh | 128 | 5 | Hỗ trợ | Yêu cầu chỉ số thân thiện từ Thân mật trở lên. Lập tức tiến vào trạng thái bị động và hồi sinh cho chủ nhân nếu chủ nhân bị bất tỉnh. Sau khi sử dụng, chỉ số thân thiệncủa Eira sẽ giảm về Bình thường. | |
Ngọn Gió Câm Lặng | 137 | 5 | Hỗ trợ | Áp dụng hiệu ứng Câm lặng lên mục tiêu và Eira trong thời gian hiệu lực. | |
Cánh Bướm Bão Tố | 210 | 10 | Nội tại | Tăng MATK cho Eira. | |
Cắt Gió | 215 | 10 | Phép thuật | Gây sát thương phép thuộc tính lên một mục tiêu. | |
Độ Không Tuyệt Đối | 230 | 10 | Phép thuật | Gây sát thương phép thuộc tính lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. | |
| Eleanor | Kỹ năng | Mốc mở khóa | Cấp độ | Loại | Mô tả |
![]() | Biến Đổi | 100 | 1 | Đặc biệt | Thay đổi giữa hai trạng thái chiến đấu : Đấm bốc hoặc Đô vật.
|
Cấu Xé | 100 | 5 | Vật lý | Yêu cầu trạng thái Đấm bốc và cần tối thiểu 1 Hồn thú để thi triển. Gây sát thương cận chiến lên một mục tiêu, số đòn đánh tỉ lệ theo số Hồn thú đang sở hữu. | |
Say Máu | 114 | 5 | Vật lý | Yêu cầu trạng thái Đấm bốc và cần tối thiểu 1 Hồn thú để thi triển. Chỉ có thể thi triển trong vòng 2 giây sau khi sử dụng Cấu XéGây sát thương cận chiến lên một mục tiêu. | |
Cuồng Chiến | 128 | 5 | Vật lý | Yêu cầu trạng thái Đấm bốc và cần tối thiểu 2 Hồn thú để thi triển. Chỉ có thể thi triển trong vòng 2 giây sau khi sử dụng Say MáuGây sát thương cận chiến lên một mục tiêu và có tỉ lệ gây Hoảng sợ lên mục tiêu đó. | |
Bẻ Xương | 100 | 5 | Vật lý | Yêu cầu trạng thái Đô vật và cần tối thiểu 1 Hồn thú để thi triển. Lao tới mục tiêu, gây sát thương cận chiến và khoá di chuyển của cả hai. | |
Vuốt Xuyên Thấu | 112 | 5 | Vật lý | Yêu cầu trạng thái Đô vật và cần tối thiểu 1 Hồn thú để thi triển. Chỉ có thể thi triển trong vòng 2 giây sau khi sử dụng Bẻ XươngGây sát thương và rút SP của mục tiêu. Nếu mục tiêu là quái vật, kỹ năng sẽ gây thêm sát thương. | |
Vuốt Vĩnh Hằng | 133 | 5 | Vật lý | Yêu cầu trạng thái Đô vật và cần tối thiểu 2 Hồn thú để thi triển. Chỉ có thể thi triển trong vòng 2 giây sau khi sử dụng Vuốt Xuyên ThấuGây sát thương dựa trên tỉ lệ chênh lệch HP của Eleanor và mục tiêu, đồng thời gây hiệu ứng Choáng, giảm HP, ATK và DEF lên mục tiêu. | |
Mài Móng | 210 | 10 | Nội tại | Tăng ATK cho Eleanor. | |
Vuốt Hung Tàn | 215 | 10 | Vật lý | Tiêu hao 1 Hồn thú để thi triển. Lao tới tấn công vào mục tiêu, gây sát thương cận chiến lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng và tiêu hao tất cả Hồn thú đang sở hữu. Số lượng Hồn thú sẽ gia tăng số lần ra đòn. | |
Vuốt Chiến Thần | 230 | 10 | Vật lý | Gây sát thương cận chiến lên tất cả mục tiêu xung quanh Eleanor. Sau khi sử dụng, Eleanor sẽ nhận được số Hồn thú tối đa. | |
| Dieter | Kỹ năng | Mốc mở khóa | Cấp độ | Loại | Mô tả |
![]() | Thổi Tro | 102 | 5 | Đặc biệt | Tạo một vùng tro bụi trên mặt đất gây hiệu ứng Ngạt khí lên các mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. Ngạt khí gây tác dụng:
|
Lửa Dung Nham | 109 | 10 | Vật lý | Tạo một vùng dung nham gây sát thương thuộc tính lên các mục tiêu trong phạm vi kỹ năng.Có tỉ lệ gây hiệu ứng Thiêu đốt lên mục tiêu ảnh hưởng. | |
Giáp Nham Thạch | 116 | 5 | Hỗ trợ | Giảm sát thương nhận vào cho Dieter và chủ nhân. Sau khi hết hiệu lực, cả hai sẽ bị rút một lượng HP nhất định. | |
Biển Dung Nham | 122 | 5 | Hỗ trợ | Khi Dieter bị tấn công, nó có thể tự động phóng dung nham ra xung quanh, gây sát thương vật lý thuộc tính lên các mục tiêu xung quanh. | |
Nung Kiếm | 131 | 10 | Hỗ trợ | Tăng ATK cho Dieter và chủ nhân. Vũ khí của chủ nhân sẽ được yểm thuộc tính và không thể thay đổi vũ khí trong thời gian hiệu lực. | |
Hoả Luyện | 210 | 10 | Nội tại | Tăng ATK cho Dieter. | |
Thổi Bễ | 215 | 10 | Vật lý | Tạo một vùng đất nóng chảy trong 5 giây gây sát thương cận chiến thuộc tính lên tất cả mục tiêu trong phạm vi kỹ năng. | |
Mài Kiếm | 230 | 10 | Hỗ trợ | Tăng P.ATK của chủ nhân trong thời gian hiệu lực. |
Tác giả: Wudex