Varmundt's Biosphere
Sinh quyển Varmundt là hầm ngục mạnh mẽ với những cơ chế mới lạ, đem lại nhiều trang bị vô cùng giá trị cho người chơi. Tuy nhiên, sức mạnh của chúng đi đôi với sự khắc nghiệt của quái vật trong Hầm ngục, và khả năng kiểm soát nhân vật của người chơi sẽ quyết định ai là người chiến thắng
Hãy nói chuyện với Admin Beta để nghe cô ta giới thiệu về Khu Nghiên Cứu Môi Trường Sinh Thái của Varmundt, còn được gọi là Varmundt's Biosphere - Sinh quyển Varmundt
/navi ba_in01 252/353

Người chơi có thể vào từng khu vực Sinh quyển riêng biệt thông qua các cánh cửa bên trong Dinh thự Varmundt:
Sinh quyển Băng giá - Ice Biosphere - /navi ba_in01 310/3
Sinh quyển Hỏa ngục - Fire Biosphere - /navi ba_in01 311/5
Sinh quyển Thảo nguyên - Grass Biosphere - /navi ba_in01 325/5
Sinh quyển Chết chóc - Death Biosphere - /navi ba_in01 339/5
Sinh quyển Siêu linh - Soul Biosphere: /navi ba_in01 201/30
Sinh quyển Độc dược - Venom Biosphere: /navi ba_in01 216/30
Sinh quyển Thánh đường - Temple Biosphere: /navi ba_in01 229/30
Quái vật trong Sinh quyển có thể trông giống với những quái vật từ các hầm ngục trước đây, nhưng cơ chế hoạt động của chúng đã được thay đổi:
Tăng mạnh các chỉ số HP, ATK, MATK, DEF và MDEF
Giảm sát thương toàn bản đồ khoảng 90% . Đây không phải là hiệu ứng
Relieve On cũng như không phải Green Aura từ quái Trùm MVP
Vẫn giữ nguyên các vật phẩm rơi ra như bản gốc, đồng thời có thêm các vật phẩm mới (xem thêm bên dưới để biết chi tiết)
Tất cả quái vật đều trên cấp 250, tăng khả năng gây các Hiệu ứng Bất Lợi (Debuff) lên người chơi
Chủng tộc, kích thước và nguyên tố vẫn giống như các phiên bản thường của chúng
Quái trùm MVP trong từng khu Sinh quyển được cho là có Green Aura, dẫn đến giảm sát thương nhận vào lên đến khoảng 99%
Vật phẩm đặc biệt rơi ra từ quái vật trong Sinh quyển:
Tất cả quái vật đều có tỉ lệ thấp rơi các vật phẩm sau:
Mảnh Rune, Rune và Essence tương ứng với Sinh quyển:
Glade Rune Fragment,
Glade Rune,
Plain Essence với
Sinh quyển Thảo nguyên
Fire Rune Fragment,
Fire Rune,
Flame Essence với
Sinh quyển Hỏa ngục
Ice Rune Fragment,
Ice Rune,
Ice Essence với
Sinh quyển Băng giá
Death Rune Fragment,
Death Rune,
Death Essence với
Sinh quyển Chết chóc
Soul Rune Fragment,
Soul Rune,
Soul Essence với
Sinh quyển Siêu linh
Venom Rune Fragment,
Venom Rune,
Venom Essence với
Sinh quyển Độc dược
Temple Rune Fragment,
Temple Rune,
Temple Essence với
Sinh quyển Thánh đường
Trang bị Rune Varmundt: đây là các trang bị mồi để chế tạo ra các trang bị cao cấp của Sinh quyển
Engraved Equipment: Tạo tác cấp 2 của một số trang bị cấp 1 đã ra mắt trước đây
Quặng đá hiếm và nguyên liệu đặc biệt:
Rough Zelunium
Zelunium
Rough Shadowdecon
Shadowdecon
Weapon Enhancement Ore (Lower)
Weapon Upgrade Stone (Lower)
Weapon Upgrade Stone (Intermediate)
Acc Enhancement Ore (Lower)
Acc Upgrade Stone (Lower)
Accessory Upgrade Stone (Intermediate)
Armor Enhancement Ore (Lower)
Armor Upgrade Stone (Lower)
Armor Upgrade Stone (Intermediate)Ngoài ra, Quái trùm MVP của mỗi Sinh quyển còn có cơ hội đặc biệt rơi ra Blacksmith Blessing
Bạn có thể nhận nhiệm vụ hằng ngày từ NPC Battery, hoành thành nhiệm vụ sẽ có một chút kinh nghiệm
| NPC | Vị trí | Nhiệm vụ | Phần thưởng | |
|---|---|---|---|---|
| Base EXP | Job EXP | |||
![]() | /navi ba_in01 309/44 | Tiêu diệt 100 quái vật trong Sinh quyển Băng giá | 80,000,000 | 48,000,000 |
Tiêu diệt 100 quái vật trong Sinh quyển Hỏa ngục | 80,000,000 | 48,000,000 | ||
Tiêu diệt 100 quái vật trong Sinh quyển Thảo nguyên | 80,000,000 | 48,000,000 | ||
Tiêu diệt 100 quái vật trong Sinh quyển Chết chóc | 80,000,000 | 48,000,000 | ||
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Glacial Ice Titan | Glacial Siroma | Glacial Snowier | Glacial Centipede | Glacial Aqua Elemental | Glacial Angelgolt | Glacial Rhyncho | Glacial Ktullanux (MVP) | |
| Máu | 29,583,419 | 25,201,125 | 28,555,443 | 21,467,484 | 25,223,418 | 24,831,628 | 28,018,013 | 585,000,000 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ||
| Kích thước | Lớn | Nhỏ | Lớn | Vừa | Lớn | Nhỏ | Vừa | Lớn |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Blazing Explosion | Blazing Sky Deleter | Blazing Jakk | Blazing Lava Golem | Blazing Majoruros | Blazing Hydrolancer | Blazing Black Acidus | Blazing Detardeurus (MVP) | |
| Máu | 23,438,635 | 23,785,549 | 21,917,288 | 29,549,062 | 25,488,079 | 25,367 918 | 22,410,484 | 614,250,000 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ||||
| Thuộc tính | ||||||||
| Kích thước | Nhỏ | Vừa | Vừa | Lớn | Lớn | Lớn | Lớn | Lớn |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Verdant Corinus | Verdant Pinguicula | Verdant Hunter Fly | Verdant Rocker | Verdant Savage | Verdant Flora | Verdant Hill Wind | Verdant Mistress (MVP) | |
| Máu | 27,113,233 | 25,130,533 | 22,902,181 | 29,188,380 | 30,895,777 | 26,231,246 | 23,931,278 | 425,100,000 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ||
| Thuộc tính | ||||||||
| Kích thước | Vừa | Vừa | Nhỏ | Vừa | Lớn | Vừa | Vừa | Nhỏ |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Grave Ancient Mummy | Grave Lude | Grave Ragged Zombie | Grave Wraith Dead | Grave Flame Skull | Grave Banshee | Grave Abysmal Knight | Grave Lord of the Dead (MVP) | |
| Máu | 28,033,464 | 26,320,301 | 28,560,234 | 29,822,370 | 21,469,657 | 24,831,628 | 26,602,843 | 523,575,000 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ||||
| Thuộc tính | ||||||||
| Kích thước | Vừa | Nhỏ | Vừa | Lớn | Nhỏ | Vừa | Lớn | Lớn |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Soul Nightmare | Soul Whisper | Soul Marionette | Soul Noxious | Soul The Paper | Soul Odium | Soul Gajomart | Soul Gloom Under Night (MVP) | |
| Máu | 20,546,481 | 22,972,272 | 21,231,385 | 22,617,342 | 15,661,647 | 24,518,801 | 19,321,540 | 291,562,787 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | |||
| Thuộc tính | ||||||||
| Kích thước | Lớn | Nhỏ | Nhỏ | Vừa | Vừa | Lớn | Nhỏ | Lớn |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Venom Comodo | Venom Poison Toad | Venom Side Winder | Venom Cramp | Venom Kukre | Venom Nepenthes | Venom Angra Mantis | Venom Enhanced Chimera(MVP) | |
| Máu | 15,638,303 | 25,004,875 | 21,647,766 | 21,428,351 | 22,039,978 | 24,880,155 | 21,471,353 | 161,656,318 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ||
| Thuộc tính | ![]() | |||||||
| Kích thước | Vừa | Vừa | Vừa | Nhỏ | Nhỏ | Vừa | Vừa | Lớn |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Temple Rudo | Temple Archangeling | Temple Fake Angel | Temple Plasma | Temple Solace | Temple Anopheles | Temple Gryphon | Temple Valkyrie Randgris (MVP) | |
| Máu | 18,800,875 | 23,915,179 | 18,473,541 | 25,305,137 | 22,123,919 | 15,421,722 | 36,644,960 | 161,452,478 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | |||||
| Thuộc tính | ||||||||
| Kích thước | Nhỏ | Vừa | Nhỏ | Nhỏ | Vừa | Nhỏ | Lớn | Lớn |
Tất cả quái vật trong các sinh quyển đều không rơi ra Thẻ bài
Các Rune có thể tìm được bằng cách tiêu diệt quái vật trong các sinh quyển với tỉ lệ thấp
Các mảnh Rune - Rune Fragment thì dễ tìm hơn, vì vậy hãy đổi các mảnh lấy một viên hoàn chỉnh

/navi ba_in01 361/50
NPC Omega là một chiếc Robot hút bụi đi qua lại, hãy bắt chuyện với nó để đổi Rune
Nó cũng có thể đổi các Chiết xuất từ sinh quyển, sẽ có ích cho Cường Hóa và Cải tiến trang bị sau này.
| Vật phẩm | Nguyên liệu |
|---|---|
20,000z | |
20,000z | |
20,000z | |
20,000z | |
Temple Rune | 20,000z Temple Rune Fragment x10 |
Venom Rune | 20,000z Venom Rune Fragment x10 |
Soul Rune | 20,000z Soul Rune Fragment x10 |
Soul Magical Water |
|
Venom Magical Water |
|
Temple Magical Water |
|

/navi ba_in01 361/53
Trò chuyện với Beta cầm kéo để đổi lấy những trang bị tạo tác cấp 2
| Trang bị | Nguyên liệu | Thông tin trang bị |
|---|---|---|
| | 3,000,000z | Thi triển biến thiên +15%, không thể bị gián đoạn thi triển Tinh luyện +7, MATK +50 Khi trang bị cùng Mỗi 3 tinh luyện của Nhóm: Áo giáp cấp 2 |
| | 3,000,000z | MRES +2 Tinh luyện +7, MRES +3, S MATK +1 Khi trang bị cùng Thi triển biến thiên -5%, S MATK +2 Nhóm: Khiên |
| | 3,000,000z | SPL +2, CRT +2, S MATK +3 Nhóm: Trang sức |
| | 1,500,000z | MRES +2, Nhóm: Trang sức |
| | 1,500,000z | MaxHP +5%, MRES +2 Nhóm: Trang sức |
| | 3,000,000z | VIT +10, CON +3 Nhóm: Áo choàng cấp 2 |
| | 3,000,000z | Phản lại 5% sát thương cận chiến nhận vào Tinh luyện +7: Tinh luyện +9: Tinh luyện +11: Khi trang bị cùng Nhóm: Áo giáp cấp 2 |
| | 3,000,000z | MRES +3 Mỗi cấp độ tinh luyện, phản lại 1% sát thương cận chiến nhận vào Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý của quái thường Mỗi 2 cấp độ tinh luyện, bỏ qua thêm 1% phòng thủ vật lý của quái thường Nhóm: Khiên cấp 2 |

/navi ba_in01 359/53
Trò chuyện với Beta cầm sách để đổi lấy những trang bị Cổ ngữ Varmundt
| Trang bị | Nguyên liệu | Thông tin trang bị |
|---|---|---|
| | 300,000z | Mỗi 25 điểm Vit cơ bản của người dùng: STA +1 Tinh luyện +7, MaxHP +5% Tinh luyện +9, tăng hiệu quả hồi phục nhận vào +10% Tinh luyện +11, MaxHP +10%
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Áo giáp cấp 2 |
| | 200,000z | Tinh luyện +7, MaxHP +3% Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -10% Tinh luyện +11, MaxHP +3% Khi trang bị cùng:
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Áo choàng cấp 2 |
| | 150,000z | Tinh luyện +7, MaxHP +10% Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -5%, thi triển cố định -0,3 giây Tinh luyện +11, MaxHP +5%, thi triển cố định -0.2 giây
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Giày cấp 2 |
| | 300,000z | Mỗi 25 điểm Str cơ bản của người dùng: POW +1 Tinh luyện +7, ATK +5% Tinh luyện +9, sát thương chí mạng +10% Tinh luyện +11, sát thương cận chiến +10%
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Áo giáp cấp 2 |
| | 200,000z | Tinh luyện +7, thi triển biến thiên -10% Tinh luyện +9, sát thương chí mạng +10% Tinh luyện +11, ATK +5% Khi trang bị cùng:
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Áo choàng cấp 2 |
| | 150,000z | Tinh luyện +7, ATK +5% Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -5%, thi triển cố định -0 3 giây Tinh luyện +11, sát thương cận chiến +5%, thi triển cố định -0 2 giây
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Giày cấp 2 |
| | 300,000z | Mỗi 25 điểm Dex cơ bản của người dùng: CON +1 Tinh luyện +7, ATK +5% Tinh luyện +9, sát thương chí mạng +10% Tinh luyện +11, sát thương vật lý tầm xa +10%
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Áo giáp cấp 2 |
| | 200,000z | Tinh luyện +7, ATK +5% Tinh luyện +9, sát thương chí mạng +10% Tinh luyện +11, sát thương vật lý tầm xa +5% Khi trang bị cùng:
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Áo choàng cấp 2 |
| | 150,000z | Tinh luyện +7, ATK +5% Tinh luyện +9, sát thương chí mạng +5%, thi triển cố định -0.3 giây Tinh luyện +11, sát thương vật lý tầm xa +5%, thi triển cố định -0.2 giây
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Giày cấp 2 |
| | 300,000z | Mỗi 25 điểm Int cơ bản của người dùng: SPL +1 Tinh luyện +7, MATK +5% Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -10% Tinh luyện +11, sát thương phép tất cả thuộc tính +10%
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Áo giáp cấp 2 |
| | 200,000z | Tinh luyện +7, thi triển biến thiên -10% Tinh luyện +9, sát thương phép tất cả thuộc tính +10% Tinh luyện +11, MATK +5% Khi trang bị cùng:
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Áo choàng cấp 2 |
| | 150,000z | Tinh luyện +7, MATK +5% Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -5%, thi triển cố định -0.3 giây Tinh luyện +11, sát thương phép tất cả thuộc tính +5%, thi triển cố định -0.2 giây
[Cường hóa theo Grade] Nhóm: Giày cấp 2 |
| | 100,000z Varmundt Rune Ring x1 Soul Rune x30 | Sát thương vật lý tầm xa +10%. Thi triển biến thiên -5%. ASPD +5%. Nhóm: Trang sức cấp 2 |
Varmundt Venom Rune Ring [1] | 100,000z Varmundt Rune Ring x1 Venom Rune x30 | Sát thương cận chiến +10%. Thi triển biến thiên -5%. ASPD +5%. Nhóm: Trang sức cấp 2 |
Varmundt Temple Rune Ring [1] | 100,000z Varmundt Rune Ring x1 Temple Rune x30 | Sát thương phép tất cả thuộc tính +10%. Thi triển biến thiên -5%. ASPD +5%. Nhóm: Trang sức cấp 2 |
Cường hoá
Trang bị Varmundt Rune [1]
Cường hoá
Trang sức Varmundt Rune [1]
Cường hoá
Trang bị Rune [1]
Cường hoá
Trang sức Rune [1]
Tác giả: KaHz