Midđle

Sinh Quyển Varmundt

Varmundt's Biosphere

  • Bởi   KaHz
  • Thứ hai, 12 Tháng Một 2026
  • Lượt xem 557
Bio
Mục lục

Tổng quan


Sinh quyển Varmundt là hầm ngục mạnh mẽ với những cơ chế mới lạ, đem lại nhiều trang bị vô cùng giá trị cho người chơi. Tuy nhiên, sức mạnh của chúng đi đôi với sự khắc nghiệt của quái vật trong Hầm ngục, và khả năng kiểm soát nhân vật của người chơi sẽ quyết định ai là người chiến thắng

Hãy nói chuyện với Admin Beta để nghe cô ta giới thiệu về Khu Nghiên Cứu Môi Trường Sinh Thái của Varmundt, còn được gọi là Varmundt's Biosphere - Sinh quyển Varmundt

/navi ba_in01 252/353

Người chơi có thể vào từng khu vực Sinh quyển riêng biệt thông qua các cánh cửa bên trong Dinh thự Varmundt:

  •  Sinh quyển Băng giá - Ice Biosphere  -  /navi ba_in01 310/3

  •  Sinh quyển Hỏa ngục - Fire Biosphere -  /navi ba_in01 311/5

  •  Sinh quyển Thảo nguyên - Grass Biosphere -  /navi ba_in01 325/5

  •  Sinh quyển Chết chóc - Death Biosphere -  /navi ba_in01 339/5

  •  Sinh quyển Siêu linh - Soul Biosphere:  /navi ba_in01 201/30

  •  Sinh quyển Độc dược - Venom Biosphere:  /navi ba_in01 216/30

  •  Sinh quyển Thánh đường - Temple Biosphere: /navi ba_in01 229/30

 

Quái vật trong Sinh quyển có thể trông giống với những quái vật từ các hầm ngục trước đây, nhưng cơ chế hoạt động của chúng đã được thay đổi:

  • Tăng mạnh các chỉ số HP, ATK, MATK, DEF và MDEF

  • Giảm sát thương toàn bản đồ khoảng 90% . Đây không phải là hiệu ứng  Relieve On cũng như không phải Green Aura từ quái Trùm MVP

  • Vẫn giữ nguyên các vật phẩm rơi ra như bản gốc, đồng thời có thêm các vật phẩm mới (xem thêm bên dưới để biết chi tiết)

  • Tất cả quái vật đều trên cấp 250, tăng khả năng gây các Hiệu ứng Bất Lợi (Debuff) lên người chơi

  • Chủng tộc, kích thước và nguyên tố vẫn giống như các phiên bản thường của chúng

  • Quái trùm MVP trong từng khu Sinh quyển được cho là có Green Aura, dẫn đến giảm sát thương nhận vào lên đến khoảng 99%

Vật phẩm đặc biệt rơi ra từ quái vật trong Sinh quyển:
Tất cả quái vật đều có tỉ lệ thấp rơi các vật phẩm sau:

Mảnh Rune, Rune và Essence tương ứng với Sinh quyển:

Trang bị Rune Varmundt: đây là các trang bị mồi để chế tạo ra các trang bị cao cấp của Sinh quyển

Engraved Equipment: Tạo tác cấp 2 của một số trang bị cấp 1 đã ra mắt trước đây

Quặng đá hiếm và nguyên liệu đặc biệt:

Ngoài ra, Quái trùm MVP của mỗi Sinh quyển còn có cơ hội đặc biệt rơi ra  Blacksmith Blessing


Nhiệm vụ hằng ngày


Bạn có thể nhận nhiệm vụ hằng ngày từ NPC Battery, hoành thành nhiệm vụ sẽ có một chút kinh nghiệm

NPC Vị trí Nhiệm vụ Phần thưởng
Base EXP Job EXP
/navi ba_in01 309/44 Tiêu diệt 100 quái vật trong  Sinh quyển Băng giá  80,000,000 48,000,000
Tiêu diệt 100 quái vật trong  Sinh quyển Hỏa ngục  80,000,000 48,000,000
Tiêu diệt 100 quái vật trong  Sinh quyển Thảo nguyên  80,000,000 48,000,000
Tiêu diệt 100 quái vật trong  Sinh quyển Chết chóc  80,000,000 48,000,000

Quái vật


Sinh quyển Băng giá - Ice Biosphere


Quái vật
Glacial Ice Titan Glacial Siroma Glacial Snowier Glacial Centipede Glacial Aqua Elemental Glacial Angelgolt Glacial Rhyncho Glacial Ktullanux (MVP)
Máu 29,583,419 25,201,125  28,555,443 21,467,484 25,223,418 24,831,628 28,018,013 585,000,000
Chủng loài race angel
Thuộc tính ele poison 2 ele holy
Kích thước Lớn Nhỏ Lớn Vừa Lớn Nhỏ Vừa Lớn

Sinh quyển Hỏa Ngục - Fire Biosphere


Quái vật
Blazing Explosion Blazing Sky Deleter Blazing Jakk Blazing Lava Golem Blazing Majoruros Blazing Hydrolancer Blazing Black Acidus Blazing Detardeurus (MVP)
Máu 23,438,635 23,785,549 21,917,288 29,549,062 25,488,079 25,367 918 22,410,484 614,250,000
Chủng loài race dragon race dragon race dragon race dragon
Thuộc tính ele fire ele fire ele fire ele fire ele fire ele dark ele dark ele dark
Kích thước Nhỏ Vừa Vừa Lớn Lớn Lớn Lớn Lớn

Sinh quyển Thảo nguyên - Grass Biosphere


Quái vật
Verdant Corinus Verdant Pinguicula Verdant Hunter Fly Verdant Rocker Verdant Savage Verdant Flora Verdant Hill Wind Verdant Mistress (MVP)
Máu 27,113,233 25,130,533 22,902,181 29,188,380 30,895,777 26,231,246 23,931,278 425,100,000
Chủng loài race plant race plant
Thuộc tính ele holy ele earth ele wind ele earth ele earth ele earth ele wind ele wind
Kích thước Vừa Vừa Nhỏ Vừa Lớn Vừa Vừa Nhỏ

Sinh quyển Chết chóc - Death Biosphere


Quái vật
Grave Ancient Mummy Grave Lude Grave Ragged Zombie Grave Wraith Dead Grave Flame Skull Grave Banshee Grave Abysmal Knight Grave Lord of the Dead (MVP)
Máu 28,033,464 26,320,301 28,560,234 29,822,370 21,469,657 24,831,628 26,602,843 523,575,000
Chủng loài race demon race demon race player race demon
Thuộc tính ele undead ele undead ele undead ele undead ele ghost ele ghost ele dark ele dark
Kích thước Vừa Nhỏ Vừa Lớn Nhỏ Vừa Lớn Lớn

Sinh quyển Siêu linh - Soul Biosphere


Quái vật 21936.gif 21937.gif 21938.gif 21939.gif 21940.gif 21942.gif 21941.gif 21943.gif
Soul Nightmare Soul Whisper Soul Marionette Soul Noxious Soul The Paper Soul Odium Soul Gajomart Soul Gloom Under Night (MVP)
Máu 20,546,481 22,972,272 21,231,385 22,617,342 15,661,647 24,518,801 19,321,540 291,562,787
Chủng loài race demon race demon race demon
Thuộc tính ele ghost ele ghost ele ghost ele ghost ele normal ele ghost ele fire ele ghost
Kích thước Lớn Nhỏ Nhỏ Vừa Vừa Lớn Nhỏ Lớn

Sinh quyển Độc dược - Venom Biosphere


Quái vật 21928.gif 21929.gif 21930.gif 21931.gif 21932.gif 21933.gif 21934.gif 21935.gif
Venom Comodo Venom Poison Toad Venom Side Winder Venom Cramp Venom Kukre Venom Nepenthes Venom Angra Mantis Venom Enhanced Chimera(MVP)
Máu 15,638,303 25,004,875 21,647,766 21,428,351 22,039,978 24,880,155 21,471,353 161,656,318
Chủng loài race fish race plant
Thuộc tính ele poison 2 ele poison 2 ele poison 2 ele poison 2 ele poison 2 ele earth ele poison 2
Kích thước Vừa Vừa Vừa Nhỏ Nhỏ Vừa Vừa Lớn

Sinh quyển Thánh đường - Temple Biosphere


Quái vật 21920.gif 21921.gif 21922.gif 21923.gif 21924.gif 21925.gif 21926.gif 21927.gif
Temple Rudo Temple Archangeling Temple Fake Angel Temple Plasma Temple Solace Temple Anopheles Temple Gryphon Temple Valkyrie Randgris (MVP)
Máu 18,800,875 23,915,179 18,473,541 25,305,137 22,123,919 15,421,722 36,644,960 161,452,478
Chủng loài race angel race angel race angel race angel race angel
Thuộc tính ele holy ele holy ele holy ele dark ele holy ele wind ele wind ele holy
Kích thước Nhỏ Vừa Nhỏ Nhỏ Vừa Nhỏ Lớn Lớn

Tất cả quái vật trong các sinh quyển đều không rơi ra Thẻ bài


Trao đổi trang bị và cường hoá


Đổi Rune - Đá Cổ ngữ


Các Rune có thể tìm được bằng cách tiêu diệt quái vật trong các sinh quyển với tỉ lệ thấp
Các mảnh Rune - Rune Fragment thì dễ tìm hơn, vì vậy hãy đổi các mảnh lấy một viên hoàn chỉnh

/navi ba_in01 361/50

NPC Omega là một chiếc Robot hút bụi đi qua lại, hãy bắt chuyện với nó để đổi Rune
Nó cũng có thể đổi các Chiết xuất từ sinh quyển, sẽ có ích cho Cường Hóa Cải tiến trang bị sau này.

Vật phẩm Nguyên liệu
Glade Rune  20,000z
Glade Rune Fragment x10
Fire Rune  20,000z
Fire Rune Fragment x10
Ice Rune  20,000z
Ice Rune Fragment x10
Death Rune  20,000z
Death Rune Fragment x10
1001178.png Temple Rune  20,000z
1001177.png Temple Rune Fragment x10
1001180.png Venom Rune  20,000z
1001179.png Venom Rune Fragment x10
1001182.png Soul Rune  20,000z
1001181.png Soul Rune Fragment x10
1001186.png Soul Magical Water

 20,000z
1001138.png Plain Essence x5
1001139.png Flame Essence x5
1001140.png Ice Essence x5
1001141.png Death Essence x5
  Soul Essence x5

1001189.png Venom Magical Water

 20,000z
1001138.png Plain Essence x5
1001139.png Flame Essence x5
1001140.png Ice Essence x5
1001141.png Death Essence x5
  Venom Essence x5

1001188.png Temple Magical Water

 20,000z
1001138.png Plain Essence x5
1001139.png Flame Essence x5
1001140.png Ice Essence x5
1001141.png Death Essence x5
  Temple Essence x5


Đổi trang bị


Trang bị tạo tác


/navi ba_in01 361/53
 

Trò chuyện với Beta cầm kéo để đổi lấy những trang bị tạo tác cấp 2

Trang bị Nguyên liệu Thông tin trang bị

Engraved Orlean's Gown [1]

 3,000,000z
Death Rune x100
Brigan x200
Orlean's Gown [1] x1

Thi triển biến thiên +15%, không thể bị gián đoạn thi triển

Tinh luyện +7, MATK +50
Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -10%
Tinh luyện +11, sát thương phép hệ  và  +20%

Khi trang bị cùng Engraved Orlean's Glove [1] :

Mỗi 3 tinh luyện của Engraved Orlean's Gown [1], MATK +1%
Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -10%
Tinh luyện +11, sát thương phép hệ ,  và  +20%
Tinh luyện +13, trang bị không thể bị phá hủy trong chiến đấu


Nhóm: Áo giáp cấp 2
DEF: 50
Nặng: 30
Cấp độ yêu cầu: 210
Nghề: Tất cả

Engraved Orlean's Server [1]

 3,000,000z
Death Rune x50
Brigan x200
Orlean's Server [1] x1

MRES +2

Tinh luyện +7, MRES +3, S MATK +1
Tinh luyện +11, MATK +5%, sát thương phép tất cả nguyên tố +5%

Khi trang bị cùng Engraved Orlean's Glove [1] :

Thi triển biến thiên -5%, S MATK +2
Tinh luyện Engraved Orlean's Server [1] đạt +9 trở lên, thi triển biến thiên -5%, SPL +1


Nhóm: Khiên
DEF: 75
Nặng: 100
Cấp độ yêu cầu: 210
Nghề: Tất cả

Engraved Orlean's Glove [1]

 3,000,000z
Death Rune x100
Brigan x200
Orlean's Glove [1] x1

SPL +2, CRT +2, S MATK +3


Nhóm: Trang sức
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu: 210
Nghề: Tất cả

Engraved Pinguicula's Corsage [1]

 1,500,000z
Glade Rune x50
Sharp Leaf x200
Pinguicula's Corsage [1] x1

MRES +2,
Sát thương phép thuộc tính +7%


Nhóm: Trang sức
DEF: 20
Nặng: 0
Cấp độ yêu cầu: 210
Nghề: Tất cả

Engraved Waterdrop Brooch [1]

 1,500,000z
Ice Rune x50
Fluorescent Liquid x200
Waterdrop Brooch [1] x1

MaxHP +5%, MRES +2
Sát thương phép thuộc tính +7%


Nhóm: Trang sức
DEF: 0
Nặng: 20
Cấp độ yêu cầu: 210
Nghề: Tất cả

Engraved Survival Manteau [1]

 3,000,000z
Ice Rune 75
Ice Scale 5
Survival Manteau 1

VIT +10, CON +3
MaxHP +5%


Nhóm: Áo choàng cấp 2
Phòng thủ: 10
Trọng lượng: 55
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Engraved Naga's Scale Armor [1]

 3,000,000z
Fire Rune x50
Scale Shell x200
Armor of Naga [1] x1

Phản lại 5% sát thương cận chiến nhận vào
MRES +3

Tinh luyện +7:
Phản thêm 5% sát thương cận chiến nhận vào

Tinh luyện +9:
Sát thương cận chiến +10%

Tinh luyện +11:
Có tỷ lệ biến hình thành Naga trong 7 giây khi gây sát thương vật lý, nhận thêm P ATK +15 khi đang ở trạng thái Naga

Khi trang bị cùng Engraved Naga's Scale Shield [1] :
Sát thương vật lý cận chiến +10%


Nhóm: Áo giáp cấp 2
Phòng thủ: 450
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Engraved Naga's Scale Shield [1]

 3,000,000z
Fire Rune x50
Scale Shell x200
Shield of Naga [1] x1

MRES +3

Mỗi cấp độ tinh luyện, phản lại 1% sát thương cận chiến nhận vào

Bỏ qua 5% phòng thủ vật lý của quái thường

Mỗi 2 cấp độ tinh luyện, bỏ qua thêm 1% phòng thủ vật lý của quái thường


Nhóm: Khiên cấp 2
Phòng thủ: 35
Trọng lượng: 50
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả


Trang bị Varmundt Rune


/navi ba_in01 359/53

Trò chuyện với Beta cầm sách để đổi lấy những trang bị Cổ ngữ Varmundt

Trang bị Nguyên liệu Thông tin trang bị

Varmundt Glade Rune Armor [1]

 300,000z
Varmundt Rune Armor [1] x1
Glade Rune x30

Mỗi 25 điểm Vit cơ bản của người dùng: STA +1

Tinh luyện +7, MaxHP +5%

Tinh luyện +9, tăng hiệu quả hồi phục nhận vào +10%

Tinh luyện +11, MaxHP +10%

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] MaxHP +3%
[Bậc C] STA +3, MaxHP +3%
[Bậc B] Giảm độ trễ sau thi triển +5%
[Bậc A] Giảm độ trễ sau thi triển +10%


Nhóm: Áo giáp cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Varmundt Glade Rune Manteau [1]

 200,000z
Varmundt Rune Pauldron [1] x1
Glade Rune x20

Tinh luyện +7, MaxHP +3%

Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -10%

Tinh luyện +11, MaxHP +3%

Khi trang bị cùng:
Varmundt Glade Rune Boots [1]
Varmundt Glade Rune Armor [1]
MaxHP +10%, Sát thương vật lý nhận từ hệ  -10%

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] MaxHP +3%
[Bậc C] MaxHP +3%, RES +2, MRES +2
[Bậc B] Giảm độ trễ sau thi triển +5%
[Bậc A] Giảm độ trễ sau thi triển +10%


Nhóm: Áo choàng cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Varmundt Glade Rune Boots [1]

 150,000z
Varmundt Rune Greaves [1] x1
Glade Rune x15

Tinh luyện +7, MaxHP +10%

Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -5%, thi triển cố định -0,3 giây

Tinh luyện +11, MaxHP +5%, thi triển cố định -0.2 giây

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] MaxHP +2%
[Bậc C] Thi triển cố định -0.3 giây
[Bậc B] MaxHP +2%, thi triển biến thiên -5%
[Bậc A] Thi triển cố định -0.2 giây


Nhóm: Giày cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Varmundt Fire Rune Armor [1]

 300,000z
Varmundt Rune Armor [1] x1
Fire Rune x30

Mỗi 25 điểm Str cơ bản của người dùng: POW +1

Tinh luyện +7, ATK +5%

Tinh luyện +9, sát thương chí mạng +10%

Tinh luyện +11, sát thương cận chiến +10%

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] ATK +3%
[Bậc C] POW +3, ATK +3%
[Bậc B] Sát thương cận chiến +10%
[Bậc A] Giảm độ trễ sau thi triển +10%


Nhóm: Áo giáp cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Varmundt Fire Rune Manteau [1]

 200,000z
Varmundt Rune Pauldron [1] x1
Fire Rune x20

Tinh luyện +7, thi triển biến thiên -10%

Tinh luyện +9, sát thương chí mạng +10%

Tinh luyện +11, ATK +5%

Khi trang bị cùng:
Varmundt Fire Rune Boots [1]
Varmundt Fire Rune Armor [1]
Sát thương cận chiến +5%, thi triển biến thiên -5%

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] ATK +3%
[Bậc C] ATK +3%, P.ATK +2
[Bậc B] Sát thương cận chiến +5%
[Bậc A] Giảm độ trễ sau thi triển +10%


Nhóm: Áo choàng cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Varmundt Fire Rune Boots [1]

 150,000z
Varmundt Rune Greaves [1] x1
Fire Rune x15

Tinh luyện +7, ATK +5%

Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -5%, thi triển cố định -0 3 giây

Tinh luyện +11, sát thương cận chiến +5%, thi triển cố định -0 2 giây

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] ATK +2%
[Bậc C] Thi triển cố định -0.3 giây
[Bậc B] ATK +2%, P.ATK +2
[Bậc A] Thi triển cố định -0.2 giây


Nhóm: Giày cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Varmundt Ice Rune Armor [1]

 300,000z
Varmundt Rune Armor [1] x1
Ice Rune x30

Mỗi 25 điểm Dex cơ bản của người dùng: CON +1

Tinh luyện +7, ATK +5%

Tinh luyện +9, sát thương chí mạng +10%

Tinh luyện +11, sát thương vật lý tầm xa +10%

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] ATK +3%
[Bậc C] CON +3, ATK +3%
[Bậc B] Sát thương vật lý tầm xa +10%
[Bậc A] Giảm độ trễ sau thi triển +10%


Nhóm: Áo giáp cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Varmundt Ice Rune Manteau [1]

 200,000z
Varmundt Rune Pauldron [1] x1
Ice Rune x20

Tinh luyện +7, ATK +5%

Tinh luyện +9, sát thương chí mạng +10%

Tinh luyện +11, sát thương vật lý tầm xa +5%

Khi trang bị cùng:
Varmundt Ice Rune Boots [1]
Varmundt Ice Rune Armor [1]
Sát thương vật lý tầm xa +5%, thi triển biến thiên -10%

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] ATK +3%
[Bậc C] ATK +3%, P.ATK +2
[Bậc B] Sát thương vật lý tầm xa +5%
[Bậc A] Giảm độ trễ sau thi triển +10%


Nhóm: Áo choàng cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Varmundt Ice Rune Boots [1]

 150,000z
Varmundt Rune Greaves [1] x1
Ice Rune x15

Tinh luyện +7, ATK +5%

Tinh luyện +9, sát thương chí mạng +5%, thi triển cố định -0.3 giây

Tinh luyện +11, sát thương vật lý tầm xa +5%, thi triển cố định -0.2 giây

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] ATK +2%
[Bậc C] Thi triển cố định -0.3 giây
[Bậc B] ATK +2%, P.ATK +2
[Bậc A] C.Rate +1


Nhóm: Giày cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Varmundt Death Rune Robe [1]

 300,000z
Varmundt Rune Armor [1] x1
Death Rune x30

Mỗi 25 điểm Int cơ bản của người dùng: SPL +1

Tinh luyện +7, MATK +5%

Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -10%

Tinh luyện +11, sát thương phép tất cả thuộc tính +10%

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] MATK +3%
[Bậc C] SPL +3, MATK +3%
[Bậc B] Sát thương phép tất cả thuộc tính +10%
[Bậc A] Giảm độ trễ sau thi triển +10%


Nhóm: Áo giáp cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Varmundt Death Rune Manteau [1]

 200,000z
Varmundt Rune Pauldron [1] x1
Death Rune x20

Tinh luyện +7, thi triển biến thiên -10%

Tinh luyện +9, sát thương phép tất cả thuộc tính +10%

Tinh luyện +11, MATK +5%

Khi trang bị cùng:
Varmundt Death Rune Boots [1]
Varmundt Death Rune Robe [1]
Sát thương phép tất cả thuộc tính +5%, thi triển biến thiên -5%

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] MATK +3%
[Bậc C] MATK +3%, S.MATK +2
[Bậc B] Sát thương phép tất cả thuộc tính +5%
[Bậc A] Giảm độ trễ sau thi triển +10%


Nhóm: Áo choàng cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

Varmundt Death Rune Boots [1]

 150,000z
Varmundt Rune Greaves [1] x1
Death Rune x15

Tinh luyện +7, MATK +5%

Tinh luyện +9, thi triển biến thiên -5%, thi triển cố định -0.3 giây

Tinh luyện +11, sát thương phép tất cả thuộc tính +5%, thi triển cố định -0.2 giây

 

[Cường hóa theo Grade]
[Bậc D] MATK +2%
[Bậc C] Thi triển cố định -0.3 giây
[Bậc B] MATK +2%, S.MATK +2
[Bậc A] Thi triển cố định -0.2 giây


Nhóm: Giày cấp 2
Phòng thủ: 45
Trọng lượng: 100
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả

 Varmundt Soul Rune Ring [1]

 100,000z
 Varmundt Rune Ring x1
1001182.png Soul Rune x30

Sát thương vật lý tầm xa +10%.

Thi triển biến thiên -5%.

ASPD +5%.


Nhóm: Trang sức cấp 2
Phòng thủ: 10
Trọng lượng: 20
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả


 Varmundt Venom Rune Ring [1]
 100,000z
 Varmundt Rune Ring x1
1001180.png Venom Rune x30

Sát thương cận chiến +10%.

Thi triển biến thiên -5%.

ASPD +5%.


Nhóm: Trang sức cấp 2
Phòng thủ: 10
Trọng lượng: 20
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả


 Varmundt Temple Rune Ring [1]
 100,000z
 Varmundt Rune Ring x1
1001178.png Temple Rune x30

Sát thương phép tất cả thuộc tính +10%.

Thi triển biến thiên -5%.

ASPD +5%.


Nhóm: Trang sức cấp 2
Phòng thủ: 10
Trọng lượng: 20
Yêu cầu cấp độ: 210
Nghề: Tất cả


Trang bị Rune (Cải tiến từ trang bị Varmundt Rune)


Thành phẩm Nguyên liệu chính Yêu cầu Nguyên liệu bổ sung

450234.png Flame Rune Armor [1]

470173.png Flame Rune Boots [1] 

480230.png Flame Rune Manteau [1]

450200.png Varmundt Fire Rune Armor [1]

470109.png Varmundt Fire Rune Boots [1]

 Varmundt Flame Rune Manteau [1]

Tinh luyện +7 trở lên.
Không gắn thẻ bài.

 25731.png Zelunium x300

 1000103.png Varmeal Ticket x500
 1000437.png Armor Upgrade Stone (Superior) x100
 1000641.png Fire Rune x20
1001139.png Flame Essence x50

450243.png Glade Rune Armor [1]

470174.png Glade Rune Boots [1]

480231.png Glade Rune Manteau [1]

450201.png Varmundt Glade Rune Armor [1]

470108.png Varmundt Glade Rune Boots [1]

480145.png Varmundt Glade Rune Manteau [1]

Tinh luyện +7 trở lên.
Không gắn thẻ bài

25731.png Zelunium x300

 1000103.png Varmeal Ticket x500
 1000437.png  Armor Upgrade Stone (Superior) x100
 1000640.png Glade Rune x20

1001138.png Glade Essence x50

 Ice Rune Armor [1]

470175.png Ice Rune Boots [1] 

 Ice Rune Manteau [1]

450203.png Varmundt Ice Rune Armor [1]

470111.png Varmundt Ice Rune Boots [1] 

480148.png Varmundt Ice Rune Manteau [1]

Tinh luyện +7 trở lên.
Không gắn thẻ bài

25731.png Zelunium x300

 1000103.png Varmeal Ticket x500
 1000437.png  Armor Upgrade Stone (Superior) x100
 1000642.png Ice Rune x20

1001140.png Ice Essence x50

 Death Rune Robe [1]

 Death Rune Boots [1]

 Death Rune Manteau [1]

450202.png Varmundt Death Rune Robe [1]

470110.png Varmundt Death Rune Boots [1]

480147.png Varmundt Death Rune Manteau [1]

Tinh luyện +7 trở lên.
Không gắn thẻ bài

25731.png Zelunium x300

 1000103.png Varmeal Ticket x500
 1000437.png Armor Upgrade Stone (Superior) x100
 1000643.png Death Rune x20

1001141.png Death Essence x50

490302.png Soul Rune Ring [1] 490299.png Varmundt Soul Rune Ring [1]  Không

25731.png Zelunium x300

 1000103.png Varmeal Ticket x500
 1000437.png Armor Upgrade Stone (Superior) x100
 1001182.png Soul Rune x20

1001185.png Soul Essence x50

490305.png Soul Magic Ring [1] 490299.png Varmundt Soul Rune Ring [1] Không

25731.png Zelunium x300

 1000103.png Varmeal Ticket x500
 1000437.png Armor Upgrade Stone (Superior) x100
 1001182.png Soul Rune x5

1001186.png Varmundt Soul Water  x10

490303.png Venom Rune Ring [1] 490300.png Varmundt Venom Rune Ring [1] Không

25731.png Zelunium x300

 1000103.png Varmeal Ticket x500
 1000437.png  Armor Upgrade Stone (Superior) x100
 1001180.png Venom Rune x20

1001184.png Venom Essence  x50

490306.png Venom Magic Ring [1]  490300.png Varmundt Venom Rune Ring [1] Không

25731.png Zeluniumx300

 1000103.png Varmeal Ticket x500
 1000437.png Armor Upgrade Stone (Superior) x100
 1001180.png Venom Rune x5

1001189.png Varmundt Venom Water x10

490304.png Temple Rune Ring [1] 490301.png Varmundt Temple Rune Ring [1] Không

25731.png Zelunium x300

 1000103.png Varmeal Ticket x500
 1000437.png  Armor Upgrade Stone (Superior) x100
 1001178.png Temple Rune x20

1001183.png Temple Essence x50

490307.png Temple Magic Ring [1] 490301.png Varmundt Temple Rune Ring [1] Không

25731.png Zelunium x300

 1000103.png Varmeal Ticket x500
 1000437.png  Armor Upgrade Stone (Superior) x100
 1001178.png Temple Rune x5

1001188.png Varmundt Temple Water x10


Cường hoá trang bị


Cường hoá  Trang bị Varmundt Rune [1] 

Cường hoá  Trang sức Varmundt Rune [1]

Cường hoá Trang bị Rune [1]

Cường hoá  Trang sức Rune [1]

Tác giả: KaHz

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây