Nilfheim Opera House
Cấp độ yêu cầu:
NPC:
/navi niflheim 149/121/navi nif_dun01 146/36NPC: /navi niflheim 164/102
| Nhiệm vụ | Phần thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các quái vật có tỉ lệ rớt Etel Dust và Vũ khí Relapse
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Ghost Cube | Lude Gal | Brutal Murderer | Gan Ceann | |
| Máu | 12,735,150 | 12,840,680 | 13,909,270 | 11,785,610 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Kích thước | Nhỏ | Nhỏ | Lớn | Vừa |
| Quái vật | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Grote | Disguiser | Blue Moon Loli Ruri | Pierrotzoist | Death Witch (MVP) | |
| Máu | 47,842,600 | 42,030,800 | 46,338,500 | 38,506,310 | 398,856,250 |
| Chủng loài | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Thuộc tính | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
| Kích thước | Lớn | Vừa | Lớn | Vừa | Lớn |
| Vật phẩm | Rớt từ |
Relapse Axe [2] | Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2 |
Relapse Blade [2] | Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2 |
Relapse Book [2] | Chỉ quái vật ở tầng 2 |
Relapse Cross [2] | Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2 |
Relapse Dagger [2] | Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2 |
Relapse Edge [2] | Chỉ quái vật ở tầng 2 |
Relapse Katar [2] | Toàn bộ quái vật ở cả tầng 1 và tầng 2 |
Relapse Plant [2] | Chỉ quái vật ở tầng 2 |
| Thẻ bài | Mô tả | Thẻ bài | Mô tả |
![]() Ghost Cube Card | Khi được trang bị bởi nhánh nghề Tập sự, MaxHP +1500, ATK +10%
Khi kết hợp với Vị trí: Trang sức | ![]() Grote Card | Thi triển biến thiên +5% Với mỗi cấp độ tinh luyện, thi triển biến thiên -1%
Tinh luyên +9 trở lên, MDEF +8, sát thương phép thuật nhận vào từ kích thước Nhỏ -1% Tinh luyên +11 trở lên, sát thương phép thuật nhận vào từ kích thước Nhỏ -2% Vị trí: Mũ |
![]() Lude Gal Card | Khi được trang bị bởi nhánh nghề Tập sự, MaxSP +500, MATK +10%
Khi kết hợp với Vị trí: Trang sức | ![]() Disguiser Card | Thi triển biến thiên +5% Với mỗi cấp độ tinh luyện, thi triển biến thiên -1%
Tinh luyên +9 trở lên, sát thương tầm xa +1% Tinh luyên +11 trở lên, sát thương tầm xa +2% Vị trí: Mũ |
| ATK +15
Sát thương vật lý lên kích thước Vừa +15%
Cấp độ cơ bản 200 trở lên, Sát thương vật lý lên kích thước Vừa +25%
Khi kết hợp với Vị trí: Vũ khí | Thi triển biến thiên +5% Với mỗi cấp độ tinh luyện, thi triển biến thiên -1%
Tinh luyên +9 trở lên, kỹ năng hồi phục +3% Tinh luyên +11 trở lên, kỹ năng hồi phục +5% Vị trí: Mũ | ||
| ATK +15
Sát thương vật lý lên kích thước Lớn +15%
Cấp độ cơ bản 200 trở lên, Sát thương vật lý lên kích thước Lớn +25%
Khi kết hợp với Vị trí: Vũ khí | Thi triển biến thiên +5% Với mỗi cấp độ tinh luyện, thi triển biến thiên -1%
Tinh luyên +9 trở lên, sát thương phép thuật thuộc tính Tinh luyên +11 trở lên, sát thương phép thuật thuộc tính Vị trí: Mũ | ||
| MATK +10% Sát thương phép thuật lên quái vật chủng loài SP tiêu hao khi dùng kỹ năng +50% Vị trí: Giày | |||
Tác giả: Lyse