Midđle

Hệ thống thú cưng

Cute Pet System

  • Bởi   Wudex
  • Chủ nhật, 08 Tháng Ba 2026
  • Lượt xem 2716
PetS
Mục lục

Giới thiệu


Thú Cưng là hệ thống cho phép người chơi thuần hóa một vài quái vật để trở thành thú cưng. Chúng có thể kích hoạt thêm những chỉ số đặc biệt cho người chơi khi chỉ số thân mật giữa chủ nhân và thú cưng đạt mức Thân áiTrung thành.


Thuần hoá thú cưng


Để thuần hóa thú cưng, phải sử dụng Vật phẩm thuần hóa (Taming Item).

  • Mỗi loại quái vật khác nhau sẽ tương ứng với vật phẩm thuần hoá riêng của chúng.
  • Những vật phẩm này có được thông qua việc đánh quái vật hoặc các nhiệm vụ và sự kiện đặc biệt.

 

  1. Trước khi sử dụng, hãy di chuyển đến bản đồ mà quái vật có thể thuần hoá được hiện diện.
  2. Tìm một quái vật trùng khớp với Vật phẩm thuần hoá mang theo và đứng gần nó.
  3. Nhấp đúp vào Vật phẩm thuần hoá để sử dụng, một ô tròn sẽ xuất hiện tại vị trí con trỏ chuột - tiếp tục nhấn vào quái vật tương ứng.
  4. Một cửa số thuần hoá (Taming UI) sẽ hiện ra như một cái máy xổ số, tiếp tục nhấp chuột vào vị trí bất kì để hệ thống đưa ra kết quả thuần hoá.
  5. Nếu may mắn, bạn sẽ đổi Vật phẩm thuần hoá để lấy một Quả trứng thú cưng (Pet Egg) xinh xắn. Hoặc là bạn sẽ mất đi vật phẩm thuần hoá.
  6. Tỉ lệ thuần hoá có thể khác nhau tuỳ theo từng máy chủ, bài viết này sẽ không đề cập đến tỉ lệ thành công để thuần hoá thú cưng.

Mẹo vặt:

  • Bật lệnh /skillsnap sẽ giúp việc nhắm mục tiêu vào quái vật dễ dàng hơn.
  • Kỹ năng  Úm Ba La của nhánh nghề Hiền Triết có thể thuần hoá quái vật mà không cần sử dụng đến vật phẩm thuần hoá. Tuy nhiên, một vài máy chủ có thể đã loại bỏ tính năng này.

Ấp trứng và nuôi dưỡng


Để ấp nở trứng thành thú cưng, hãy mua vật phẩm  Pet Incubator có bán ở hầu hết các bản đồ thành phố.
Để nuôi dưỡng thú cưng, đầu tiên là hãy cho ăn bằng Thức ăn thú cưng (Pet Food). một số loài có thể ăn đồ ăn hoang dã rơi từ quái vật khác; một số lại chỉ ăn đồ ăn từ các NPC cung cấp riêng biệt.

  1. Mở cửa sổ thú cưng bằng cách bấm tổ hợp phím Ctrl + J. Một cửa sổ thú cưng (Pet UI) sẽ xuất hiện. (Hoặc nhấp chuột phải vào thú cưng để chọn thao tác nhanh)
  2. Bạn có thể xem thông số thú cưng, cho chúng ăn, bắt chúng biểu diễn hoặc quay trở lại trứng nếu cảm thấy chúng quá phiền.
  3. Bạn cũng có thể đổi tên cho chúng; tuy nhiên, bạn chỉ có thể đặt tên một lần duy nhất và thú cưng sau khi đặt tên sẽ mang tên đó mãi mãi. Trứng của nó cũng sẽ có thêm cụm từ Beloved ở phía trước.
  4. Bạn có thể trang bị thêm cho thú cưng bằng Trang sức thú cưng (Pet Accessory). Trang sức sẽ luôn xuất hiện trên người thú cưng và đi kèm với trứng, cho nên bạn cũng không cần tháo trang sức của chúng ra khi bắt chúng quay trở lại trứng nếu không cần thiết.

Chỉ số thân mật


Chỉ số thân mật (Intimacy) là mức độ thân thiết của thú cưng với chủ nhân. Thú cưng có thể kích hoạt thêm những chỉ số đặc biệt cho người chơi khi chỉ số thân mật giữa chủ nhân và thú cưng đạt mức Thân áiTrung thành

Để gia tăng chỉ số này, người chơi sẽ phải cho thú cưng ăn uống hợp lý với Chỉ số đói bụng (Hunger) hiện thời của thú cưng.

Chỉ số thân mật Tính cách
Trạng thái Giá trị
Nhút Nhát Dưới 100 Sẵn sàng rời bỏ người chủ nhân tệ bạc.
Ngại Ngùng 100 ~ 249 Sử dụng biểu cảm lạnh lùng như /pif và /wah
Bình Thường 250 ~ 749 Sử dụng biểu cảm thân thiện như /no1 và /ok
Thân Mật 750 ~ 909 Sử dụng biểu cảm chân thành như /lv và /kis thường xuyên
Trung Thành 910 ~ 1,000 Sử dụng biểu cảm thường xuyên. Nói, nói và nói rất nhiều.
  • Chỉ số thân mật cũng có thể bị giảm nếu chủ nhân bị quái vật đánh chết.
  • Thú cưng chưa tiến hoá sẽ giảm nhiều thân mật hơn thú cưng đã tiến hoá.
  • Chỉ số thân thiện giảm 100 mỗi khi cho ăn quá nhiều.
  • Khi chỉ số thân mật rơi xuống ngưỡng báo động, thú cưng có thể rời bỏ chủ nhân vĩnh viễn.
Chỉ số đói bụng Lưu ý
Trạng thái Giá trị
No Căng 100 ~ 91
  • Chỉ số đói bụng tăng lên 20 mỗi khi cho ăn.
  • Thú cưng khác nhau thì tốc độ đói bụng cũng sẽ khác nhau.
  • Một vài thú cưng có thể có chức năng tự động cho ăn (auto-feeding). Tuy nhiên chức năng này sẽ bị vô hiệu khi đang mở cửa sổ RODEX hoặc bắt thú cưng quay trở về trứng.
No 90 ~ 76
Bình Thường 75 ~ 26
Đói 25 ~ 11
Rất đói 10 ~ 0

Tiến hoá thú cưng


Một số thú cưng có thể tiến hoá khi chúng đạt trạng thái Trung Thành và thu thập đủ một số vật phẩm (chi tiết xem bên dưới).


Thú cưng phổ thông


Ảnh thú cưng Tên Đồ thuần hoá Thức ăn Trang sức Hiệu ứng Tiến hoá lên Nguyên liệu tiến hoá
 Little Poring Egg  Little Unripe Apple  Apple Juice Không có

Thân mật
Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +50%.

 

Trung thành
Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +75%.

Không có Không có
 Poring Egg  Unripe Apple

 Apple Juice

 Poring Pet Backpack

Thân mật
LUK +2. CRIT +1.

 

Trung thành
LUK +3. CRIT +1.

Mastering

 Unripe Apple x 3
 Yggdrasil Leaf x 10

 Mastering Egg Tiến hoá từ Poring  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
LUK +2. CRIT +1.

 

Bình thường
LUK + 3. CRIT + 1.

 

Thân mật: 
LUK +3. CRIT +2.

 

Trung thành
LUK +3. CRIT +3.


 Angeling

 Yellow Potion x 20
 Jellopy x 200
 White Herb x 50
 Halo x 1

 Angeling Egg Tiến hoá từ Mastering

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
MaxHP + 1%. Kỹ năng hồi máu +2%.

 

Bình thường:
MaxHP + 1%. Kỹ năng hồi máu +4%.

 

Thân mật
MaxHP + 2%. Kỹ năng hồi máu +6%.

 

Trung thành: 
MaxHP + 2%. Kỹ năng hồi máu +8%.

Không có Không có
 Drops Egg  Orange Juice  Yellow Herb

 Poring Pet Backpack

Thân mật
ATK +3. HIT +3.

 

Trung thành
ATK +5. HIT +5.

Eggring

 Old Frying Pan x 10
 Apple Juice x 3
 Piece of Egg Shell x 20
 Eggring Card x 1

Sweet Drops

 Candy x 50
 Candy Cane x 50
 Sweets Coin x 500
 Drops Card x 1

 Eggring Egg Tiến hoá từ Drops

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ATK +3. HIT +3.

 

Bình thường
ATK +5. HIT +5.

 

Thân mật
ATK +7. HIT +7.

 

Trung thành
ATK +9. HIT +9.

Không có Không có
 Poporing Egg  Bitter Herb  Green Herb

 Poring Pet Backpack

Thân mật
LUK +2. Giảm 10% sát thương nhận vào từ thuộc tính 

 

Trung thành
LUK +3. Giảm 15% sát thương nhận vào từ thuộc tính 

Không có Không có
 Chonchon Egg  Rotten Fish

 Pet Food

 Monster Oxygen Mask

Thân mật
AGI +1. FLEE +2.

 

Trung thành
AGI +2. FLEE +3.

Không có Không có
 Steel Chonchon Egg  Rusty Iron  Iron Ore  Monster Oxygen Mask

Thân mật
FLEE +6.

 

Trung thành
FLEE +9.

Không có Không có
 Hunter Fly Egg  Monster Juice  Red Gemstone  Monster Oxygen Mask

Thân mật
Né tránh hoàn hảo +2.

 

Trung thành
HIT +1. Né tránh hoàn hảo +2.

Không có Không có
Spore  Dew-Laden Moss

 Pet Food

 Bark Shorts

Thân mật
HIT +5.

 

Trung thành
HIT +8.

Không có Không có
Poison Spore  Deadly Noxious Herb

 Pet Food

 Bark Shorts

Thân mật
STR +1. INT +1.

 

Trung thành
STR +2. INT +2.

Không có Không có
Rocker  Singing Plant

 Pet Food

 Rocker Glasses

Thân mật
MaxHP +25. Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +5%.

 

Trung thành
MaxHP +38. Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +8%.

Metaller

 Singing Plant x 3
 Grasshopper's Leg x 777
 Yellow Herb x 200
 Metaller Card x 1

Metaller Tiến hóa từ Rocker  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng 
MaxHP +25. Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +5%.

 

Bình thường
MaxHP +38. Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +8%.

 

Thân mật
MaxHP +55. Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +15%.
Tăng 3% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài 

 

Trung thành
MaxHP +70. Tốc độ hồi phục HP tự nhiên +20%.
Tăng 6% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài 

Không có Không có
Lunatic  Rainbow Carrot  Carrot Juice  Silk Ribbon

Thân mật
ATK +2. CRIT +2.

 

Trung thành
ATK +3. CRIT +3.

   Clover x 250
 Four-Leaf Clover x 30
  Huge Leaf x 100
  Leaf Lunatic Card x 1
Leaf Lunatic Tiến hóa từ Lunatic

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ATK +2. CRIT +2.

 

Bình thường: 
ATK +3. CRIT +3.

 

Thân mật
ATK +4. CRIT +4.
Tăng 3% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài 

 

Trung thành
ATK +5. CRIT +5.
Tăng 6% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài 

Không có Không có
Picky  Earthworm the Dude  Red Herb  Tiny Egg Shell

Thân mật
ATK +5. STR +1.

 

Trung thành
ATK +8. STR +2.

Không có Không có
Smokie  Baked Sweet Potato  Pet Food  Red Scarf

Thân mật
AGI +1. Né tránh hoàn hảo +1.

 

Trung thành
AGI +2. Né tránh hoàn hảo +1.

Không có Không có
Baby Desert Wolf  Well-Dried Bone

 Pet Food

 Transparent Head Protector

Thân mật
INT +1. MaxSP +50.

 

Trung thành
INT +2. MaxSP +75.

Desert Wolf   Well-Dried Bone x3
 Animal Skin x 20
  Claw of Desert Wolf x 300
 Desert Wolf Card x 1
Desert Wolf Tiến hóa từ Baby Desert Wolf

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
INT +1. MaxSP +50.

 

Bình thường
INT +2. MaxSP +75.

 

Thân mật
INT +3. MaxSP +105.
Tăng 3% sát thương phép thuộc tính  

 

Trung thành
INT +4. MaxSP +130.
Tăng 6% sát thương phép thuộc tính 

Không có Không có
Savage Babe  Sweet Milk

 Pet Food

 Green Lace

Thân mật
INT +1. MaxSP +50.

 

Trung thành
INT +2. MaxSP +75.

Savage  Meat x 100
 Pet Food x10
 Sweet Milk x 30
 Feather x50
Savage Tiến hóa từ Savage Babe

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
VIT +1. MaxHP +50.

 

Bình thường
VIT +2. MaxHP +50.

 

Thân mật
INT +3. MaxSP +100.

 

Trung thành
INT +4. MaxSP +200.

Không có Không có
Leaf Cat  Very Soft Plant

 Fish With Blue Back

 Green Lucky Bag

Thân mật
Giảm 3% sát thương nhận vào từ chủng loài 

 

Trung thành
Giảm 5% sát thương nhận vào từ chủng loài 

Wild Rose  Fish Tail x200
  Huge Leaf x 500
 Black Cat Doll x 200
 Leaf Cat Card x 10
Wild Rose Tiến hóa từ Leaf Cat

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
CRIT +2.

 

Bình thường
CRIT +3.

 

Thân mật
CRIT +5. ASPD +3%.

 

Trung thành
CRIT +7. ASPD +5%.

Eddga

 Jaguar Card x 10
 Leaf Cat Card x 10
 Wild Rose Card x 10
 Essence of Powerful Soul x 30

Yoyo  Tropical Banana  Banana Juice  Monkey Circlet

Thân mật
CRIT +3.

 

Trung thành
CRIT +5.

Choco  Tropical Banana x 3
  Yoyo Doll x 2
 Cacao x 300
 Yoyo Card x 1
Choco Tiến hóa từ Yoyo

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
CRIT +3.

 

Bình thường
CRIT +5. Tăng 1% sát thương vậy lý tầm xa.

 

Thân mật
CRIT +7. Tăng 2% sát thương vậy lý tầm xa.

 

Trung thành
CRIT +9. Tăng 3% sát thương vậy lý tầm xa.

Không có Không có
Earth Petite  Shining Stone

 Pet Food

 Stellar Hairpin

Thân mật
ASPD +1%.

 

Trung thành
AGI + 1. ASPD +1%.

Earth Deleter

 Aloe Vera x 150
 Shining Stone x 3
 Petite Tail x 100​
 Earth Deleter Card x1

Earth Deleter Tiến hóa từ Ground Petite

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ASPD + 1%.

 

Bình thường
AGI + 1. ASPD +1%..

 

Thân mật
AGI + 2. ASPD +3%.

 

Trung thành
AGI + 3. ASPD +3%.

Không có Không có
Peco Peco  Fatty Chubby Earthworm

 Pet Food

 Battered Pot

Thân mật
MaxHP +100.

 

Trung thành
MaxHP +200.

Grand Peco  Mastela Fruit x 10
 Pet Food x 10
 Fatty Chubby Earthworm x 3
 PecoPeco Feather x 300
  Pecopeco Card x 1
Grand Peco Tiến hóa từ Peco Peco

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
MaxHP +150.

 

Bình thường
MaxHP +200.

 

Thân mật
MaxHP +300.

 

Trung thành
MaxHP +400.

Không có Không có
Sohee  Silver Knife of Chastity  Pet Food  Golden Bell

Thân mật
STR +1. DEX +1.

 

Trung thành
STR +2. DEX +2.

Không có Không có
Munak  No Recipient

 Pet Food

 Punisher

Thân mật
INT +1. DEF +1.

 

Trung thành
INT +2. DEF +2.

Không có Không có
Bongun  Her Heart

 Pet Food

 Grave Keeper's Sword

Thân mật
VIT +1. Tăng 1% kháng trạng thái Choáng.

 

Trung thành
VIT +2. Tăng 2% kháng trạng thái Choáng.

Hyegun  Amulet x 100
 Bongun Hat x 1
 Hyegun Hat x 1
 Old Portrait x 50
 Munak Doll x 100
 Hyegun Card x 1
Hyegun
/ Yao Jun
Tiến hóa từ Bongun

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
VIT +1. Tăng 1% kháng trạng thái Choáng.

 

Bình thường
VIT +2. Tăng 2% kháng trạng thái Choáng.

 

Thân mật
VIT +3. Tăng 3% kháng trạng thái Choáng.
Có tỉ lệ nhỏ chuyển hóa 1% sát thương thành SP khi tấn công bằng đòn vật lý.

 

Trung thành
VIT +4. Tăng 4% kháng trạng thái Choáng.
Có tỉ lệ nhỏ chuyển hóa 1% sát thương thành SP khi tấn công bằng đòn vật lý.

Không có Không có
Isis  Armlet of Obedience

 Pet Food

 Queen's Hair Ornament

Thân mật
ATK +1%.

 

Trung thành
ATK +2%.

Little Isis  Queen's Hair Ornament x 1
 Shining Scale x 300
 3carat Diamond x 6
 Armlet of Obedience x 3
Little Isis Tiến hóa từ Isis

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ATK +1%.

 

Bình thường
ATK +2%.

 

Thân mật
ATK +3%.

 

Trung thành
ATK +4%.

Không có Không có
Marionette  Delicious Shaved Ice  Small Snow Flower  Star Hairband

Thân mật
Khi bị tấn công vật lý, có tỉ lệ nhỏ kích hoạt khả năng giảm 20% sát thương thuộc tính  và hồi phục 100 HP, hiệu lực 3 giây.

 

Trung thành
Khi bị tấn công vật lý, có tỉ lệ nhỏ kích hoạt khả năng giảm 20% sát thương thuộc tính  và hồi phục 100 HP, hiệu lực 5 giây.

Không có Không có
Alice  Soft Apron  White Potion Không có

Thân mật
ATK +3%.

 

Trung thành
ATK +4%.

Aliza  Green Herb x 200
 Elunium x 30
 Alice's Apron x 500
 Alice Card x 1
Aliza Tiến hóa từ Alice  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
MDEF +4.

 

Bình thường
MDEF +5. Kỹ năng hồi máu +2%.

 

Thân mật
MDEF +6. Kỹ năng hồi máu +4%.

 

Trung thành
MDEF +7. Kỹ năng hồi máu +6%.

Không có Không có
Zealotus  Forbidden Red Candle  Immortal Heart Không có

Thân mật
Tăng 2% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài 

 

Trung thành
Tăng 3% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài 

Không có Không có
Medusa  Splendid Mirror  Apple Pudding  Queen's Coronet

Thân mật
VIT +1. Tăng 4% kháng trạng thái Choáng.

 

Trung thành
VIT +2. Tăng 4% kháng trạng thái Choáng.

Không có Không có
Whisper  Ghost Coffin  Damp Darkness  Spirit Chain

Thân mật
FLEE +7. Cho phép sử dụng kỹ năng  Ẩn Thân.

 

Trung thành
FLEE +10. Cho phép sử dụng kỹ năng  Ẩn Thân.

Không có Không có
Green Maiden  Tantan Noodle  Bun Không có

Thân mật
DEF +1. Giảm 1% sát thương từ chủng loài 

 

Trung thành
DEF +2. Giảm 2% sát thương từ chủng loài 

Không có Không có
Miyabi Doll  Girl's Doll  Well-Ripened Berry  Summer Fan

Thân mật
INT +1. Thi triển biến thiên -3%.

 

Trung thành
INT +2. Thi triển biến thiên -5%.

Không có Không có
Shinobi  Kuloren  Grilled Rice Cake  Exotic Tassel

Thân mật
AGI +2.

 

Trung thành
AGI +3.

Không có Không có
Tikbalang  Tikbalang Harness  Monster's Feed Không có

Thân mật
MDEF +3. Tăng 10% sát thương lên tất cả phiên bản của các quái vật Buwaya, Bangungot Bakonawa.

 

Trung thành
MDEF +5. Tăng 10% sát thương lên tất cả phiên bản của các quái vật Buwaya, Bangungot Bakonawa.

Không có Không có
Incubus  Girl's Naivety  Yellow Vital Flower  Ball Mask

Thân mật
MaxSP +3%. Có tỉ lệ 2% chuyển hóa 1% sát thương thành SP khi tấn công bằng đòn vật lý.

 

Trung thành
MaxSP +5%. Có tỉ lệ 3% chuyển hóa 1% sát thương thành SP khi tấn công bằng đòn vật lý.

Không có Không có
Succubus  Boy's Pure Heart  Blue Vital Flower  Black Butterfly Mask

Thân mật
Có tỉ lệ 2% chuyển hóa 5% sát thương thành SP khi tấn công bằng đòn vật lý.

 

Trung thành
MaxHP +1%. Có tỉ lệ 2% chuyển hóa 5% sát thương thành SP khi tấn công bằng đòn vật lý.

Không có Không có
Goblin Leader  Staff of Leader  Big Scell  Nice Badge

Thân mật
Tăng 3% sát thương vật lý lên chủng loài 

 

Trung thành
Tăng 5% sát thương vật lý lên chủng loài 

Không có Không có
Deviruchi  Contract in Shadow  Shoot  Pacifier

Thân mật
ATK + 1%. MATK +1%.

 

Trung thành
ATK + 2%. MATK +2%.

Diabolic  Little Evil Wing x 250
 Hand of God x 20
 Contract in Shadow x 3
 Deviruchi Card x 1
Diabolic Tiến hóa từ Deviruchi  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ATK + 1%. MATK +1%.

 

Bình thường
ATK + 1%. MATK +1%. MaxHP +1%. MaxSP +1%.

 

Thân mật
ATK + 2%. MATK +2%. MaxHP +1%. MaxSP +1%.
Có tỉ lệ tự động dùng kỹ năng  Hỏa TIễn cấp 3 khi tấn công vật lý cận chiến.

 

Trung thành
ATK + 2%. MATK +2%. MaxHP +2%. MaxSP +2%.
Có tỉ lệ tự động dùng kỹ năng  Hỏa TIễn cấp 3 khi tấn công vật lý cận chiến.

Không có Không có
Stone Shooter  Oilpalm Coconut  Plant Nutrient  Afro Hair

Thân mật
Giảm 3% sát thương nhận vào từ thuộc tính 

 

Trung thành
Giảm 5% sát thương nhận vào từ thuộc tính 

Không có Không có
Dokebi  Old Broom  Pet Food  Wig

Thân mật
MATK +1%.

 

Trung thành
MATK +2%.

Am Mut  Dokebi Horn x 300
 Violet Dyestuffs x 3
 Old Broom x 3
 Gold x 3
Am Mut Am Mut Tiến hóa từ Dokebi  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
MATK +1%.

 

Bình thường
MATK +2%.

 

Thân mật
MATK +3%.

 

Trung thành
MATK +4%.

Không có Không có
Mao Guai  Fan of Wind  Flavored Alcohol  Golden Earring

Thân mật
MaxSP +10.

 

Trung thành
MaxSP +15.

Không có Không có
Imp  Ice Fireworks  Flame Gemstone  Horn Barrier

Thân mật
Tăng 1% sát thương lên thuộc tính 
Giảm 2% sát thương nhận vào từ thuộc tính 


Trung thành

Tăng 2% sát thương lên thuộc tính 
Giảm 3% sát thương nhận vào từ thuộc tính 

Không có Không có
Dullahan  Luxury Whisky Bottle  Sunset on the Rock  Ring of Death

Thân mật
Sát thương chí mạng +5%.

 

Trung thành
Sát thương chí mạng +8%.

Không có Không có
Loli Ruri  Very Red Juice  Pumpkin Pie  Fashionable Glasses

Thân mật
MaxHP + 3%. Có tỉ lệ tự động dùng kỹ năng  Cứu Chữa cấp 1 khi nhận sát thương vật lý.

 

Trung thành
MaxHP + 3%. Có tỉ lệ tự động dùng kỹ năng  Cứu Chữa cấp 2 khi nhận sát thương vật lý.

Blue Moon Loli Ruri  Bat Cage x 500
 Blue Herb x 50
 Loki's Whispers x 1
 Loli Ruri Card x 10
Blue Moon Loli Ruri Tiến hóa từ Loli Ruri

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
VIT + 1, MaxHP + 1%.

 

Bình thường
VIT + 2, MaxHP + 2%.

 

Thân mật
VIT + 3, MaxHP + 3%. Có tỉ lệ tự động dùng kỹ năng  Rào Chắn cấp 2 khi nhận sát thương vật lý.

 

Trung thành
VIT + 4, MaxHP + 5%. Có tỉ lệ tự động dùng kỹ năng  Rào Chắn cấp 2 khi nhận sát thương vật lý.

Không có Không có
Nightmare Terror  Hell Contract  Fresh Salad  Hell Horn

Thân mật
Miễn hiệu hiệu ứng Ngủ.

 

Trung thành
INT +1. Miễn hiệu hiệu ứng Ngủ.

Firm Nightmare Terror  Burning Horseshoe x 500
 Blue Herb x 100
 Shell x 100
 Nightmare Terror Card x 1
Firm Nightmare Terror Tiến hóa từ Nightmare Terror

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
INT +1.

 

Bình thường
INT +2.

 

Thân mật
INT +3. MaxSP +1%. Miễn hiệu hiệu ứng Ngủ.

 

Trung thành
INT +4. MaxSP +3%. Miễn hiệu hiệu ứng Ngủ.

Không có Không có
Wicked Nymph  Charming Lotus  Morning Dew  Jade Ornament

Thân mật
MaxSP + 30. Tốc độ hồi phục SP tự nhiên +5%.

 

Trung thành
MaxSP + 45. Tốc độ hồi phục SP tự nhiên +8%.

Bacsojin  Zhu Po Long Card x 10
 Jing Guai Card x 10
 Mao Guai Card x 10
 Essence of Powerful Soul x 30

Orc Warrior

 Orc Trophy  Pet Food  Wild Flower

Thân mật
ATK +10.

 

Trung thành
ATK +15.

   Orc Helm x 1
 Cigarette x 1
 Orcish Sword x 1
 Orcish Voucher x 500
 Orc Trophy x 3
 Orc Warrior Card x 1
High Orc Tiến hoá từ Orc Warrior  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ATK +10.

 

Bình thường
ATK +15.

 

Thân mật
ATK +20.

 

Trung thành
ATK +25.

Orc Hero  Heroic Emblem x 10
 Orc Warrior Card x 10
 Orc Baby Card x 10
 Essence of Powerful Soul x 30
Roween  Stinky Rotten Meat  Rotten Meat Không có

Thân mật
Tăng 2% sát thương phép thuộc tính 

 

Trung thành
Tăng 3% sát thương phép thuộc tính 

Không có Không có
Willow  Old Tree's Dew  Fine-grained Trunk Không có

Thân mật
INT +2.

 

Trung thành
INT +3.

Không có Không có
Teddy Bear  Small Doll Needle  Cotton Tufts Không có

Thân mật
MaxSP +50.

 

Trung thành
MaxSP +100.

Abandoned Teddy Bear  Cursed Ruby x 50
 Small Doll Needle x 3
 Cursed Seal x 300
 Teddy Bear Card x 1
Alicel

 Rusty Screw x 500
 Bloody Page x 50
 Honey x 100
 Teddy Bear Card x 1

Aliot

 Rusty Screw x 500
  Opal x 10
 Honey x 100
 Teddy Bear Card x 1

Abandoned Teddy Bear Tiến hoá từ Teddy Bear  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
MaxSP +50.

 

Bình thường
MaxSP +100.

 

Thân mật
MaxSP +150. Khi tấn công phép thuật, có tỉ lệ nhận hiệu ứng hồi phục 30 SP mỗi giây, kéo dài 5 giây.

 

Trung thành
MaxSP +150. Khi tấn công phép thuật, có tỉ lệ nhận hiệu ứng hồi phục 40 SP mỗi giây, kéo dài 5 giây.

Không có Không có
Alicel Tiến hoá từ Teddy Bear  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
Thi triển biến thiên -2%.

Bình thường
Thi triển biến thiên -3%.

Thân mật
Thi triển biến thiên -4%. Tăng 3% sát thương phép thuộc tính 

Trung thành
Thi triển biến thiên -5%. Tăng 5% sát thương phép thuộc tính 

Không có Không có
Aliot Tiến hoá từ Teddy Bear  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ASPD +2%.

 

Bình thường
ASPD + 3%. HIT +6.

 

Thân mật
ASPD + 4%. HIT +9.

 

Trung thành
ASPD + 5%. HIT +12.

Kiel-D-01   Aliza Card x 10
 Alicel Card x 10
 Aliot Card x 10
 Essence of Powerful Soul x 30
Mummy  Spiritual Bandage  Memento Không có

Thân mật
HIT +4.

 

Trung thành
HIT +5.

   Spiritual Bandage x 3
 Rune of Darkness x 200
 Gold x 30
 Ancient Mummy Card x 1
Ancient Mummy Tiền hoá từ Mummy

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
HIT +4.

 

Bình thường
HIT +5.

 

Thân mật
HIT +6. Tăng 3% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài 

 

Trung thành
HIT +6. Tăng 5% sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài 

Không có Không có
Nine Tail  Sap Jelly  Suspicious Bottle Không có

Thân mật
HIT +2. CRIT +2.

 

Trung thành
HIT +3. CRIT +3.

Cat o' Nine Tails  Sap Jelly x 3
 Punisher x 1
 Nine Tails x 999
 Nine Tail Card x 1
Cat o' Nine Tails Tiến hoá từ Nine Tail  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
HIT +2. CRIT +2.

 

Bình thường
HIT +3. CRIT +3.

 

Thân mật
HIT +4. CRIT +4. Khi tấn công vật lý cận chiến, có tỉ lệ nhỏ kích hoạt khả năng hồi phục 300 HP mỗi giây, hiệu lực 5 giây.

 

Trung thành
HIT +5. CRIT +5. Khi tấn công vật lý cận chiến, có tỉ lệ nhỏ kích hoạt khả năng hồi phục 400 HP mỗi giây, hiệu lực 5 giây.

Moonlight Flower  Munak Card x 10
 Sohee Card x 10
 Nine Tail Card x 10
 Essence of Powerful Soul x 30
Baphomet Jr.  Book of the Devil  Honey

 Skull Helmet

Thân mật
DEF +1. MDEF +1. Tăng 1% khả năng kháng hiệu ứng Choáng.

 

Trung thành
DEF +1. MDEF +1. Tăng 2% khả năng kháng hiệu ứng Choáng.

Chaotic Baphomet Jr.  Brigan x 300
 Baphomet's Horn x 300
 Yellow Herb x 300
 Chaotic Baphomet Jr. Card x 1
Chaotic Baphomet Jr. Tiến hoá từ Baphomet Jr.

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
FLEE +6.

 

Bình thường
FLEE +9. MaxSP + 1%.

 

Thân mật
FLEE +12. MaxSP + 2%.

 

Trung thành
FLEE +15. MaxSP + 3%.

Baphomet  Baphomet Jr. Card x 15
 Chaotic Baphomet Jr. Card x 15
 Essence of Powerful Soul x 30
Dark Priest  Dark Bible  Evil Water Không có

Thân mật
INT +1. Tăng 3% sát thương phép thuật lên thuộc tính 

 

Trung thành
INT +2. Tăng 5% sát thương phép thuật lên thuộc tính 

Dark Illusion

 Skull x 500
 Rosary x 1
 Hand of God x 5
 Dark Priest Card x 10

Dark Illusion Tiến hoá từ Dark Priest

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
Thi triển biến thiên -2%.

 

Bình thường
Thi triển biến thiên -3%.

 

Thân mật
Thi triển biến thiên -4%. Tăng 3% sát thương phép thuộc tính 

 

Trung thành
Thi triển biến thiên -5%. Tăng 5% sát thương phép thuộc tính 

Dark Lord  Dark Illusion Card x 10
 Evil Druid Card x 10
 Dark Priest Card x 10
 Essence of Powerful Soul x 30
Familiar  Fruit Set Trap

 Pet Food

Không có

Thân mật
INT +3. Tăng 10% khả năng kháng hiệu ứng Nguyền rủa.

 

Trung thành
INT +5. Tăng 20% khả năng kháng hiệu ứng Nguyền rủa.

Không có Không có
Golem  Magical Lithography  Mystic Stone  Windup Spring

Thân mật
MaxHP +100.

 

Trung thành
MaxHP +150.

Fire Golem  Magical Lithography x 3
 Red Blood x 20
 Stone Heart x 500
 Fire Golem Card x 1
Fire Golem Tiến hoá từ Golem  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
MaxHP +200.

 

Bình thường
MaxHP +300.

 

Thân mật
MaxHP +400.  Tăng 3% sát thương phép thuộc tính 

 

Trung thành
MaxHP +500. Tăng 5% sát thương phép thuộc tính 

Không có Không có
Gremlin  Airship Part  Cheap Lubricant Không có

Thân mật
DEX +1. HIT +1.

 

Trung thành
DEX +2. HIT +1.

Hodremlin  Damp Darkness x 50
 Airship Part x 3
 Will of the Darkness x 200
 Hodremlin Card x 1
Hodremlin Tiến hoá từ Gremlin

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
DEX +1. HIT +1.

 

Bình thường
DEX +2. HIT +1.

 

Thân mật
DEX +2. HIT +2. Tăng 7% sát thương chí mạng.

 

Trung thành
DEX +2. HIT +2. Tăng 9% sát thương chí mạng.

Gloom Under Night  Agav Card x 10
 Isilla Card x 10
 Hodremlin Card x 10
 Essence of Powerful Soul x 30
Wanderer  Vagabond's Skull  Spirit Liquor Không có

Thân mật
AGI +3.

 

Trung thành
AGI +4.

Polluted Wanderer  Skull x 500
 Fabric x 100
 Hand of God x 50
 Wanderer Card x 1
Polluted Wanderer Tiến hoá từ Wanderer

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
AGI +4.

 

Bình thường
AGI +4. CRIT +1.

 

Thân mật
AGI +4. CRIT +2. Tăng 5% sát thương chí mạng.

 

Trung thành
AGI +4. CRIT +3.Tăng 7% sát thương chí mạng.

Không có Không có
Mutating White Knight [Phó bẩn] Phế Tích Glast Heim - Chế Độ Thử Thách

 Pet Food

Không có

Thân mật
ATK +1%. MATK +1%.

 

Trung thành
ATK +2%. MATK +2%.

Abysmal Knight  Dark Piece x 100
 Rune of Darkness x 100
 Fragment of Sin x 200
 Abysmal Knight Card x 5
White Knight

 Shiny Seaweed Stem x 200
 Shiny Round Shell x 100
 Fragment of Fate x 200
 Mutating White Knight Card x 2
 White Knight Card x 2

Abysmal Knight Tiến hoá từ Mutating White Knight

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ATK +2%.

 

Bình thường
ATK +3%.

 

Thân mật
ATK +4%. P.MATK + 1. Tăng 3% sát thương vật lý lên lớp Trùm.

 

Trung thành
ATK +5%. P.MATK + 2. Tăng 5% sát thương vật lý lên lớp Trùm.

Không có Không có
White Knight Tiến hoá từ Mutating White Knight

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
MATK +2%.

 

Bình thường
MATK +3%.

 

Thân mật
MATK +4%. S.MATK + 1. Tăng 3% sát thương phép lên lớp Trùm.

 

Trung thành
MATK +5%. S.MATK + 2. Tăng 5% sát thương phép lên lớp Trùm.

Không có Không có
Child Admin Beta Phiên bản 17.2  Pet Food

 Little Headdress Beta

Bình thường
Tăng 3% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật ở các bản đồ Trang trại kỳ nhông và Hầm thải thuộc Phiên bản 17.2.

 

Thân mật
Hiệu ứng trên tăng thành 6%.

 

Trung thành
Hiệu ứng trên tăng thành 10%.

Child Admin Alpha  Fragment x 10
 Metal Fragment x 50
 Varmeal Ticket x 500
Child Admin Alpha Phiên bản 17.2  Pet Food

 Little Headdress Alpha

Bình thường
Tăng 4% sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật ở các bản đồ Trạm Điện và Kho hàng thuộc Phiên bản 17.2.

 

Thân mật
Hiệu ứng trên tăng thành 8%.

 

Trung thành
Hiệu ứng trên tăng thành 15%.

Không có Không có
Copo  Fatty Ice Gangu  Pet Food Không có

Thân mật
ATK +1%. MATK +1%.

 

Trung thành
ATK +2%. MATK +2%.

Icewind

 Copo's Head Feather x 150
 Huge White Feather x 200
 Copo Egg Shell Piece x 150
 Icewind Card x 1

Gray Icewind

 Copo's Head Feather x 150
 Huge Gray Feather x 200
 Copo Egg Shell Piece x 150
 Grey Icewind Card x 1

Icewind

Tiến hoá từ Copo  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
MATK +1%.

 

Bình thường
MATK +2%.

 

Thân mật
MATK +2%. SPL +1.

 

Trung thành
MATK +3%. SPL +2.

Không có Không có
Gray Icewind Tiến hoá từ Copo  Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ATK +1%.

 

Bình thường
ATK +2%.

 

Thân mật
ATK +2%. POW + 1.

 

Trung thành
ATK +3%. POW +2.

Không có Không có
Ice Seahorse  Fatty Lunaforma Shrimp

 Pet Food

Không có

Thân mật
RES +5. MRES +5.

 

Trung thành
RES +10. MRES +10.

Không có Không có
Hornet  Beehive Box  Apple Pudding Không có

Thân mật
Thi triển biến thiên -1%.
Tăng 1% sát thương phép thuật lên thuộc tính 

 

Trung thành
Thi triển biến thiên -2%.
Tăng 2% sát thương phép thuật lên thuộc tính 

Giant Hornet  Honey x 80
 Royal Jelly x 50
 Honey Pot x 200
 Hard Feeler x 300
 Hornet Card x 10
Giant Hornet Tiến hoá từ Hornet

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
Thi triển biến thiên -2%. 

 

Bình thường
Thi triển biến thiên -3%.

 

Thân mật
Thi triển biến thiên -4%.
Tăng 3% sát thương phép thuật lên thuộc tính 

 

Trung thành
Thi triển biến thiên -5%.
Tăng 5% sát thương phép thuật lên thuộc tính 

Mistress  Driller Card x 10
 Mantis Card x 10
 Sidewinder Card x 10
 Essence of Powerful Soul x 30
Clock  Watch Lubricant  Mystic Stone Không có

Thân mật
ASPD +1%.

 

Trung thành
ASPD +1%. FLEE +3.

Clock Tower Manager  Clock Card x 10
 Burnt Part x 100
 Clock Hands x 200
 Rusty Screw x 300
Clock Tower Manager Tiến hoá từ Clock

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ASPD +1%.

 

Bình thường
ASPD +2%. FLEE +3.

 

Thân mật
ASPD +3%. FLEE +6.

 

Trung thành
ASPD +3%. FLEE +10.

   
Skeggiold  Angel's Song  Morning Dew Không có

Thân mật
Thi triển biến thiên -1%.
Tăng 1% sát thương phép thuật lên thuộc tính 

 

Trung thành
Thi triển biến thiên -2%.
Tăng 2% sát thương phép thuật lên thuộc tính 

Angelgolt  Skeggiold Card x 10
 Soft Feather x 100
 Rune of Darkness x 100
 Angel's Dream x 50
Angelgolt Tiến hoá từ Skeggiold

 Pet Food

Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
Thi triển biến thiên -2%. 

 

Bình thường
Thi triển biến thiên -3%.

 

Thân mật
Thi triển biến thiên -4%.
Tăng 3% sát thương phép thuật lên thuộc tính 

 

Trung thành
Thi triển biến thiên -5%.
Tăng 5% sát thương phép thuật lên thuộc tính 

   

Thú cưng MVP (kRO)


Ảnh thú cưng Tên Đồ thuần hoá Thức ăn Trang sức Hiệu ứng Tiến hoá lên Nguyên liệu tiến hoá
Bacsojin Tiến hoá từ Wicked Nymph  Luxurious Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
MaxSP +2%.

 

Bình thường
MaxSP +3%. Độ trễ kỹ năng -1%.

 

Thân mật
MaxSP +4%. Độ trễ kỹ năng -2%.

Trung thành
MaxSP +5%. Độ trễ kỹ năng -3%.

Không có Không có
Moonlight Flower Tiến hoá từ Cat o' Nine Tails  Luxurious Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
CRI + 3. HIT + 3.

 

Bình thường
HIT +4. CRIT +4. Khi tấn công vật lý cận chiến, có tỉ lệ nhỏ kích hoạt khả năng hồi phục 300 HP mỗi giây, hiệu lực 5 giây.

 

Thân mật
HIT +5. CRIT +5. Khi tấn công vật lý cận chiến, có tỉ lệ nhỏ kích hoạt khả năng hồi phục 400 HP và 10 SP mỗi giây, hiệu lực 5 giây.

 

Trung thành
HIT +6. CRIT +6. Khi tấn công vật lý cận chiến, có tỉ lệ nhỏ kích hoạt khả năng hồi phục 500 HP và 20 SP mỗi giây, hiệu lực 5 giây.

Không có Không có
Kiel-D-01 Tiến hoá từ Aliot  Luxurious Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ASPD +4%. HIT +9.

 

Bình thường
ASPD +5%. HIT +12. Sát thương cận chiến +1%.

 

Thân mật
ASPD +6%. HIT +15. Sát thương cận chiến +3%.

 

Trung thành
ASPD +7%. HIT +18. Sát thương cận chiến +5%.

Không có Không có
Baphomet Tiến hoá từ Chaotic Baphomet Jr.  Luxurious Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
FLEE + 8. MaxSP + 1%.

 

Bình thường
FLEE + 12. MaxSP + 1%. Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa.

 

Thân mật
 ​​​​​​FLEE + 16. MaxSP + 5%. Tăng 3% sát thương vật lý tầm xa.

 

Trung thành
 ​​​​​​FLEE + 20. MaxSP + 7%. Tăng 5% sát thương vật lý tầm xa.

Không có Không có
Eddga Tiến hoá từ Wild Rose  Luxurious Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
CRIT +5.

 

Bình thường
CRIT +6.

 

Thân mật
CRIT +7. C.RATE +1.

 

Trung thành
CRIT +8. C.RATE +3.

Không có Không có
Orc Hero Tiến hoá từ High Orc  Luxurious Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
ATK +1%.

 

Bình thường
ATK +2%.

 

Thân mật
ATK +4%. Sát thương chí mạng +1%

 

Trung thành
ATK +7%. Sát thương chí mạng +3%.

Không có Không có
Gloom Under Night Tiến hoá từ Hodremlin  Luxurious Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
MATK +10.

 

Bình thường
MATK +20.

 

Thân mật
MATK +30. Tăng 5% sát thương phép thuộc tính  và

 

Trung thành
MATK +40. Tăng 5% sát thương phép thuộc tính  và

Không có Không có
Dark Lord Tiến hoá từ Dark Illusion  Luxurious Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
Tăng 3% sát thương phép thuộc tính 

 

Bình thường
Tăng 5% sát thương phép thuộc tính 

 

Thân mật
Tăng 7% sát thương phép thuộc tính 

 

Trung thành
Tăng tốc độ di chuyển. Tăng 7% sát thương phép thuộc tính 

Không có Không có
Mistress Tiến hoá từ Giant Hornet  Luxurious Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
Tăng 1% sát thương vật lý lên quái vật hệ Thường.

 

Bình thường
Tăng 3% sát thương vật lý lên quái vật hệ Thường.

 

Thân mật
Tăng 5% sát thương vật lý lên quái vật hệ Thường.

 

Trung thành
Tăng 7% sát thương vật lý lên quái vật hệ Thường.
Sát thương hoàn hảo lên mọi kích thước quái vật.

Không có Không có

Thú cưng (jRO)


Ảnh thú cưng Tên Đồ thuần hoá Thức ăn Trang sức Hiệu ứng Tiến hoá lên Nguyên liệu tiến hoá
 Satan Morroc Egg ?  Luxurious Pet Food Không có

Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]
Mỗi 10 VIT gốc, DEF +30, MDEF +3.
Cho phép sử dụng  Vệ Tiễn cấp 1.

  ?
 Despair Morroc Kid Egg ?  Pet Food Không có

Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]
Sát thương  Nhập Ma +20%.

  ?
 Despair Morroc Adult Egg ?  Luxurious Pet Food Không có

Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]
Cho phép sử dụng  Bão Dưỡng Giáp cấp 5.
Sát thương nhận vào của  [M] Tia Khởi Nguyên -50%.

  ?
 Thanatos Dolor Egg ?  Pet Food Không có Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]
  ?
 Thanatos Despero Egg Tiến hoá từ Thanatos Dolor   Pet Food Không có Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]
  ?
 Thanatos Egg Tiến hoá từ Thanatos Despero   Luxurious Pet Food Không có Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]
Cho phép sử dụng  Hắc Trảo cấp 3.
Độ trễ kỹ năng -10%.
  ?
 Macilious Baby Ghost Egg ?  Pet Food Không có Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]
  ?
 Dancing Marionette Egg Tiến hoá từ Malicious Baby Ghost   Pet Food Không có Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]
Sát thương  Sóng Siêu Linh +20%.
  ?
 Celine Kimi Egg Tiến hoá từ Dancing Marionette   Luxurious Pet Food Không có Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]
Cho phép sử dụng  Sóng Siêu Linh cấp 5.
Tăng tốc độ di chuyển.
  ?
 Blue Angelgolt Egg Tiến hoá từ Skeggiold  Pet Food Không có

Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]
Sát thương  Tia Khởi Nguyên +20%.

  ?
 Valkyrie Randgris Egg Tiến hoá từ Blue Angelgolt  Luxurious Pet Food Không có Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]

Cho phép sử dụng  Thánh Quang Hộ Thể cấp 5.
Sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật thuộc tính  và  +10%.

  ?
 Knight of Windstorm Egg ?  Luxurious Pet Food Không có Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]
Cho phép sử dụng  Cường Giáo cấp 5.
Sát thương phép thuật thuộc tính  và  +10%.
  ?
 Pitaya Boss Egg ?  Luxurious Pet Food Không có Trung thành 
[Yêu cầu chủ nhân đạt cấp độ cơ bản 100+]

Cho phép sử dụng  Tường Lửa cấp 10.
Sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật thuộc tính  và  +10%.

  ?

Thú cưng đặc biệt / sự kiện


Ảnh thú cưng Tên Đồ thuần hoá Thức ăn Trang sức Hiệu ứng Tiến hoá lên Nguyên liệu tiến hoá
Knife Goblin  Knife Goblin Ring

 Green Apple

Không có Không có Không có Không có
Flail Goblin  Flail Goblin Ring

 Green Apple

Không có Không có Không có Không có
Hammer Goblin  Hammer Goblin Ring  Green Apple Không có Không có Không có Không có
Christmas Goblin  Sweet Candy Cane  Scell Không có

Thân mật
MaxHP +30.
Giảm 1% sát thương nhận từ thuộc tính  

 

Trung thành
MaxHP +45.
Giảm 2% sát thương nhận từ thuộc tính 

Không có Không có
Diabolic  Red Burning Stone  Meat Veggie Skewer Không có Không có Không có Không có
New Year Doll ?  Mochi Không có Không có Không có Không có
Sweet Drops Tiến hoá từ Drops

 

 Candy

Không có Trung thành
Kinh nghiệm +1% khi hạ gục quái vật.
Không có Không có
Christmas Snow Rabbit ?  Candy Không có Không có Không có Không có
Rice Cake  Chewy Rice Powder  Green Herb Không có

Thân mật
Giảm 1% sát thương nhận vào từ thuộc tính 

 

Trung thành
Giảm 2% sát thương nhận vào từ thuộc tính 

Không có Không có
 Skeleton Transfer Station Không có  Fresh Fish  Red Bell Necklace Trung thành trở lên:
ATK + 10. MATK +10.
Skelion  Yummy Meat x 100
 Cookie Bats x 100
 Memory of Gyol x 2
 Roost of Skelion Tiến hoá từ Scatleton  Yummy Meat  Dark Mane

Trung thành trở lên:
ATK + 20. MATK +20.

Không có Không có
 Lion Egg  QQ Lion Pet Exchange Ticket  Hotdog Không có

MaxSP +10.

Thân mật trở lên:
INT +3.

Không có Không có
 Gorilla Egg  Gorilla Pet Exchange Ticket  Spicy Rice Cake Không có

STR +2.

Thân mật trở lên:
ATK +5.

Không có Không có
 Rhino Egg  Rhino Pet Exchange Ticket  Big Wheel Cracker Không có

MaxHP +100.

Thân mật trở lên:
VIT +3.

Không có Không có
 Elephant Egg  Elephant Pet Exchange Ticket  Banana Can Không có

DEX +1.

Thân mật trở lên:
DEX +3.

Không có Không có
Eclipse Không có  Bok Choy Không có Không có Không có Không có
 Blue Unicorn Egg ?  Blue Herb Không có Tăng tốc độ di chuyển. Không có Không có
 Wandering Duckling Egg  Shiny Doll Button  Cotton Tufts Không có

Thân mật
Tấn công hoàn hảo +5.

 

Trung thành
Tấn công hoàn hảo +10.

Không có Không có
 Taini Egg ?  Apple Không có Không có Không có Không có
Amelit ?  Pet Food Không có

Thân mật
MATK +10.

 

Trung thành
MATK +20.

Không có Không có
Emelit ?  Pet Food Không có

Thân mật
MaxHP +50. MaxSP +25.

 

Trung thành
MaxHP +100. MaxSP +50.

Không có Không có
Rubylit ?  Pet Food Không có

Thân mật
ATK +10.

 

Trung thành
ATK +20.

Không có Không có
Sapphilit ?  Pet Food Không có

Thân mật
MaxHP +100.

 

Trung thành
MaxHP +200.

Không có Không có
Topalit ?  Pet Food Không có

Thân mật
MaxSP +50.

 

Trung thành
MaxSP +100.

Không có Không có
Mythlit ?  Pet Food Không có

Thân mật
Tất cả chỉ số chính +1.

 

Trung thành
Tất cả chỉ số chính +2.

Không có Không có
Tamadora ? ? Không có

Thân mật
Có tỉ lệ tự động dùng kỹ năng  Cứu Chữa cấp 1 khi nhận sát thương vật lý.

Trung thành
Tất cả chỉ số chính +2. Cho phép sử dụng kỹ năng  Cứu Chữa cấp 1.

Không có Không có
Violet ? ? Không có

Thân mật
CRI +3. HIT +5.

 

Trung thành
CRI +5. HIT +10.

Không có Không có
Chao ? ? Không có

Thân mật
MaxHP + 200. MaxSP +20.

 

Trung thành
MaxHP + 300. MaxSP +30.

Không có Không có
Pisuke ? ? Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
Tấn công hoàn hảo +3%.

 

Bình thường
Tấn công hoàn hảo +4%.



Thân mật
Tấn công hoàn hảo +5%.

 

Trung thành
Tấn công hoàn hảo +10%.

Không có Không có
Usagi ? ? Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
FLEE +3.

 

Bình thường
FLEE +5.

 

Thân mật
FLEE +7.

 

Trung thành
FLEE +10.

Không có Không có
Fei-Chai ? ? Không có

Thân mật
ATK +10. STR +1.

 

Trung thành
ATK +15. STR +3.

Không có Không có
Tai-Zi ? ? Không có

Thân mật
MATK +15. INT +1.

 

Trung thành
MATK +25. INT +3.

Không có Không có
Phreeoni

Mua từ NPC của Anniversary Event bằng 
 Essence of Powerful Soul

 

 Luxurious Pet Food Không có

Nhút Nhát & Ngại ngùng
HIT +6.

 

Bình thường
HIT +10. Tấn công hoàn hảo +5.

 

Thân mật
HIT +14. Tấn công hoàn hảo +10.

 

Trung thành
HIT +18. Tấn công hoàn hảo +15.

Không có Không có

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây