Midđle

Vũ khí Thanatos

  • Bởi   Lyse
  • Thứ năm, 09 Tháng Một 2025
  • Lượt xem 362
Vũ khí Thanatos
Mục lục

Trao đổi vật phẩm


Danh sách vũ khí


Vũ khí Loại Nguyên Liệu
 Thanatos Axe [1] Rìu hai tay  Gray Shard x 200
 Thanatos Bow [1] Cung
 Thanatos Dagger [1] Dao găm
 Thanatos Great Sword [1] Kiếm hai tay
 Thanatos Hammer [1] Chuỳ
 Thanatos Katar [1] Sát đao
 Thanatos Knuckle [1] Thiết thủ
 Thanatos Long Spear [1] Thương hai tay
 Thanatos Spear [1] Thương một tay
 Thanatos Staff [1] Gậy một tay
 Thanatos Sword [1] Kiếm một tay
 Thanatos Two-handed Staff [1] Gậy hai tay
 Thanatos Violin [1] Nhạc cụ
 Thanatos Whip [1] Roi

Danh sách trang bị


Vật phẩm Nghề Nguyên liệu
 Helmet Of Gray [1] Tất cả nghề cơ bản

 Gray Shard x 100

 Armor Of Gray [1] Kiếm Sĩ, Cung Thủ,
Thương Gia, Đạo Chích
 Robe Of Gray [1] Pháp Sư, Tu Sĩ
 Cloak Of Gray [1] Tất cả nghề cơ bản
 Boots of Gray [1] Tất cả nghề cơ bản
 Shield Of Gray [1] Tất cả nghề cơ bản

Thẻ bài


Thẻ bài Mô tả Nguyên liệu

 Lord Sakray Card

ATK +20

Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +30%


Vị trí: Vũ khí

Gray Shard x 10000


Cường hoá


Cường hoá Nguyên liệu Vũ khí Dòng 1 Dòng 2
 Gray Abrasive (Physical)

Gray Shard x 50

 Thanatos Sword [1]
 Thanatos Great Sword [1]

 Thanatos Spear [1]

 Thanatos Long Spear [1]

 Thanatos Dagger [1]

 Thanatos Katar [1]

 Thanatos Knuckle [1]

 Thanatos Hammer [1]

 Thanatos Axe [1]

 Thanatos Whip [1]

 Thanatos Violin [1]

  • Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 1~20%
  • Luôn gây 100% sát thương lên mọi kích thước
  • ASPD +1
  • ASPD +5~10%
  • Vũ khí mang thuộc tính bất kì, trừ  và 
  • Sát thương vật lý lên chủng loài bất kì +1~20%
  • Sát thương vật lý lên quái vật hệ Trùm +1~10%
  • Sát thương vật lý lên quái vật hệ Thường +1~10%
  • ATK +3~5%
  • Sát thương chí mạng +5~20%
  • Không thể bị phá huỷ
 Gray Abrasive (Magic)

 Thanatos Sword [1]

 Thanatos Dagger [1]

 Thanatos Whip [1]

 Thanatos Violin [1]

 Thanatos Staff [1]

 Thanatos Two-handed Staff [1]

  • Sát thương phép lên thuộc tính bất kì +1~20%
  • Kỹ năng hồi máu +5~20%
  • Thi triển biến thiên -5~10%
  • SP tiêu hao khi dùng kỹ năng -5~10%
  • Độ trễ kỹ năng -1~5%
  • Sát thương phép lên chủng loài bất kì +1~20%.
  • Sát thương phép lên quái vật hệ Trùm +1~10%
  • Sát thương phép lên quái vật hệ Thường +1~10%
  • MATK +3~5%
  • Thi triển biến thiên -5~10%
 Gray Abrasive (Ranged)

 Thanatos Sword [1]
 Thanatos Great Sword [1]

 Thanatos Spear [1]

 Thanatos Long Spear [1]

 Thanatos Katar [1]

 Thanatos Knuckle [1]

 Thanatos Hammer [1]

 Thanatos Axe [1]

 Thanatos Whip [1]

 Thanatos Violin [1]

 Thanatos Bow [1]

  • Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 1~20%
  • Luôn gây 100% sát thương lên mọi kích thước
  • ASPD +1
  • ASPD +5~10%
  • Sát thương tầm xa +5~10%
  • Sát thương vật lý lên chủng loài bất kì +1~20%
  • Sát thương vật lý lên quái vật hệ Trùm +1~10%
  • Sát thương vật lý lên quái vật hệ Thường +1~10%
  • ATK +3~7%
  • Sát thương chí mạng +5~20%
  • Không thể bị phá huỷ

Tác giả: Lyse

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây