Midđle

Cường hoá trang bị Mộng Cảnh (Illusion)

  • Bởi   Wudex
  • Thứ hai, 04 Tháng M. một 2024
  • Lượt xem 566
Cường hoá trang bị Mộng Cảnh (Illusion)
Mục lục

Đặc điểm cường hóa


NPC Toạ độ Nhóm trang bị Nguyên liệu Đặc điểm Tẩy (Tỉ lệ thành công)
prontera 90/115 Vũ khí cấp 3  Illusion Stone x 5 Nhóm Vũ khí có thể chọn nhóm cường hoá mong muốn trong các nhóm: Melee (cận chiến) / Range (tầm xa) / Magic (phép thuật)

Vật phẩm chỉ có thể được hoá tối đa 2 dòng đầu tiên trong bảng (Dòng 1 & 2).
 Illusion Stone x 5 (100%)
1,000,000 Zeny (100%)
500,000 Zeny (90%)
400,000 Zeny (80%)
300,000 Zeny (70%)
200,000 Zeny (60%)
100,000 Zeny (50%)
Giáp
Trang sức
prontera 88/113 Vũ khí cấp 4 Dusk Illusion Resonance Stone (Physical)

Dawn Illusion Resonance Stone (Magical)

Dusk Illusion Resonance Stone và Dawn Illusion Resonance Stone có thể mua bằng 2,000,000 Zeny hoặc bằng  Illusion Stone x 10

Vật phẩm chỉ có thể được hoá tối đa 2 dòng đầu tiên trong bảng (Dòng 1 & 2).

Sử dụng Dusk Stone và Dawn Stone mới để đè lên cường hoá cũ. 
Quái vật trong Mộng Cảnh Vũ khí cấp 4 Không có Quái vật hệ Thường sẽ cường hoá sẵn vật phẩm với 2 đến 3 dòng ngẫu nhiên.
Quái vật hệ Trùm sẽ cường hoá sẵn vật phẩm với 3 đến 4 dòng ngẫu nhiên.
Tương tự như trên

Trang bị áp dụng


Hầm ngục Vật phẩm Nhóm
Illusion of Moonlight
Mộng Cảnh Ánh Trăng
 Illusion Long Mace [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Spectral Spear [1] Vũ khí cấp 4
 Illusion Moonlight Dagger [1] Vũ khí cấp 4
 Illusion Staff of Bordeaux [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Nurse Cap [1] Giáp
 Illusion Apple of Archer [1] Giáp
 Illusion Puente Robe [1] Giáp
 Illusion Shoes [1] Giáp
 Illusion Muffler [1] Giáp
Illusion of Vampire
Mộng Cảnh Ma Cà Rồng
 Illusion Ring [1] Trang sức
 Illusion Skull Ring [1] Trang sức
 Illusion Infiltrator [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Book of the Apocalypse [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Ballista [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Wizardry Staff [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Sharpened Legbone of Ghoul [2] Vũ khí cấp 3
 Illusion Ancient Cape [1] Giáp
Illusion of Frozen
Mộng Cảnh Động Băng
 Illusion Combo Battle Glove [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Huuma Fluttering Snow [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Cap [1] Giáp
 Illusion Survivor's Manteau [1] Giáp
 Illusion Sacred Mission [1] Giáp
Illusion of Abyss
Mộng Cảnh Đảo Rùa
 Illusion Immaterial Sword [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Wing Shuriken [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Pole Axe [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion War Axe [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Iron Driver [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Fancy Flower [1] Giáp
Illusion of Teddy Bear
Mộng Cảnh Gấu Bông
 Illusion Survivor's Staff [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Gate Keeper-DD [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Counter Dagger [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Boots [1] Giáp
 Illusion Passion Hairband [1] Giáp
Illusion of Luanda
Mộng Cảnh Hang Đá
 Illusion Tablet [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Hunter Bow [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Goibne's Armor [1] Giáp
 Illusion Goibne's Greaves [1] Giáp
 Illusion Goibne's Spaulders [1] Giáp
 Illusion Goibne's Helm [1] Giáp
Illusion of Labyrinth
Mộng Cảnh Mê Cung
 Illusion Morpheus's Hood [1] Giáp
 Illusion Morpheus's Shawl [1] Giáp
 Illusion Morpheus's Bracelet [1] Trang sức
 Illusion Morpheus's Ring [1] Trang sức
 Illusion Bazerald [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Tae Goo Lyeon [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Gold Lux [2] Vũ khí cấp 4
Illusion of Underwater
Mộng Cảnh Thuỷ Cung
 Illusion Electric Eel [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Electric Guitar [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Brionac [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Zephyrus [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Death Guidance [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Katar of Frozen Icicle [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Saphien's Armor of Ocean [1] Giáp
 Illusion Saint Robe [1] Giáp
 Illusion Chain Mail [1] Giáp
 Illusion Morrigane's Helm [1] Giáp
 Illusion Morrigane's Manteau [1] Giáp
 Illusion Morrigane's Pendant [1] Trang sức
 Illusion Morrigane's Belt [1] Trang sức
Illusion of Twins
Mộng Cảnh Song Sinh
 Illusion Sprint Shoes [1] Giáp
 Illusion Sprint Mail [1] Giáp
 Illusion Sprint Glove [1] Trang sức
 Illusion Sprint Ring [1] Trang sức
 Illusion Dea Staff [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Doom Slayer [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Ancient Dagger [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Gelerdria [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Thorn Staff of Darkness [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Excalibur [2] Vũ khí cấp 4
 Illusion Guard [1] Giáp
 Illusion Silver Guard [1] Giáp

Danh sách cường hóa


Vũ khí cấp 3
Dòng 1 Dòng 2
Cận chiến Tầm xa Phép thuật Tương tự Dòng 1
 STR + 1~4  DEX + 1~4  INT + 1~4
 DEX + 1~4  AGI + 1~4  DEX + 1~4
 LUK + 1~4  LUK + 1~4  LUK + 1~4
 Fighting Spirit 1~5  Sharp 1~5  Spell 1~5
 Acute 1~5  Master Archer 1~5  Conjure 1~5
 ASPD + 1~2  ASPD + 1~2  Archbishop 1~2
 Mettle 1~5  Expert Archer 1~5  
Giáp
Dòng 1 Dòng 2
 STR + 1~4 Tương tự Dòng 1
 VIT + 1~4
 INT + 1~4
 LUK + 1~4
 MHP + 1~4%
 Rune of Strength 1~2
 Rune of Agility 1~2
 Rune of Intellect 1~2
 Rune of Dexterity 1~2
 Rune of Luck 1~2
 Rune of Vitality 1~2
 HP Absorption 1
 HP Absorption 3
 SP Absorption 1
 SP Absorption 2
Trang sức
Dòng 1 Dòng 2

 HP + 100 / 200 / 300 / 400 / 500

Tương tự Dòng 1
 SP + 10 / 25 / 50 / 75 / 100
 STR + 1~4
 VIT + 1~4
 INT + 1~4
 LUK + 1~4
 AGI + 1~4
 DEX + 1~4

Vũ khí cấp 4

Dusk Illusion Resonance Stone

Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3 (chỉ có khi quái vật rơi ra) Dòng 4 (chỉ có khi quái vật rơi ra)
ATK + 5 ~ 50 FLEE + 5~50 Xuyên 5~20% DEF của một chủng loài bất kì. Xuyên 1~15% DEF của hệ quái Thường.
ATK + 1% ~ 10% Sát thương chí mạng + 1~10%   Xuyên 1~15% DEF của hệ quái Trùm.
MaxHP + 100 ~ 5000 Độ trễ đòn đánh - 1~10%   Sát thương vật lý lên  hệ quái Thường  + 1~15%
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng - 1~15% Độ trễ kỹ năng - 1~10%   Sát thương vật lý lên  hệ quái Trùm + 1~15%
Sát thương vật lý lên một thuộc tính bất kì + 1~20% Sát thương vật lý tầm xa + 1~10%    
  Sát thương vật lý lên một chủng loài bất kì + 1~20%    
  Sát thương vật lý lên một kích thước bất kì + 1~20%    

Dawn Illusion Resonance Stone

Dòng 1 Dòng 2 Dòng 3 (chỉ có khi quái vật rơi ra) Dòng 4 (chỉ có khi quái vật rơi ra)
MATK + 5~50 FLEE + 5~50 Xuyên 5~20% MDEF của một chủng loài bất kì. Xuyên 1~15% MDEF của hệ quái Thường.
MATK + 1~10% Kỹ năng hồi máu + 10~30%   Xuyên 1~15% MDEF của hệ quái Trùm.
MaxHP + 100~5000 SP tiêu hao khi dùng kỹ năng -1~15%   Sát thương phép lên  hệ quái Thường  + 1~15%
Thời gian thi triển kỹ năng - 1~20% Độ trễ kỹ năng - 1~10%   Sát thương  phép lên  hệ quái Trùm  + 1~15%
SP tiêu hao khi dùng kỹ năng -1~15% Sát thương phép lên một chủng loài bất kì + 1~20%    
Sát thương phép lên một thuộc tính bất kì + 1~20% Sát thương phép lên một kích thước bất kì + 1~20%    

 

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây