Midđle

Trang sức Brilliant Light & Sinful

  • Bởi   Wudex
  • Thứ bảy, 25 Tháng Một 2025
  • Lượt xem 1212
Trang sức Brilliant Light & Sinful
Mục lục

Trang bị


NPC Tọa độ Mô tả

Mini Luv
/navi tha_t01 139/83

Trao đổi vật phẩm


Trang sức Brilliant Light


Vật phẩm Mô tả

 Brilliant Light Amethyst Necklace [1]

ATK + 7%, MATK + 7%, thi triển biến thiên -7%

 

Khi kết hợp với  Brilliant Light Amethyst Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Brilliant Light Amethyst Ring [1]

ATK + 7%, MATK + 7%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Soutane of DEX [1] &  Clergy's Manteau [1] &  Clergy's Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và race demon +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và race demon -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Brilliant Light Aquamarine Necklace [1]

ATK + 10%, thi triển biến thiên -7%

 

Khi kết hợp với  Brilliant Light Aquamarine Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


  Brilliant Light Aquamarine Ring [1]

ATK + 10%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Soutane of LUK [1] &  Clergy's Manteau [1] &  Clergy's Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và race demon -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Brilliant Light Emerald Necklace [1]

ATK + 7%, MATK + 7%, thi triển biến thiên -7%

 

Khi kết hợp với  Brilliant Light Emerald Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Brilliant Light Emerald Ring [1]

ATK + 7%, MATK + 7%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Soutane of VIT [1] &  Clergy's Manteau [1] &  Clergy's Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và race demon +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và race demon -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả



 Brilliant Light Ruby Necklace [1]

ATK + 10%, thi triển biến thiên -7%

Khi kết hợp với  Brilliant Light Ruby Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Brilliant Light Ruby Ring [1]

ATK + 10%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Soutane of STR [1] &  Clergy's Manteau [1] &  Clergy's Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và race demon -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Brilliant Light Sapphire Necklace [1]

MATK + 10%, thi triển biến thiên -7%

 

Khi kết hợp với  Brilliant Light Sapphire Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương phép thuật lên chủng loài  và race demon +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Brilliant Light Sapphire Ring [1]

MATK + 10%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Soutane of INT [1] &  Clergy's Manteau [1] &  Clergy's Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương phép thuật lên chủng loài  và race demon +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và race demon -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Brilliant Light Zircon Necklace [1]

ATK + 7%, 10%, thi triển biến thiên -7%

 

Khi kết hợp với  Brilliant Light Zircon Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Brilliant Light Zircon Ring [1]

ATK + 10%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Soutane of AGI [1] &  Clergy's Manteau [1] &  Clergy's Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và race demon -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


Trang sức Sinful


Vật phẩm Mô tả

 Sinful Amethyst Necklace [1]

ATK + 7%, MATK + 7%, thi triển biến thiên -7%

 

Khi kết hợp với  Sinful Amethyst Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,3 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và  +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Sinful Amethyst Ring [1]

ATK + 7%, MATK + 7%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Purple Dragon Plate [1] &  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và  +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và  -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Sinful Emerald Necklace [1]

ATK + 10%, thi triển biến thiên -7%

 

Khi kết hợp với  Sinful Emerald Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,3 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và  +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Sinful Emerald Ring [1]

ATK + 10%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Green Dragon Plate [1] &  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và  +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và  -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Sinful Opal Necklace [1]

ATK + 10%, thi triển biến thiên -7%

 

Khi kết hợp với  Sinful Opal Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,3 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và  +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Sinful Opal Ring [1]

ATK + 10%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Silver Dragon Plate [1] &  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và  +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và  -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Sinful Ruby Necklace [1]

ATK + 10%, thi triển biến thiên -7%

Khi kết hợp với  Sinful Ruby Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,3 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và  +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Sinful Ruby Ring [1]

ATK + 10%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Red Dragon Plate [1] &  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý lên chủng loài  và  +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và  -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Sinful Sapphire Necklace [1]

MATK + 10%, thi triển biến thiên -7%

 

Khi kết hợp với  Sinful Sapphire Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,3 giây thi triển cố định.
Sát thương phép thuật lên chủng loài  và  +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Sinful Sapphire Ring [1]

MATK + 10%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Blue Dragon Plate [1] &  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương phép thuật lên chủng loài  và  +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và  -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Sinful Topaz Necklace [1]

ATK + 7%, MATK + 7%, thi triển biến thiên -7%

 

Khi kết hợp với  Sinful Topaz Ring [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,3 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và  +15%


Nhóm:Trang sức (Trái)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


 Sinful Topaz Ring [1]

ATK + 7%, MATK + 7%, độ trễ đòn đánh -7%

 

Khi kết hợp với  Gold Dragon Plate [1] &  Dragon Scale Hood [1] &  Dragon Scale Boots [1]:
Độ trễ kỹ năng -5%. Giảm 0,2 giây thi triển cố định.
Sát thương vật lý và phép thuật lên chủng loài  và  +20%
Sát thương nhận vào từ chủng loài  và  -10%


Nhóm:Trang sức (Phải)
DEF: 0
Nặng: 10
Cấp độ yêu cầu : 170
Nghề: Tất cả


Đặc điểm cường hoá


NPC Tọa độ Mô tả

Tamila
/navi tha_t01 136/83

Cường hóa vật phẩm 

 

Phương thức Vật phẩm Nguyên liệu Vị trí cường hoá Đặc điểm Tẩy
Yêu cầu trang bị đã được cường hoá ở cả 2 ô.
 1,000,000 Zeny  Nyangvine x 3
1

 Trang sức Brilliant Light 

 Fragment of Fate x 10 Ô số 4 -> 3 Nhận 2 cường hoá ngẫu nhiên. 70% thành công.
30% thất bại, trang bị sẽ mất vĩnh viễn.
100% thành công.

 Trang sức Sinful

 Fragment of Sin x 10

2

 Trang sức Brilliant Light 

 Fragment of Fate x 50

Được chọn cường hóa ở ô số 3 hoặc số 4 với cấp độ ngẫu nhiên. Tuy nhiên sẽ không thể cường hóa ô còn lại. 

 Trang sức Sinful

 Fragment of Sin x 50

Danh sách cường hoá


 Trang sức Brilliant Light 

 Trang sức Sinful

Ô thứ 3 Ô thứ 4 Ô thứ 4 Ô thứ 4
 Empathy Lv 1~5  Divine Evil Lv 1~5  Anger Lv 1~5  Inverse Scale Lv 1~5
 Happiness Lv 1~5  Destructive Evil Lv 1~5  Hornor Lv 1~5  Dragon Scale Lv 1~5
 Shelter Lv 1~5 -  Resentment Lv 1~5  
 Solace Lv1 -  Regret Lv 1~5 -

Chi tiết cường hoá

Cường hoá Mô tả
 Divine Evil Lv 1 Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +10%
 Divine Evil Lv 2 Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +15%
 Divine Evil Lv 3 Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +20%
 Divine Evil Lv 4 Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +25%
 Divine Evil Lv 5 Sát thương vật lý lên chủng loài  và race demon +30%
 Destructive Evil Lv1 Sát thương phép thuật lên chủng loài  và race demon +10%
 Destructive Evil Lv2 Sát thương phép thuật lên chủng loài  và race demon +15%
 Destructive Evil Lv3 Sát thương phép thuật lên chủng loài  và race demon +20%
 Destructive Evil Lv4 Sát thương phép thuật lên chủng loài  và race demon +25%
 Destructive Evil Lv5 Sát thương phép thuật lên chủng loài  và race demon +30%
 Empathy Lv1 ATK + 1%
 Empathy Lv2 ATK + 3%
 Empathy Lv3 ATK + 5%
 Empathy Lv4 ATK + 7%
 Empathy Lv5 ATK + 10%
 Happiness Lv1 MATK + 1%
 Happiness Lv2 MATK + 3%
 Happiness Lv3 MATK + 5%
 Happiness Lv4 MATK + 7%
 Happiness Lv5 MATK + 10%
 Shelter Lv1 Sát thương chí mạng +1%
 Shelter Lv2 Sát thương chí mạng +3%
 Shelter Lv3 Sát thương chí mạng +5%
 Shelter Lv4 Sát thương chí mạng +7%
 Shelter Lv5 Sát thương chí mạng +10%
 Solace Lv1 MaxHP + 1%, MaxSP + 1%
 Solace Lv2 MaxHP + 3%, MaxSP + 3%
 Solace Lv3 MaxHP + 5%, MaxSP + 5%
 Solace Lv4 MaxHP + 7%, MaxSP + 7%
 Solace Lv5 MaxHP + 10%, MaxSP + 10%
 Inverse Scale Lv1 Sát thương vật lý lên chủng loài  và  +10%
 Inverse Scale Lv2 Sát thương vật lý lên chủng loài  và  +15%
 Inverse Scale Lv3 Sát thương vật lý lên chủng loài  và  +20%
 Inverse Scale Lv4 Sát thương vật lý lên chủng loài  và  +25%
 Inverse Scale Lv5 Sát thương vật lý lên chủng loài  và  +30%
 Dragon Scale Lv1 Sát thương phép thuật lên chủng loài  và  +10%
 Dragon Scale Lv2 Sát thương phép thuật lên chủng loài  và  +15%
 Dragon Scale Lv3 Sát thương phép thuật lên chủng loài  và  +20%
 Dragon Scale Lv4 Sát thương phép thuật lên chủng loài  và  +25%
 Dragon Scale Lv5 Sát thương phép thuật lên chủng loài  và  +30%
 Anger Lv1 ATK + 1%
 Anger Lv2 ATK + 3%
 Anger Lv3 ATK + 5%
 Anger Lv4 ATK + 7%
 Anger Lv5 ATK + 10%
 Horror Lv1 MATK + 1%
 Horror Lv2 MATK + 3%
 Horror Lv3 MATK + 5%
 Horror Lv4 MATK + 7%
 Horror Lv5 MATK + 10%
 Resentment Lv1 Sát thương chí mạng +1%
 Resentment Lv2 Sát thương chí mạng +3%
 Resentment Lv3 Sát thương chí mạng +5%
 Resentment Lv4 Sát thương chí mạng +7%
 Resentment Lv5 Sát thương chí mạng +10%
 Regret Lv1 MaxHP + 1%, MaxSP + 1%
 Regret Lv2 MaxHP + 3%, MaxSP + 3%
 Regret Lv3 MaxHP + 5%, MaxSP + 5%
 Regret Lv4 MaxHP + 7%, MaxSP + 7%
 Regret Lv5 MaxHP + 10%, MaxSP + 10%

 

Tác giả: Wudex

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây