Rune Tablet System
Bảng ngọc cổ ngữ là hệ thống hỗ trợ giúp nhận thêm hiệu ứng sức mạnh cho nhân vật của bạn bằng cách sưu tập các vật phẩm trong trò chơi.
Để có thể sử dụng chức năng này, bạn hãy tìm NPC Rune Tablet ở các tọa độ bên dưới để mở cửa sổ của hệ thống.
| NPC | Tọa độ |
![]() Rune Tablet |
|
Cửa sổ tương tác
| STT | Chức năng |
| 1 | Kích hoạt bộ ngọc |
| 2 | Chế tạo mảnh ngọc |
| 3 | Phân rã vật phẩm |
| 4 | Xem thông tin hiệu ứng bộ ngọc |
| 5 | Nhận phần thưởng sưu tập |
| 6 | Nâng cấp bộ ngọc |
| Vật phẩm | Nguyên liệu |
Episode 17-18 Card Album | Imperfect Rune x150 |
Perfect Rune | Imperfect Rune x1500 |
Condensed Magical Rune Stone | Faint Magic Rune Stone x70 |
Rune Seal | Sealed Boss Card x1 |
Sealed Rune Stone | Rune Seal x3 Imperfect Rune x150 |
Faint Magic Rune Stone có thể nhận được thông qua [Phó bản] Điện Sinh Mệnh hoặc [Phó bản] Tháp Tinh HệBạn cũng có thể phân rã một số nhóm trang bị / vũ khí thành phiên bản Printed / Engraved (bảng in). Các bảng in sẽ phục vụ cho việc Chế tạo ngọc bên dưới.
Ví dụ:
| Vật phẩm | Nguyên liệu |
Engraved Hypocrisy Edge | Hypocrisy Edge [2] Imperfect Rune x10 |
Phân rã vật phẩm
Bạn chỉ có thể phân rã nguyên liệu với số lượng 1 hoặc 30 trong một lần.
| Nguyên liệu | Thành phẩm (1) | Tỉ lệ | Thành phẩm (30) | Tỉ lệ |
Card (Nhóm 1) | Imperfect Rune x1~2 | 100% | Imperfect Rune x33~66 | 100% |
| - | - | Perfect Rune x1 | 5% | |
Card (Nhóm 2) | Imperfect Rune x1~3 | 100% | Imperfect Rune x33~99 | 100% |
| - | - | Perfect Rune x1 | 25% | |
Boss Card (Nhóm 3) | Imperfect Rune x8~12 | 100% | Imperfect Rune x250~375 | 100% |
Perfect Rune x1 | 1% | Perfect Rune x3~5 | 100% | |
Condensed Magical Rune Stone | Imperfect Rune x6~10 | 100% | Imperfect Rune x200~300 | 100% |
Perfect Rune x1 | 25% | Perfect Rune x7~30 | 100% | |
Sealed Rune Stone | Perfect Rune x1 | 100% | Perfect Rune x30 | 100% |
| Tên bộ ngọc | Nhóm nguyên liệu | Nhóm xác suất | Nhóm mảnh ngọc | Nguyên liệu kích hoạt | Hiệu ứng |
| Doubtful Components | 1 | 1 | Mysterious Component x75 Cor Core x35 Damaged Weapon x5 Imperfect Rune x150 Perfect Rune x1 | 2/4 mảnh: Mỗi 3 lần nâng cấp, ATK +2, MATK +2 4/4 mảnh : Sát thương vật lý & phép thuật lên tất cả kích thước +1%, ATK +10, MATK +10. | |
| Automatic Armor | 1 | 1 | Barmeal Ticket x1350 Imperfect Rune x100 Perfect Rune x1 | 2 mảnh: Def + 100, Mdef + 25. Mỗi 3 lần nâng cấp, MaxHP + 1%. | |
| Secret Facility | 1 | 1 | Mysterious Component x65 Cor Core x30 Damaged Weapon x5 Imperfect Rune x125 Perfect Rune x2 | 2/3 mảnh: Mỗi 3 lần nâng cấp, sát thương vật lý & phép thuật lên thuộc tính +2%. 3/3 mảnh: Độ trễ ra đòn -4%. | |
| Mutant | 1 | 1 | Mysterious Component x80 Cor Core x35 Damaged Weapon x15 Imperfect Rune x150 Perfect Rune x2 | 2/3 mảnh: Mỗi 5 lần nâng cấp, thi triển biến thiên -1%. 3/3 mảnh: Sát thương phép thuật thuộc tính +3%. | |
| Secret | 2 | 2 | Mysterious Component x100 Cor Core x50 Damaged Weapon x10 Imperfect Rune x250 Perfect Rune x3 | 2/3 mảnh : Sát thương chí mạng +3%. Mỗi 5 lần nâng cấp, sát thương chí mạng +2%.. 3/3 mảnh: Sát thương chí mạng +8%. | |
| Spell Addict | 1 | 1 | Barmeal Ticket x850 Magical Soapstone x3 Imperfect Rune x150 Perfect Rune x3 | 2/4 mảnh: MATK +15. Mỗi 3 lần nâng cấp, MATK +3 3/4 mảnh: Sát thương phép thuật tất cả thuộc tính +1%. 4/4 mảnh:Sát thương phép thuật tất cả thuộc tính +4%. | |
| Baths Administration | 1 | 1 | Barmeal Ticket x850 Magical Soapstone x5 Imperfect Rune x175 Perfect Rune x2 | 2/3 mảnh: Mỗi 3 lần nâng cấp, sát thương vật lý & phép thuật lên chủng loài +1%Mỗi 5 lần nâng cấp, sát thương vật lý & phép thuật lên chủng loài +1% 3/3 mảnh: sát thương vật lý & phép thuật lên chủng loài và +2% | |
| Garden Administration | 1 | 1 | Barmeal Ticket x850 Magical Soapstone x5 Imperfect Rune x175 Perfect Rune x2 | 2/6 mảnh: Mỗi 3 lần nâng cấp, sát thương vật lý & phép thuật lên chủng loài +1%Mỗi 5 lần nâng cấp, sát thương vật lý & phép thuật lên chủng loài +1% 4/6 mảnh: sát thương vật lý & phép thuật lên chủng loài và +2% 6/6 mảnh: Giảm 3% sát thương nhận vào từ tất cả thuộc tính. | |
| Greenhouse Administration | 1 | 1 | Barmeal Ticket x1250 Magical Soapstone x5 Imperfect Rune x175 Perfect Rune x3 | 2/6 mảnh: 4/6 mảnh: sát thương vật lý & phép thuật lên chủng loài 6/6 mảnh: ATK +7%, MATK +7% | |
| Malfunction | 1 | 1 | Barmeal Ticket x1500 Magical Soapstone x7 Imperfect Rune x200 Perfect Rune x3 | 2/4 mảnh: Mỗi 3 lần nâng cấp, sát thương tầm xa +1%. 3/4 mảnh: Sát thương tầm xa +2%. 4/4 mảnh: Sát thương tầm xa +5%. | |
| Wing | 1 | 1 | Barmeal Ticket x1500 Magical Soapstone x7 Imperfect Rune x200 Perfect Rune x3 | 2/5 mảnh: Mỗi 3 lần nâng cấp, ATK +3, MATK +3. Mỗi 5 lần nâng cấp, MaxHP +1%, MaxSP +1% 4/5 mảnh: MaxHP +1%, MaxSP +1%, ATK +15, MATK +15 5/5 mảnh: MaxHP +3%, MaxSP +3%, ATK +45, MATK +45 | |
| Toxic Symptom | 1 | 1 | Barmeal Ticket x1350 Magical Soapstone x10 Mysterious Component x150 Cor Core x100 Damaged Weapon x30 Imperfect Rune x300 Perfect Rune x5 | 2/5 mảnh: Mỗi 5 lần nâng cấp, sát thương vật lý & phép thuật lên thuộc tính +1% 4/5 mảnh: Sát thương vật lý & phép thuật lên thuộc tính +3% 5/5 mảnh: Nếu nâng cấp đạt cấp 15, khi tấn công vật lý có 2% tỉ lệ hồi 2% sát thương thành HP. | |
| Strongest | 2 | 2 | Barmeal Ticket x1550 Magical Soapstone x10 Mysterious Component x175 Cor Core x125 Damaged Weapon x45 Imperfect Rune x350 Perfect Rune x5 | 2/6 mảnh: Mỗi 3 lần nâng cấp, sát thương vật lý & phép thuật lên chủng loài +1% 4/6 mảnh: Sát thương vật lý & phép thuật lên chủng loài ![]() 6/6 mảnh: Nếu nâng cấp đạt cấp 15, khi tấn công vật lý có 1% tỉ lệ hồi 1% sát thương thành SP. | |
| 21st Anniversary Celebration | 3 | 3 | Imperfect Rune x21 | 2/4 mảnh: Mỗi 3 lần nâng cấp, ATK +1, MATK +1 4/4 mảnh: ATK +10, MATK +10 | |
| Gray Wolf | 4 | 4 | Amethyst Fragment x650
| 2/2 mảnh: Sát thương vật lý và phép thuật lên tất cả quái vật thuộc phiên bản 18 được +10%. Mỗi 3 lần nâng cấp, sát thương được cộng thêm 1% | |
| False Warrior | 4 | 4 |
| 2/3 mảnh: Mỗi 5 lần nâng cấp, sát thương cận chiến +1% 3/3 mảnh: Sát thương cận chiến +3% | |
| False Magician | 4 | 4 |
| 2/3 mảnh: Mỗi 5 lần nâng cấp, MATK +1% 3/3 mảnh: MATK +2% | |
| False Shooter | 4 | 4 |
| 2/3 mảnh: Mỗi 5 lần nâng cấp, sát thương tầm xa +1% 3/3 mảnh: Sát thương tầm xa +3% | |
| Ashy Forest | 4 | 4 |
| 2/4 mảnh: Sát thương chí mạng +2% 3/4 mảnh: CRI +3, mỗi 3 lần nâng cấp, CRI +1 thêm 4/4 mảnh: Sát thương chí mạng +3% thêm. | |
| Lava Zone | 4 | 4 |
| 2/3 mảnh: Sát thương phép thuật hệ +3% 3/3 mảnh: Sát thương phép thuật hệ | |
| Grey Wilderness | 4 | 4 |
| 2/6 mảnh: ATK+10, MATK+10. Mỗi 3 lần nâng cấp, ATK +3, MATK +3 thêm. 4/6 mảnh: Mỗi 3 lần nâng cấp, thi triển biến thiên -1%, tốc độ tấn công +1%. 6/6 mảnh: MaxHP +2%, MaxSP +2%. Mỗi 3 lần nâng cấp, thêm MaxHP +1%, MaxSP +1% | |
| Burnning Fang | 4 | 4 |
| 2/3 mảnh: Khi gây sát thương, có 2% hồi phục 200 SP mỗi giây trong 4 giây. 3/3 mảnh: Giảm lượng SP tiêu thụ 5%. Mỗi 3 lần nâng cấp, giảm lượng SP tiêu thụ thêm 2% | |
| Demigod | 4 | 4 |
| 2/3 mảnh: Sát thương lên quái hệ Trùm +10% 3/3 mảnh: Sát thương lên quái Trùm +15%. Mỗi 3 lần nâng cấp, sát thương lên quái Trùm +3% thêm | |
| Snow Flower Armor | 5 | 5 |
| 2/2 mảnh: Sát thương vật lý và phép thuật lên quái vật thuộc phiên bản 19 được +10%. Mỗi 3 lần nâng cấp, sát thương +1% thêm. | |
| Glacier Weapon | 5 | 5 |
| 2/6 mảnh: ATK +35, MATK +35. 4/6 mảnh: P.Atk +2, S.Matk +2. Mỗi 5 lần nâng cấp, P.Atk +1, S.Matk +1 thêm. 6/6 mảnh: Sát thương cân chiến, tầm xa +4%, sát thương phép thuật mọi thuộc tính +3% | |
| Ulra Limacina | 6 | 6 |
| 2/2 mảnh: RES +55, MRES +55. Mỗi 3 lần nâng cấp, WIS +2, STA +2, RES +5, MRES +5 | |
| Syncytium | 6 | 6 |
| 2/2 mảnh: S.Matk+15, sát thương nhận vào từ mọi thuộc tính +15%. Mỗi 3 lần nâng cấp, sát thương nhận vào từ mọi thuộc tính -3%, sát thương phép thuật hệ và + 4%. | |
| Snow Field | 5 | 5 |
| 2/3 mảnh: P.Atk+2, SP tiêu hao khi sử dụng kỹ năng +5%. Mỗi 3 nâng cấp, sát thương tầm xa +1% 3/3 mảnh: Sát thương tầm xa +4%. SP tiêu hao khi sử dụng kỹ năng -5% | |
| Family | 5 | 5 |
| 2/3 mảnh: Mỗi 5 lần nâng cấp, MaxHP+1%, MaxSP+1%. 3/3 mảnh: MaxHP+4%, MaxSP+4% | |
| Foreign Object | 5 | 5 |
| 2/3 mảnh: CRI -3, sát thương chí mạng giảm 4% 3/3 mảnh: C.RATE +1. Mỗi 3 lần nâng cấp, CRI +2, sát thương chí mạng +2% | |
| Semi-basement | 5 | 5 |
| 2/3 mảnh: S.Matk +3, lượng SP mất khi sử dụng kỹ năng +5%. Mỗi 3 nâng cấp, sát thương phép thuật hệ , , , +1% 3/3 mảnh: Sát thương phép thuật hệ | |
| Rgan | 5 | 5 |
| 2/3 mảnh: P.Atk+2, SP tiêu hao khi sử dụng kỹ năng +5%. Mỗi 3 nâng cấp, sát thương cận chiến +1% 3/3 mảnh: Sát thương cận chiến +4%. SP tiêu hao khi sử dụng kỹ năng -5% | |
| Rabre Collector | 5 | 5 |
| 2/4 mảnh: Mọi sát thương lên +6%. Mỗi 5 lần nâng cấp, sát thương lên +3% 3/4 mảnh: Mọi sát thương lên 4/4 mảnh: Mọi sát thương lên | |
| 22nd Anniversary | 7 | 7 |
| 2/6 mảnh: Mỗi 3 lần nâng cấp, ATK +1, MATK +1. 4/6 mảnh: ATK +10, MATK +10 5/6 mảnh: Mỗ 5 lần nâng cấp, tốc độ tấn công +1%, độ trễ biến thiên -1% 6/6 mảnh: MaxHP +1000, MaxSP +500 Mỗi 3 lần nâng cấp, MaxHP +100, MSP +10 | |
| Burning Passion | 8 | 8 | 2/6 mảnh: ATK +10, cứ 3 lần nâng cấp, ATK+1 3/6 mảnh: EXP khi giết quái vật +3% 4/6 mảnh: SP tiêu thụ khi dùng kỹ năng -2% 6/6 mảnh: Tất cả chỉ số cơ bản +2. Mỗi 5 lần nâng cấp, tất cả chỉ số cơ bản +1 thêm | ||
| Burning Spirit | 8 | 8 | 2/6 mảnh: MATK +10, cứ 3 lần nâng cấp, MATK+1 3/6 mảnh: EXP khi giết quái vật +3% 4/6 mảnh: SP tiêu thụ khi dùng kỹ năng -2% 6/6 mảnh: Tất cả chỉ số cơ bản +2. Mỗi 5 lần nâng cấp, tất cả chỉ số cơ bản +1 thêm | ||
| Glacier | 9 | 9 |
| 2/3 mảnh: Mỗi 3 lần nâng cấp, mọi sát thương lên quái vật thuộc phiên bản 20 được +1% 3/3 mảnh: Mọi sát thương lên quái vật thuộc phiên bản 20 được +7% | |
| Sanctuary | 10 | 10 |
| 2/3 mảnh: MaxHP +2%, POW +3, CON +3. Mỗi 5 lần nâng cấp, MaxHP +1%, MaxSP +1% 3/3 mảnh: MaxHP +5%, POW +5, CON +5. Mỗi 3 lần nâng cấp, MaxHP+1%, POW +1, CON +1 | |
| Predator | 10 | 10 |
| 2/2 mảnh: P.ATK+20, sát thương nhận từ mọi thuộc tính +15%. Mỗi 3 lần nâng cấp, sát thương nhận từ mọi thuộc tính -3%, sát thương cận chiến & tầm xa +4% | |
| Guardian | 9 | 9 |
| 2/3 mảnh: Độ trễ biến thiên -7%, P.ATK+2. Mỗi 5 lần nâng cấp, độ trễ biến thiên -1% 3/3 mảnh: Sát thương cận chiến, tầm xa +4%, lượng SP tiêu hao khi dùng kỹ năng -4% | |
| Angel Snail | 10 | 10 |
| 2/3 mảnh: MaxHP +2%, SPL +2, CON +3. Mỗi 5 lần nâng cấp, MaxHP +1%, MaxSP +1%. 3/3 mảnh: MaxHP +5%, SPL +5, CON +5. Mỗi 3 lần nâng cấp, MaxHP +1%, SPL +1%, CON +1% | |
| Glacial Daily Life | 9 | 9 |
| 2/3 mảnh: Độ trễ biến thiên -7%, S.Matk +2. Mỗi 5 lần nâng cấp, độ trễ biến thiên -1% 3/3 mảnh: Sát thương phép thuật thuộc tính | |
| Retire | 9 | 9 |
| 2/4 mảnh: CRI +3, sát thương chí mạng +3% 4/4 mảnh: CRI +5 thêm, sát thương chí mạng+10% thêm, C.Rate +3 | |
| Roots | 10 | 10 |
| 2/5 mảnh: Sát thương cận chiến & tầm xa +4%, sát thương phép thuật mọi thuộc tính +3% 4/5 mảnh: RES +15, MRES +15. Mỗi 3 lần nâng cấp, RES +3, MRES +3 5/5 mảnh: Độ trễ biến thiên -5%. Mỗi 3 lần nâng cấp, độ trễ biến thiên -1% |
Các bộ ngọc có thể được nâng cấp tối đa 15 cấp.
Việc nâng cấp bộ ngọc không nhận thêm hiệu ứng nào trực tiếp mà chỉ gia tăng hiệu ứng của một số bộ ngọc nhất định.
Mỗi lần nâng cấp yêu cầu nguyên liệu dựa theo Nhóm nguyên liệu tùy từng bộ ngọc.
Có tỉ lệ thành công hoặc thất bại khi nâng cấp bộ ngọc. Tỉ lệ dựa theo Nhóm xác suất tùy từng bộ ngọc.
Khi thất bại, người chơi sẽ chỉ mất nguyên liệu nâng cấp và lần nâng cấp tiếp theo sẽ có thêm cơ hội thành công. Cơ hội tăng thêm này có thể được tích lũy sau mỗi lần nâng cấp thất bại.
Nhóm nguyên liệu
| Nhóm 1 | |||||||||||||||
| Cấp độ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
Imperfect Rune | 25 | 28 | 31 | 34 | 37 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 65 | 70 | 75 | 75 |
Perfect Rune | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 3 |
Damaged Weapon | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
Mysterious Component | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 23 | 26 | 29 | 30 |
Cor Core | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 25 | 28 | 31 | 31 |
| Nhóm 2 | |||||||||||||||
| Cấp độ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
Imperfect Rune | 25 | 28 | 31 | 34 | 37 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 65 | 70 | 75 | 75 |
Perfect Rune | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 3 | ||||||
Barmeal Ticket | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 17 | 19 | 21 | 23 | 25 | 28 | 31 | 34 | 35 |
Magical Soapstone | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhóm 3 | |||||||||||||||
| Cấp độ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
Imperfect Rune | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 0 |
Perfect Rune | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Clover | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | 8 | 8 | 8 | 9 | 9 | 10 |
Jellopy | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | 8 | 8 | 8 | 9 | 9 | 10 |
Feather | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | 8 | 8 | 8 | 9 | 9 | 10 |
Solid Trunk | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 |
Nhóm xác suất
| Nhóm 1 | |||||||||||||||
| Cấp độ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| Tỉ lệ thành công | 10% | 10% | 10% | 9% | 9% | 9% | 8% | 6% | 5% | 4% | 3% | 2% | 1% | 0.5% | 0.1% |
| Tỉ lệ thành công gia tăng mỗi lần thất bại | +4% | +4% | +4% | +3.6% | +3.6% | +3.2% | +2.8% | +2.4% | +2% | +1.6% | +1.2% | +0.8% | +0.4% | +0.2% | +0.04% |
| Nhóm 2 | |||||||||||||||
| Cấp độ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| Tỉ lệ thành công | 8% | 8% | 8% | 7% | 7% | 6% | 5% | 4% | 3% | 2% | 1% | 0.5% | 0.5% | 0.3% | 0.05% |
| Tỉ lệ thành công gia tăng mỗi lần thất bại | +3% | +3% | +3% | +2.5% | +2.5% | +2% | +1.5% | +1% | +0.9% | +0.8% | +0.6% | +0.5% | +0.3% | +0.1% | +0.02% |
| Nhóm 3 | |||||||||||||||
| Cấp độ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| Tỉ lệ thành công | 100% | 100% | 100% | 90% | 90% | 90% | 80% | 80% | 80% | 70% | 70% | 70% | 60% | 60% | 50% |
| Tỉ lệ thành công gia tăng mỗi lần thất bại | +0% | +0% | +0% | +2.1% | +2.1% | +2.1% | +2.1% | +2.1% | +2.1% | +2.1% | +2.1% | +2.1% | +2.1% | +2.1% | +2.1% |
Coming soon
Tác giả: Wudex